1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Điện tử số - Chương 5 pps

16 325 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 346,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ví dụ 2 Tổng hợp hệ dãy ñồng bộ dùng trigơ JK.. Hãy phân tích và cho biết chức năng của sơ ñồ.. Hãy phân tích và cho biết chức năng của hệ.. Suy ra chức năng từ bảng thật Tổng hợp: Biế

Trang 1

Ví dụ : Thanh ghi 4 bit dùng trigơ D

D Q

CLK

CLRQ

D Q CLK CLRQ

D Q CLK CLRQ

D Q CLK CLRQ

Sè liÖu vµo

CLOCK

CLEAR

CLR = 0 Q = 0

4.4.2 Thanh ghi

Dòng

CLR Số liệu CLK A B C D

4.4.2 Thanh ghi

http://cnpmk51-bkhn.org

159

Chuông

4.4.2 Thanh ghi

Chương 5 Tổng hợp và phân tích hệ dãy

http://cnpmk51-bkhn.org

Trang 2

q Q D

0 0 0

0 1 1

1 0 0

1 1 1

q Q S R

0 0 0

-0 1 1 0

1 0 0 1

1 1 - 0

q Q J K

0 0 0

-0 1 1

-1 0 - 1

1 1 - 0

q Q T

0 0 0

0 1 1

1 0 1

1 1 0

5.1 Khái niệm

 Hệ dãy có 2 loại bài toán: phân tích và tổng hợp

Bảng ứng dụng của trigơ

Thanh ghi 3 bit có 8 trạng thái

→ có 3 biến trạng thái →cần 3 trigơ

5.2 Tổng hợp hệ dãy

 Bài toán tổng hợp hệ dãy gồm các bước như sau:

1 Tìm bảng trạng thái dưới dạng mã hoá trạng thái của hệ

2 Thành lập bảng kích trigơ trên cơ sở bảng trạng thái ñã mã hoá ở trên và bảng ứng dụng của trigơ tương ứng

3 Xác ñịnh hàm kích trigơ và tối thiểu hoá các hàm kích ñó

4 Xác ñịnh hàm ra và tối thiểu hoá các hàm ra.

5 Vẽ sơ ñồ thực hiện hệ dựa trên các hàm kích và hàm ra ñã xác ñịnh ñược

Ví dụ 1 Tổng hợp thanh ghi 3 bit dịch phải dùng trigơ D

http://cnpmk51-bkhn.org

163

x

q1q2q3 0 1

Số liệu vào: x

3 biến trạng thái: q1q2q3

Bảng trạng thái mã hóa

Biến trạng thái tiếp theo:

Q1Q2Q3

5.2 Tổng hợp hệ dãy (Ví dụ 1)

Q1= x, Q2= q1, Q3= q2

D1= x, D2= q1, D3= q2

D1 q1 CLK

q1

D2 q2 CLK

q2

D3 q3 CLK

q3 x

CLOCK

Sơ ñồ thực hiện

Hàm kích trigơ

5.2 Tổng hợp hệ dãy (Ví dụ 1)

http://cnpmk51-bkhn.org

Trang 3

Ví dụ 2 Tổng hợp hệ dãy ñồng bộ dùng trigơ JK Hệ có 1 ñầu

vào x và 1 ñầu ra y Các ñầu vào và ra này ñều là nhị

phân ðầu ra y = 1 nếu ở ñầu vào x xuất hiện theo qui

luật x = 0101 Các trường hợp khác thì y = 0.

Tổng hợp theo mô hình Mealy Hệ dãy

x=0101011 y=0001010

1/0

0/0 1/0

1/1

A: chờ 0 ñầu tiên

B: ñã có 0 chờ 1

C: ñã có 01

D: ñã có 010

5.2 Tổng hợp hệ dãy (Ví dụ 2)

Bảng trạng thái Cần 2 biến trạng thái q1q2ñể mã

hóa

Bảng trạng thái mã hóa

x

q1

x

q1q2

00 01,0 00,0

01 01,0 10,0

11 01,0 10,1

10 11,0 00,0

Q1Q2 Q1Q2

http://cnpmk51-bkhn.org

167

x

q1q2

0 0 ,0 00,0

01 01,0 10,0

11 01,0 10,1

10 11,0 00,0

0 0 0

-0 1 1

-1 0 - 1

1 1 - 0

q1q 2

x

J1K 1

J2K 2

J1K 1

J2K 2

00 0 - 1- 0 - 0

-01 0 - - 0 1 - - 1

11 - 1 - 0 - 0 - 1

10 - 0 1 - - 1 0

-Q1Q2

5.2 Tổng hợp hệ dãy(Ví dụ 2)

Bảng trạng thái Moore x

Bảng trạng thái Mealy x

A0 B0,0 A0,0 B0 B0,0 C0,0 C0 D0,0 A0,0 D0 B0,0 C1,1 C1 D0,0 A0,0

http://cnpmk51-bkhn.org

Trang 4

5.2 Tổng hợp hệ dãy(Ví dụ 2)

q1q 2

x

J1K 1

J2K 2

J1K 1

J2K 2

00 0 - 1- 0 - 0

-01 0 - - 0 1 - - 1

11 - 1 - 0 - 0 - 1

10 - 0 1 - - 1 0

-Bảng

ứng

dụng

Bảng kích trigơ

Hàm kích trigơ

x

q1q

2

-J1= xq2

x q q

K1= 2+ 2 x

J2= K2= x

Hàm ra: y = xq1q2

0 0 0

-0 1 1

-1 0 - 1

1 1 - 0

T5: x = 1011 T6: x = 0110 TP: x = 0001 T1: x = 0011 T2: x = 0111 T3: x = 1101

http://cnpmk51-bkhn.org

171

5.2 Tổng hợp hệ dãy(Ví dụ 2)

Sơ ñồ thực hiện

J2

q2

CLK

K2

q2

J1

q1 CLK

K1

q1

=1

&

y x

CLOCK

5.3 Phân tích hệ dãy

Các bước thực hiện theo trình tự ngược lại so với tổng hợp

hệ dãy

Ví dụ: Cho sơ ñồ hệ dãy ñồng bộ dùng trigơ JK như sau Hãy phân tích xác ñịnh chức năng của hệ.

J2 q2 CLK

K2 q2

J1 q1 CLK

K1 q1

&

&

≥ 1 y x

CLOCK

http://cnpmk51-bkhn.org

Trang 5

Từ sơ ñồ viết biểu thức hàm kích và hàm ra:

J1= q2, K2= , J x 2= x, K1= , y = q2 q1q2+ xq1q2

q1q

2

J1 K

1

J2 K 2

J1 K 1

J2 K 2

Bảng kích trigơ

J1= q2, K2= , J x 2= x, K1= , y = q2 q1q2+ xq1q2

q1q 2

J1 K 1

J2 K 2

J1 K 1

J2 K 2

0 0 1 0 1 0 1 1 0

Bảng kích trigơ

q Q J K

0 0 0

0 1 1

-1 0 - -1

1 1 - 0

http://cnpmk51-bkhn.org

175

5.3 Phân tích hệ dãy(Ví dụ)

Bảng trạng thái mã hóa

q1q2 Q1Q

2

Q1Q

2

00 0 0,

0

01,

0

0

11,

0

1

11,

0

0

01,

1

x

SA A, 0 B,0

1 0 Bảng trạng thái

Bảng trạng thái mã hóa

q1q2 Q1Q 2

Q1Q 2

q1q 2

J1 K 1

J2 K 2

J1 K 1

J2 K 2

0 0 1 0 1 0 1 1 0

Bảng kích trigơ

http://cnpmk51-bkhn.org

Trang 6

ðồ hình trạng thái

1 Cho sơ ñồ như sau Mô tả hoạt ñộng của sơ ñồ khi phím P4 ñược ấn.

Bộ ñếm môñu n

A MUX

B 8→ →1 C

ðầu vào ñếm

+5 V

CLK

S P

7

P

6

P

0

20

21

22

D1 D2 D

3

http://cnpmk51-bkhn.org

179

2.

Cho dạng tín hiệu CLOCK và START như hình vẽ Hãy vẽ

dóng trên cùng trục thời gian tín hiệu ở các ñầu ra Q0, Q1,

Q2, Q3và giải thích.

CLK

START

PR: PRESET

PR = 0 Q = 1

D 1

Q 1

CLK CLR

D 2

Q 2

CLK CLR

D 3

Q 3

CLK CLR

D 0 PR

Q 0

CLK

CLOCK

START

có ñộ dài bit tuỳ ý bằng hệ dãy ñồng bộ dùng trigơ JK theo mô hình Moore Hai số A,B ñược so sánh bắt ñầu từ bit LSB.

http://cnpmk51-bkhn.org

Trang 7

sau Hãy phân tích và cho biết chức năng

của sơ ñồ.

T1 q1

CLK

q1

T2 q2 CLK

q2

≥1

≥1

CLOCK

5 Cho sơ ñồ như sau Hãy phân tích và cho biết chức năng của hệ Vẽ tín hiệu tại các ñầu A, B, C dóng trên cùng trục thời gian cho 8 xung ñồng hồ.

http://cnpmk51-bkhn.org

183

001

010 100

6 Tổng hợp thanh ghi 4 bit vào nối tiếp ra song song dùng tri gơ D Thanh ghi còn có ñầu vào E ñể ñịnh chiều dịch Nếu E = 1 thì thanh ghi dịch phải, còn E = 0 thì thanh ghi dịch trái.

http://cnpmk51-bkhn.org

Trang 8

START

Q0

Q2

Q1

Q3

2.

CLK

E

Q0

Q1

Q1 y

D 1

Q 1

CLK

Q 1

D 0

Q 0

CLK

CLOCK

y

http://cnpmk51-bkhn.org

187 START

COUNTER MOD8

E

CLK

Trang 9

So sánh liên tiếp

YG(A>B)

B …

YL(A<B)

A …

t0

t1

t2

t3 3.

A > B: G (YG= 1), A = B: E (YE= 1), A < B: L (YL= 1) LSB

http://cnpmk51-bkhn.org

191

So sánh liên tiếp

YG(A>B)

B …

YL(A<B)

A …

t0

t1

t2

t3

AB

3.

A > B: G (YG= 1), A = B: E (YE= 1), A < B: L (YL= 1)

LSB

So sánh liên tiếp

YG(A>B)

B …

YL(A<B)

A …

t0

t1

t2

t3

AB

01

-10

3.

A > B: G (YG= 1), A = B: E (YE= 1), A < B: L (YL= 1) LSB

q1q2 G :10, E : 00, L : 01

http://cnpmk51-bkhn.org

Trang 10

q 1 q 2 Q 1 Q 2

Bảng trạng thái mã hóa:

Tập trạng thái tương ñương: là tập trạng

thái

mà ứng với cùng một tín hiệu vào hệ

chuyển

ñến cùng một trạng thái tiếp theo và cho

cùng

4.

BÀI TẬP

dùng 3 công-tắc làm sáng, tắt cùng 1 ñèn Bất kỳ công tắc nào cũng có thể làm sáng, tắt ñèn.

hợp hệ tổ hợp thực hiện phép toán A = B+3 B là một số 3 bit, còn A có số bit tùy chọn cho thích hợphttp://cnpmk51-bkhn.org

195

&

&

A5

A4

A3

A2

A1

A0

A6

A7

S R

hợp ñể tạo hàm sau:

Chứng minh câu trả lời.

F(A,B,C) ABC B C ABC

http://cnpmk51-bkhn.org

Trang 11

dùng chỉ các phần tử NAND có

2 ñầu vào.

mà không dùng bộ cộng.

8 Dùng một bộ chọn kênh 8-1 ñể

tạo ra hàm sau:

F(A,B,C,D) =

R(0,3,4,6,8,11,13,15)

Chứng minh câu trả lời.

Phân tích:

Biết sơ ñồ thực hiện hệ -> Tìm chức năng

1 Từ sơ ñồ viết biểu thức hàm ra theo biến vào

2 Thành lập bảng thật dựa vào 1.

3 Suy ra chức năng từ bảng thật

Tổng hợp:

Biết chức năng hệ -> Thiết kế sơ ñồ thực hiện hệ

1 Chức năng -> Bảng thật (biến vào ? hàm

ra ? quan hệ vào-ra ?)

2 Từ bảng thật viết hàm ra theo biến vào (tối thiểu hóa)

3 Vẽ sơ ñồ thực hiện hàm ñã có ở bước 2.

HỆ TỔ HỢP

http://cnpmk51-bkhn.org

199

Giải bài tập chương 5

1.

