1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Quản lý chất thải rắn và chất thải nguy hại - Chương 2 pps

8 206 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 152,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất của CTR và CTNHTính chất của CTR 4... Tớnh chất của CTR và CTNHTớnh chất của CTR hình, mm Chất thải thực phẩm Giấy Catton Chất dẻo Giẻ Cao su Da Chất thải vườn Gỗ Thuỷ tin

Trang 1

Chương 2 Tính chất của CTR và CTNH

Tính chất của CTR

1.Khối lượng riêng , kg/m3

 Cho CT vào thùng 100 l > nhấc thùng cách mặt đất 30 cm > thả xuống

(4 lần) > cân  = m / V , kg/m3.

2 Độ ẩm của CTR w, % kl

 W = - x 100 % G1 – Khối lượng mẫu ban

đầu, kg

sau sấy, kg

3 Hích thước CTR

L = l

L = ( l + b ) / 2 L = ( l x b ) ẵ

L = ( l + b + h ) / 3 L = ( l x b x h ) 1/3

L – k/ th của CTR , m l – chiều dài , m

Trang 2

Chương 2 Tính chất của CTR và CTNH

Tính chất của CTR

4 Khả năng giữ ẩm  w , % tt ( thường là 50 – 60 % tt )

5 Độ thấm của CTR: k , m/s K =?

6 Tính chất hoá học của CTR

+ Các thông số liên quan tới khả năng cháy

Thành phần: C, H, O, N, S, Cl, F, Tro, ẩm, chất bốc, % kl

Độ ẩn của vật liệu (phần ẩm bị mất đi khi sấy ở 1050C trong 1h)

Hàm lượng chất bốc

Hàm lượng Tro (phần khối lượng còn lại sau khi cháy)

Nhiệt độ bắt chay

Nhiệt độ chảy mềm của tro

Nhiệt trị q , kcal/kg, kj/kg q = 145 C + 610 ( H – O/8) + 40 S +

10 N kj/kg

+ Các tính chất hoá học khác: õy hoá khử, phản ứng thế, phẩn ứng

trao đổi, kết tủa,…

Trang 3

Chương 2 Tính chất của CTR và CTNH

Tính chất của CTR

Thµnh phÇn nguyªn tè, % kl kh« ChÊt th¶i r¾n Èm

kl

kj / kg CT

Èm

CT thùc phÈm h h 48,0 6,4 37,6 2,6 0,4 5,0 70,0 4 180

Gç hçn t¹p 49,5 6,0 42,7 0,2 <0,1 1,5 20,0 15 445 Thuû t vµ kho¸ng 0,5 0,1 0,4 <0,1 - 98,9 2,0 195

Kim lo¹i hçn hîp 4,5 0,6 4,3 <0,1 - 90,5 2,0-5,0 700

Trang 4

Chương 2 Tớnh chất của CTR và CTNH

Tớnh chất của CTR

hình, mm

Chất thải thực phẩm

Giấy Catton Chất dẻo Giẻ

Cao su

Da Chất thải vườn

Gỗ Thuỷ tinh Hộp thiếc Nhôm Các kim loại khác

Đất cát, tro

mm 0 100 200 300 400 500

600

Trang 5

Chương 2 Tính chất của CTR và CTNH

Tính chất của CTR

8 Các thông số liên quan tới khả năng biến đổi sinh học

Phân loại các chất hữu cơ:

1 Tan trong nước: Tinh bột, amino axit, axit hữu cơ

2 Hemicellulose là SP trùng ngưng của đương 5-6 các bon

3 Cellulose là SP trùng ngưng của đương gluco 6 các bon

4 Lignin là hợp chất polymer chứa các nhân thơm với nhóm ( - OCH3)

5 Lignocellulose là hợp chất liên kết của lignin và cellulose

6 Protein gồm chuỗi các axits amin

7 Các chất hữu cơ có loại dễ phân huỷ SH: CTTP, giấy, khó phân huỷ

SH như vải, da, gỗ và không phân huỷ SH như Plastic

Chất hữu cơ có thể bị phân huỷ hiếu khí hoặc yếm khí tuỳ điều kiện MT và

các VSV

Trang 6

Chương 2 Tính chất của CTR và CTNH

Tính chất của CTR

+ Phân huỷ hiếu khí

VSV + d d CHC + O2 -> Tế bào mới + CHC chưa PH + CO2 + H2O + NO3- +

SO42- + Q

+ Phân huỷ yếm khí ( không có mặt Oxy)

VSV + d d CHC + H2O -> Tế bào mới + CHC chưa PH + CH4 + CO2 + NH3 +

H2S + Q

Mức phân huỷ SH cua r một số chất thải hữu cơ: Xphsh , % chất bốc (PT thực

nghiệm)

Xphsh = 0,83 – 0,028 Clig

Clig hàm lượng lignin trong chất bốc, % kl khô

Trang 7

Chương 2 Tớnh chất của CTR và CTNH

Tớnh chất của CTR

Các chất tạo mùi khó chịu

1 Phản ứng phân huỷ các hợp chất hữu cơ chứa S Ví dụ phản ứng khử methionine tạo thành methyl mercaptan và aminobutyric acid:

CH 3 SCH 2 CH(NH 2 )COOH -> CH 3 SH + CH 3 CH 2 CH 2 (NH 2 )COOH

Tiếp theo me rcaptan lại có thể bị thuỷ phân thành rượu methylic và H 2 S:

CH 3 SH + H 2 O -> CH 4 OH + H 2 S

2 Sulfat SO 4 2- có thể bị khử thành sulfit S 2- ở điều kiện yếm khí:

2CH 3 CHOHCOOH + SO 4 2- -> 2CH 3 COOH + S 2- + H 2 O + CO 2

4H 2 + SO 4 2- -> S 2- + 4H 2 O Ion S 2- lại có thể kết hợp với ion H + hoặc các ion kim loại như Fe 2+ để tạo thành H 2 S

và sulfua kim loại:

S 2- + 2H + -> H 2 S

+2H

mercaptan

aminobutyric acid

acid lactic acid axetic

Trang 8

Chương 2 Tớnh chất của CTR và CTNH

Tớnh chất của CTR

Các loài ruồi muỗi thường sinh sản và phát triển trong các bãi rác hở hoặc các thùng rác Chu kỳ sinh trưởng của chúng như sau:

Giai đoạn đầu của sự phát

triển ấu trùng

20 giờ

Giai đoạn hai của sự phát triển

ấu trùng

24 giờ

Giai đoạn ba của sự phát triển

ấu trùng

3 ngày

Ngày đăng: 22/07/2014, 05:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN