AE BB MA BI, not easy to get or do Không dễ gì có được hoặc làm được.. “# 3£” được dùng trong trường hợp căn cứ vào tình hình khách quan để đánh giá hoặc phán đoán.. thế jiGn pido check
Trang 1(A) 3848 GB) (adj.) Hiém có
AE BB) MA BI, not easy to get or do
Không dễ gì có được hoặc làm được
(+) #3 it seems, it looks like xem ra
AURA MOAT RAM HA
‘““@ 3%” is used when one makes an estimation or judgement based on circum- stances It functions as a parenthesis
“# 3£” được dùng trong trường hợp căn cứ vào tình hình khách quan để đánh giá hoặc phán đoán Là cụm từ dùng xen
“2s” js used before a predicate verb to emphasize the tone
“®”" dang trudc vi ng dong tu, c6 tac dung lam tang ngit khf
Trang 22 BABE Read out the following
ARM, Hi nd bai chudn,
Le yOu rong nai da
Bit, Bi ft qian rén,
FAA AY, wil yu 26 gang
KRFZ MI, XiGn ti@nxid zhT you ér you,
BRAFZRAR, hdu tidnxid zhi 18 ér 1a
{=)131% Read out the following phrases
KOK x—m ROK
*F 7 —#k TRE eT Hie
AH RE KF 0 Bet KI EY
RR T BAS RAT RR KAT KRM
RAGE TRI RABE BRT
(=) B81 HLS Choose the right words to fill in the blanks
Trang 3
11 TAHA, RIA ZG AE KERR
1 4—###L# #iˆ*#,#,*% ï th + 14, LEP BE?
Trang 58 A: KAHL ZH-ARGSAM, RAK K
(+6) £40 ARE Link the sentences into paragraphs
LA RELAY HERA L A, MATS, CSMWAM ARH, Ri, RS—-AARRRATHI KELE, 86 R15 8 7 & 3Ã † RT X
*
MA-PARMEL, EAE Fe KA (hudiyUn, be pregnant , chửa,
có mang, mang thai) A A HRFEFEMARLMR, DEH
T 2-+AMAMKETHA NH
BR, QMMRARARESKRT PETRA, SARL
BA WORE ERE
REET OPER EF RLRAT EAE, PRR OER
HRT
#21 Lậ mi £ 2t TPƒ?¿ l4 PL § xi7? X— ki © i£m, &-ƒ # ƒ 4 “2ð dị [1 Ý
1 tk mác &†cX ĐLT, St X lE, 34 k4 6h t4, C187 6
†+®—x£#4L##ät ï KW
.3* B8 5 418 — 2L È 6ú H 16, rÐ — 4 3L 09 yR lR Ấ-
BIRT RAE (ARE I), RMUARAR- A
EK KEMKREELA MIG, MRA ARMAZALZ AA EAR
%-(kuGnrong, tolerant , khoan dung)
FEAR MR (Tud’ Srsiti) a: “FF He RRA A, ES
HEOHKE,”
(A\) 215i 30 A Answer the questions according to the text
LAR DHA BEAT RIB?
2 RAR ILA ASO LF, RAE TO”
3 T BRAG, 40239 121K 1K?
AMR REZ RBH?
6 382L09-1112U31† 2 61618 8 X B4 8U
Trang 6(7) ASH] Correct the sentences
6 PRA FAR IN,
(+ )TREEE3ڈ Language and context
A FIV4F4t GZ AYARVE In what situations are the following said
2 BRAT ER PROBE —P LAT T WARE LEK RS
®& 244L 8 8442 (BRT Fe Bees)
3 MUA 8] BR HA ER ARIAT gk tk
EE RARE CARA , 3 BUG AE AE fo ADF BALK, ENDKFARAAF AE, ERP BHA MAMA RAPHE, HECEREAMTA LH? HEAPS? HAS EAs FMAM?
(+—) 483M Fill in the blanks
RAS RH, —-RRE — — #i1n19 #71058 k4 THT GE
RAKFAKAR EH, AERSESEN, MHHN Ht Am KR TSA THAR SMT OR RRMA ROM LR, —#,&#
205
Trang 7tf HAP BY Spa A
ARIAS RAM _ HH 4k A (Zhdu mới, knit one’s brows, nhiu may , cau mày), —;Ã #| &., 4 # tài +4 2L#_ — 7 #, 81818 TRF AEH
HRM ARG BUAM ”
1! RRRZ-— RIM _€ 445 4% & (iG, press from both side, kep)
a (dudn, break , ditt)!
4 Ay — BR SC, RR WLA4E (cud, mb one’s hands , xoa ) #48 , RARBA
Ro FHMTA (qian nv yd rén, vent one’s anger on someone who
is not to blame, gién lay sang ngudi khac), 7% #é 42 #y # 4£ (tubdè zérèn, shirk responsibility đùn đẩy trách nhiệm ) †
MR ES
(+=) BiB Dialogue
zs WF: RAEAT?
JUF : ð?⁄1†1©Í1#ữ(péi, pay for, bồi thường )
li$: RE͆ ^ 9,3 Ê L7, 80L 1X A tk š tú
FAIS MRE RAL HELA
LF: AHA?
KR, ARS Ï ?
ULF: BS? REST
Trang 83S: MALPSES, KAD CM IL, BARAT HZ
(+=) PRK Reading
' #4JL0N4L 3#, — 133? k21tfcm ko Ä1119£ &— #£smit BE Nun,
XZHf#*?6, 1k, &b.ề +) 4 #02, À E ki L,—id k—d WX,
KNAF ARERR RK
“ADDU AH AE, MREHKADRK,”
KIA KRHA (tiGnzhén, innocent , hén nhiên, ngây thơ )‡**: “# £# MARE A ARMA REG HL 1Ñ 611198 aE?”
“AREA — BY GAARA AR AT, AS EY HAR #6 SÑ (zhÒogÙ, care for , chăm sóc )33§ „”
*kJL t8:
SKALBEZARR RR]? WEL RM? ZKARR A RRR —
H ARMA We KAM ES
RAT ROKER KMERS OC! ARK, DESMARMT! REF
ERAT EAM RBM! RAT oo ”
“AR Uh TS? RUT,”
“ABE AT RAL, RSE AT EL AY He] ISO SRR, EAA TRA, REM SP HLA RRMEMRARPARLEAT KA CHEB , +15 H: KOREA RERAS ZAK, ARERR WIE T aE
FR LREHFARTSHBBRA HCH, #8 # &th *, BAT RRAM
BD RARE D CHRMATRI”
KIL T, SAP (rud yOu sud si, look pensive, nhu nghi nggi), M&A,
RP RALT BF SMEEEE BA ERAOHM + JLE— #41#
OF A, RAE EL YL oe oe (ji zhOzha, twitter, riu rit, riura riu rit) #¥K,
RMLFET HABE,
chudn xGxu, pant out, thd hén ha hén hén)33@ EAR , HAT RG:
“S35, 4G KH 100 RBIS? RBE-PKS, OBLBMAR ORE
(chiixtiguan, ong tiét kiém) ¥ #4838 th,”
RPM ERARK, WRT, RASA, MYT 1K, K HSA MRERT, GMA, Kt s e,-KREBWU,:
“#141 21£— FLA ARM ABE 1% HLA ER”
207
Trang 9MAF RE HLT HT AF RAR MIME A! REZ ARIES ALT ch RAZA GK, LASIK, CLARA ERT MARKER
Ay AAR EAD Barre”
Se MARU SM If PIR, RB “BABB, eT Og AK, HE VARY AB RAR IAS.”
RAT ILA TLE, RAMEN LEELA AHHRABTE
fete LEE, RR RE, RL “A! Ob # 4, 3
”
SRY, LEAR RIES TRE A Hb) ERE A:
“ARAB AS Ae A UR EB A AL AT?”
MAAR HAL, BHT +4 (mado réngrong, hairy, lang x6m ) 8 %
(tù, rabbit, thỏ ) #9 4A2¢ SJL KAA:
“4-R#ER^ t9 ^— & Ä 1k ïR # bú, ĐI VÀ, @ik Ï dị &, 1hiế, 6 G t9, 4c
Trang 10SS IL+-LV Lesson 97
— RX Text
EVER SMERSHAPEKHAHAEEPRASBEH, RRR BPLK AAMRBAAK-K, RA-RTR, APANAT PF
ñ2+»#??++ 6141k † 1š 244 bL:Ê vÀ 6, Ÿ 2 + t4 ^ tk R38 9t 1T 3 +11 5X t}bLibeh £ &h Ea 1A" £#t— k9,“ 1Ä7R k $ X16”, 1£
“RARGA RE RAHA ES, ERCP, EPLKARHAS SHAR CRRA), RBRERAAH, Aw ARAL ERLUCRARAPALR HER
#114433 EÌ— 432 + #11 t6 EỊ 3, 4-# 3E # + # 3, # Hit À8 BEAK, MRR RAB ARADBUR, AFI LRAT BIL, BH SLR, RUDD a RAE
PEA MUL 5 IL, ART RR, MEM X €8 + TỆ 3 xã Ñ SR)EASHAPBREL, HKANPRRAER, FRLATASRE
°
MALT RARAWMARE, ERPRANRA RKASERPTH,
209
Trang 11HHACHH ORERMNZEH, AH KARL RTA, Hee BE SME EBA, RIS AMRF, bara ee ES AGP LE
RF, B-QlRAT RETUWLAH WHORE SIL, HER
Aik
BLERMRAM AMMAEF BORE,
FRA, LBRRTRW, Mia 2d T PLR?
BRFRFER AARNMAALRAHKS PLA BHRARE—B
LH WMP LEERY, MAB EBRNBAS RADARS,
RRKAWEG—-HE LB,
MAT BLS HW —-REBWAR HS ARMA FAA ERED RC, th
%,LAARMT ‘KBR’,”
T#+ttdtit+,i1k112 8 !
3# T1382L0U1Ê,132 2+ 13124 V312
*#R.:# #621 # Ï 1E tho T2
RRAEREELELALCHS FS, REAPMRBAL, BK thế RT
KRLMPRLEMABN TARA, RBS, PENBRORFARRAH
2ZltAW? Ä? BAI?
RR KASAM SR MMAR!”
CARE RH DHE)
=.479 New Words
1.‡4# (8l) xuðnjh elect (tuyển củ) ~~ bầu cử
2.#† (4) kê section, division (khoa) khoa
3 #EK (4) hushizhting head nurse (hộ sĩ trưởng) y tá trưởng
4 (2) yóu by (do) do
5 £4 (4) zhữèn director (chủ nhiệm) chủ nhiệm, trưởng ban 6.48% (34) zhiding — appoim (hidinh) chi dinh, dinh sin
TRE tou pido —-vote (đầu phiếu) bầu, bổ phiếu
8.34% (4%) xuốngpiÒO vote, ballot (tuyển phiếu) phiếu bầu
Trang 129 Mat (BY) dinshi suddenly (đốn thờ) lập tức ngay liển
10 384k (ZJ)tubu retire (thoai bu) vờhuu
11 HEE (BH) pizhtin ratify, approve (phởchuẩn) phởchuẩn
12 A3& (4) rờnxuăn candidate (nhón tuyển) người ứng cử
13.%'$_ (4) dỏzhuọn college for
professional training (dai chuyờn) dai hoc chuyờn nghiờp
14 XR% (4) wờnping diploma (văn bằng) van bing
15 7A (45) cdinờng talent, ability (tỏinăng) tỏinăng
16 #4 (4) quinzhong mass (quần chỷng) quần chỷng
17 2B (4) fanwời scope (phạm vớ phamvi
18 GB) ming clear (minh) Tể, rử rằng
19 3 (,# EU) tănfỳ repeat; relapse;
repeatedly (phản phỷc) nhiều lần, lặp lai, di Jai
20 4%.% (4i)tộdiễn — charaeterisic (đặc điểm) - đặc điểm
21 —I#7 yớgỳzi a burst of energy (nhấtcổtử) gắng gắngsức
22.1 CBE) QU (a quantifier for strength) (đờ) từ dỳng trước đanh từ
chỉ sức mạnh sức bển
23 4% (34) zuan study intensively , dig into (toan) đi sóu, đỏo sóu nghiởn cứu
24 (đi) chủ tum out, produce (xuất cụ
25 MR (4H) chờngguờ achievement, result (thanh qua) thỏnh quả, kết quả
26 3*# (ðl) hỳi nurse, tend (hệ lý) hộ lý, chăm sục
27 HR (4) bingyudn patient (bệnh viện) bệnh nhón, người bệnh 28.# (38) dờng publish (đăng) đăng (lởn), in (lởn)