3 công tắc: 3 biến A, B, C F=0: ñèn tắt, F=1: ñèn sáng

A B C F

F = A B C

2 B: 3 bit A: 4 bit

A = B + 3

b2

b1

b0

a3

a2

a1

a0

b2 b1 b0 a3 a2 a1 a0

Viết biểu thức các hàm ra theo 3 biến vào (tối thiểu hóa)

Vẽ sơ ñồ http://cnpmk51-bkhn.org

Trang 12

4 F(A,B,C) ABC B C ABC = + +

Viết biểu thức hàm dưới dạng tuyển chính qui:

=

F(A,B,C) ABC B C (A+A) ABC

ABC A B C +AB C ABC

F(A,B,C) R(0,2,4,7)

A B

F(A,B, C)

E0

E1

E2

E3

E4

E5

C2C1C0

E6

E7

1

1

1

1

0 0

0 0

R(0,3,4,6,8,11,13,15)

A B C D F

0 0 0 0 1

0 0 0 1 0

0 0 1 0 0

0 0 1 1 1

0 1 0 0 1

0 1 0 1 0

0 1 1 0 1

0 1 1 1 0

1 0 0 0 1

1 0 0 1 0

1 0 1 0 0

1 0 1 1 1

1 1 0 0 0

1 1 0 1 1

1 1 1 0 0

1 1 1 1 1

B C D

F(A,B,C, D)

E0

E1

E2

E3

E4

E5

C2C1C0

E6

E7

1

0

A

A

0

1

A A

http://cnpmk51-bkhn.org

203

BÀI TẬP LỚN (1)

song song.

từ 1 bit ñến 8 bit

từ bàn phím

A B C F

0 0 0 0

0 0 1 1

0 1 0 1

1 0 0 1

0 1 1 0

1 0 1 0

1 1 0 0

1 1 1 1

3 công tắc: 3 biến A, B, C

F=0: ñèn tắt, F=1: ñèn sáng

1.

http://cnpmk51-bkhn.org

Trang 13

BÀI TẬP LỚN (2)

song song.

phân từ 1 bit ñến 8 bit

nhập từ bàn phím

BÀI TẬP LỚN (1/3)

song.

phân từ 1 bit ñến 8 bit

nhập từ bàn phím

http://cnpmk51-bkhn.org

207

BÀI TẬP LỚN (2/3)

song song.

nhị phân từ 1 bit ñến 8 bit

nhập từ bàn phím

BÀI TẬP LỚN (3/3) (ST7/t15)

ñầu ra y ðầu ra y = 1 nếu ở ñầu vào x xuất hiện theo qui luật x =

0110 Các trường hợp khác thì y =

0 Tổng hợp hệ dãy dùng trigơ JK theo mô hình Mealy và mô phỏng

hệ ñã tổng hợp ñược theo ngôn ngữ lập trình tùy chọn.

http://cnpmk51-bkhn.org

Trang 14

BÀI TẬP LỚN (2)

ñầu ra y ðầu ra y = 1 nếu ở ñầu

vào x xuất hiện theo qui luật x =

1001 Các trường hợp khác thì y =

0 Tổng hợp hệ dãy dùng trigơ JK

theo mô hình Mealy và mô phỏng

hệ ñã tổng hợp ñược theo ngôn

ngữ lập trình tùy chọn.

BÀI TẬP LỚN (3)

lớn (in, không viết tay) Trong báo cáo cần có:

• Chương trình nguồn

• Phân tích chương trình nguồn

• Kết quả chạy chương trình

thì mới ñược dự thi lần 1.Nộp theo lớp vào thứ 7 của tuần 12.

http://cnpmk51-bkhn.org

211

Kiểm tra 90’ Không sử dụng tài liệu

Các TL liên quan không ñể ở mặt bàn ()

Câu 1 Sử dụng số lượng ít nhất bộ chọn kênh 2-1 ñể thực hiện

một bộ chọn kênh 4-1.

