ª Trường điện trong vật dẫnª Mật độ điện tích tự do trong vật dẫn ª Thế điện trong vật dẫn ª Trường điện trên mặt vật dẫn... Màn Màn Màn điện điệnª Màn điện được dùng để chắn nhiễu của t
Trang 1ª ChươngChươngChương 1111 : Khái niệm & phtrình cơ bản của TĐT
ª ChươngChươngChương 2222 : Trường điện tĩnh (TĐt)
Trang 21 Khái Khái Khái niệm niệm niệm chung chung
ª Định Định Định nghĩa nghĩa nghĩa TĐT TĐT TĐT tĩnh tĩnh tĩnh :::: 0,J 0
2 TínhTínhTính chấtchấtchất thếthếthế củacủacủa trườngtrườngtrường điệnđiệnđiện tĩnhtĩnh
2.1 Công của lực điện tĩnh
2.2 Thế vô hướng
2.3 Ví dụ
Trang 3Công tdụng lên đtích điễm trên đường cong kín luôn bằng 0
Công chỉ phụ thuộc điểm đầu & điểm cuối mà không phụ
thuộc đường đi
Qui ước ước ước ::::
°hệ hữu hạn ϕ∞= 0
°hệ kỹ thuật ϕđất= 0
A A
Trang 4ª một điện tích điểm:
q r
ϕ πε
ρ ϕ
πε
=∫
4
dq R
3 PhươngPhươngPhương trìnhtrìnhtrình PoissonPoissonPoisson LaplaceLaplaceLaplace & ĐKB& ĐKB
3.1 Thiết lập phương trình
3.2 Điều kiện biên đối với ϕ
Trang 6ϕ ϕ
∂
∂
Trang 7ª Trường điện trong vật dẫn
ª Mật độ điện tích tự do trong vật dẫn
ª Thế điện trong vật dẫn
ª Trường điện trên mặt vật dẫn
Trang 84.1.2 Màn Màn Màn điện điện
ª Màn điện được dùng để chắn nhiễu của trường ngoài
ª Trong thực tế màn điện được thay bằng lưới kim loại
=
q C
Trang 10Ôn tập tập
ª mô mô mô hình hình hình thế thế thế ::::
ª vật vật vật dẫn dẫn dẫn ::::
ª điện điện điện môi môi môi ::::
ª Định lý tương hỗ :
ª Hệ số thế :
ª Hệ số điện dung :
ª Điện dung bộ phận :
Trang 115 NăngNăngNăng lượnglượnglượng trườngtrườngtrường điệnđiện
5.1 theo vtơ cđộ TĐ & vtơ c.ứng điện
5.2 theo thế điện & mật độ điện tích
5.3 của hệ thống vật dẫn
Trang 125.3 của của của hệ hệ hệ thống thống thống vật vật vật dẫn dẫn
ª Hệ n vật dẫn : ρ = 0
Trang 13ª Hệ n vật dẫn
ª Phương pháp dịch chuyển ảo
dA ng =dA me+dW e
Công do nguồn cung cấp :
Đl btoàn & ch.hóa nlượng :
F : lực suy rộng (lực, momen, áp suất, …)
X : tọa độ suy rộng (cdài, góc, thể tích, …)
(pt cân bằng động)
Trang 14Ôn tập tập
ª năng năng năng lượng lượng lượng ::::
ª Các trường hợp đặc biệt :
° Quá trình đẳng thế
° Nhận xét chung
( W e)
q const X
Trang 157.2 Phương pháp xếp chồng
7.3 Phương pháp dùng định luật Gauss về điện
7.4 Phương pháp ảnh điện
7.5 Phương pháp giải trực tiếp phương trình thế
Trang 167.1 Tổng Tổng Tổng quan quan
ª phương pháp xếp chồng
ª phương pháp dùng định luật Gauss về điện
ª phương pháp ảnh điện
ª phương pháp giải trực tiếp phương trình Poisson
ª phương pháp biến hình bảo giác
ª phương pháp lưới đường sức điện - mặt đẳng thế
ª phương pháp số
Trang 17Qs r
θ πε
Trang 187.3 Phương Phương Phương pháp pháp pháp dùng dùng dùng đ.luật đ.luật đ.luật Gauss Gauss Gauss về về về điện điện
ª Tổng Tổng Tổng quan quan
ª Ví Ví Ví dụ dụ dụ về về về đối đối đối xứng xứng xứng cầu cầu
ª Ví Ví Ví dụ dụ dụ về về về đối đối đối xứng xứng xứng trụ trụ
ª Phạm Phạm Phạm vi vi vi sử sử sử dụng dụng dụng :::: đối xứng cầu, trụ hoặc phẳng
ª Kết Kết Kết quả quả quả ::::
Trang 191 3
a r r
a r
=
° trục mang điện :
° 2 trục mang điện ± λ (gốc thế ở mặt trung trực) :
2 lnA r
λ πε
ϕ =
2
r r
λ ϕ πε
− +
=
T : do đối xứng E=E r i( ).r
(đối xứng trụ)
Trang 207.4 Phương Phương Phương pháp pháp pháp ảnh ảnh ảnh điện điện
ª NguyênNguyênNguyên tắctắc
ª PhânPhânPhân cáchcáchcách phẳngphẳngphẳng điệnđiệnđiện môimôimôi vậtvậtvật dẫndẫn
ª PhânPhânPhân cáchcáchcách cầucầucầu điệnđiệnđiện môimôimôi vậtvậtvật dẫndẫn
ª PhânPhânPhân cáchcáchcách phẳngphẳngphẳng điệnđiệnđiện môimôimôi điệnđiệnđiện môimôi
ª Nguyên Nguyên Nguyên tắc tắc
ª Loại trừ ảnh hưởng của điện tích cảm ứng, điện tích liên kết
ª Nguyên tắc :
° Bước 1 : đồng nhất toàn bộ không gian
° Bước 2 : duy trì điều kiện biên
Định lý duy nhất nghiệm : nghiệm không thay đổi
Trang 222 2 2
Trang 247.5 Phương Phương Phương pháp pháp pháp giải giải giải trực trực trực tiếp tiếp tiếp phtrình phtrình phtrình thế thế thế (1) (1)
ª Thế là hàm một biến
ª Thế là hàm đa biến : phương pháp phân ly biến số
° Bước 1 : tách biến
° Bước 2 : tách phương trình
° Bước 3 : tính các thông số dựa vào ĐKB & t.chất b.toán
7.5 Phương Phương Phương pháp pháp pháp giải giải giải trực trực trực tiếp tiếp tiếp phtrình phtrình phtrình thế thế thế (2) (2)
ª Tách Tách Tách biến biến biến ::::
ª Tính Tính Tính chất chất chất của của của bài bài bài toán toán
ª Tách Tách Tách phương phương phương trình trình trình ::::
2
2
0 2
Trang 251 2 2
1 2 2
− +
− +