Câu 2 Giả thiết có số 4 bit A = a3a2a1a0 Hãy sử dụng số lượng

bộ chọn kênh 4-1 cần thiết ñể thực hiện phép dịch vòng số A

như sau:

a3a2a1a0 → a0a3a2a1 → a1a0a3a2 → a2a1a0a3 → a3a2a1a0 …

CLK

E

D 1

Q 1

CLK

Q 1

D 0

Q 0

CLK

CLOCK

&

E

y

Câu 3 Cho sơ ñồ dùng trigơ

D và tín hiệu vào E như hình

vẽ Hãy vẽ tín hiệu tại ñầu ra y

dóng trên cùng trục thời gian

với CLK và giải thích.

lượng ít nhất các phần tử lôgic cơ bản ñể thực hiện bộ cộng ñầy ñủ Giải thích kết quả.

http://cnpmk51-bkhn.org

Trang 15

Câu 5 Hãy phân tích và cho biết chức năng của sơ ñồ sau

ENABLE

S q

>CLK R

STAR T

22 21

20

ðếm môñun 8

&

CLOCK E

CLOCK START

ñầu vào R dóng theo cùng trục thời gian với CLOCK và giải thích Biết rằng bộ ñếm môñun 8 tích cực với sườn âm của ñồng hồ Bộ ñếm chỉ ñếm khi ñầu vào E ở mức cao, nếu E ở mức thấp thì bộ ñếm không ñếm Giả thiết trước khi có xung START trạng thái bộ ñếm là 000 và q = 0.

http://cnpmk51-bkhn.org

215

START

R

q,E

ðIÔT

UA> UK: ðiôt thông ID>0

UA D

UK

ID UA<= UK: ðiôt tắt ID= 0

http://cnpmk51-bkhn.org

Trang 16

Chương 6 Bộ nhớ

http://cnpmk51-bkhn.org

219

5.1 Vai trò của bộ nhớ ñối với hệ thống máy tính

Bộ nhớ chương trình: cho phép lưu trữ, lấy ra, thay ñổi chương

trình

Bộ nhớ dữ liệu: lưu trữ dữ liệu trong quá trình chương trình tính

hoặc kết quả chạy chương trình.

Bộ nhớ trong (chính) và bộ nhớ ngoài (ngoại vi)

• Bộ nhớ trong : thông tin ñược lưu trữ và lấy ra với tốc ñộ rất nhanh

• Bộ nhớ ngoài: thường có dung lượng rất lớn hơn so với bộ nhớ trong

nhưng chậm hơn so với bộ nhớ trong.

Bộ nhớ chứa các bit thông tin Từ : nhóm các bit biểu diễn cho một

thực thể thông tin ðộ dài từ: có thể từ 4 ñến 32 bit hoặc nhiều hơn.

Ô nhớ: tập các phần tử có thể lưu trữ một từ Chẳng hạn: ô nhớ chứa

từ 8 bit có thể gồm 8 trigơ.

Dung lượng bộ nhớ: thường ñược biểu diễn theo bội của 210= 1024 (K)

211= 2048 = 2K, 216= 65536 = 64K

5.1 Vai trò của bộ nhớ ñối với hệ thống máy tính

Bộ nhớ trong (bán dẫn)

Bộ nhớ ngoài (băng, ñĩa…)

ðơn vị số học ðơn vị ñiều khiển

ðơn vị xử lý trung tâm (CPU)

Máy tính

http://cnpmk51-bkhn.org

Ngày đăng: 22/07/2014, 13:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trạng thái mã hóa - Điện tử số - Chương 5 pps
Bảng tr ạng thái mã hóa (Trang 2)
Bảng ứng dụng của trigơ - Điện tử số - Chương 5 pps
ng ứng dụng của trigơ (Trang 2)
Bảng trạng thái mã hóa - Điện tử số - Chương 5 pps
Bảng tr ạng thái mã hóa (Trang 3)
Bảng trạng thái Moore x - Điện tử số - Chương 5 pps
Bảng tr ạng thái Moore x (Trang 3)
Bảng trạng thái Mealy x - Điện tử số - Chương 5 pps
Bảng tr ạng thái Mealy x (Trang 3)
Bảng trạng thỏi Cần 2 biến trạng thỏi q 1 q 2 ủể mó - Điện tử số - Chương 5 pps
Bảng tr ạng thỏi Cần 2 biến trạng thỏi q 1 q 2 ủể mó (Trang 3)
Bảng kích trigơ - Điện tử số - Chương 5 pps
Bảng k ích trigơ (Trang 5)
Bảng trạng thái mã hóa - Điện tử số - Chương 5 pps
Bảng tr ạng thái mã hóa (Trang 5)
Bảng trạng thái - Điện tử số - Chương 5 pps
Bảng tr ạng thái (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w