29.8 CB) xing (a suffix) (tinh) tinh
30 Rsk GBB) toicha outstanding (đột xuất) — nổi bật nhừ lởn
31.3% (4) jngsời competition (cạnh sai) cuộcthi đấu, sựcạnh tranh
32.7 (BH) lie rank ist) xếp, dựa vỏo, ghỉ vỏo
33 #1 (1#) suishuữ although (uy thuyết) dẫu cho, mặc dỳ
344 Kkt (4) chụngchỳ strong points (trường xứ) s?trường,chỗhay,chỗ mạnh
35 BLA ACF) tud bu
kGi(shờn) can’t get away (thoat bat khai[thón)) khừng thể thoõt khỏi
(khừng thể thoõt thón)
36 (8.( 3) (3h) zhi(ban) be on duty [rực (ban)] trưởng ban, thường trực
37 RHE (4%) yeban night shift (da ban) ca đởm
38 #ì (đi) dừngbửn being on duty (đươngban) đang trực ban
39 RF fa lờng be in a trance (phõt lọng) sững sờ, ngẩn người ra
40 & (4) dl end(ofa year or month) (dờ) cuối,
4I.?? (ði)pợng appraise, decide on (binh) xờt, bớnh luận, đõnh giõ
42 & (4.3) jidng award đưởng) thưởng, khen thưởng
giải thưởng
43 Ata (3) yin’ờr therefore (nhón thớ) như vậy, như thế, vớ vậy
21
Trang 1344.88 (f&) gezi each (cdc tự) bắn thân mỗi (người, vật )
45 Hi (Hf) xiang item (hạng) điều, khoản, mục
46.3#@ (4)iiðngn bonus (tưởng kim) giải thưởng, tiển thưởng
49 4# (Bh) thiền manifest, embody (thểhiện) thể hiện, tỏ rõ
50 #& FH ịnlúo — distribution
fénpei according to work (4n lao phan phét) phân phối theo lao động
51 K4R4K (4 ) dagudfan big-pot meal (đạioaphạn) — cơm tậpthể
52.i## (4) dịọ principle (đạo lý) lý, lẽ phải, quy luật
53 1Đ (34) guan be accustomed to (quan) quen, nuơng chiểu
54, 424% (3h) nitizhuGn tum, change (nữu chuyển) quay, xoay chuyển, xoay lại 55.9% (BH) yf (a particle) (a) chà, chà chà (thần từ)
56 4&i# (8H) dyu whisper (đê ngữ) nĩi thẩm, xì xào bàn tán
57 2B (4%) zhixi chairman Chủ tịch) chủ tịch, chủ toa
58 thế jiGn pido check the ballots (kiém phiéu) kiém phiéu
$5 Proper Noun
eR Lĩ Yịn Li Yan Ly Yén
= VER Notes
(—)#3#+x‡x+#
should have a college-level diploma
Phải cĩ bằng đại học chuyên nghiệp
‘Ke WEBABT,—BBKEMERSR ~EKZREN ER SR OTEK AFD te] - MAHER PS) AHS
“K-#” has two meanings: universities and colleges for professional training; col- lege-level professional schools, where the time of study is usually 3 years (different form
“th” — professional high schools) In this text it refers to the latter
“%:€” cĩ hai nghĩa, một là chỉ đại học và cao đẳng; hai là từ viết tắt của trường cao đẳng chuyên nghiệp trình độ đại học, thời gian học tập thường là 3 năm (khác với
“hae” trường Trung học chuyên nghiệp), trong bài này cĩ nghĩa thứ hai
Compared with her, I am not so outstanding
Đem so sánh, tơi khơng bằng được cơ ấy
“HALL ZF" AY RE, (PS A) †R H⁄.# 89 Bƒ đà - PR BSE
ET IE ES
“AAG”: in comparison; compared with
“HHL 2 Fé nghia là, khi (hai người) so sánh với nhau ,
“R's in the same circumstance, scope, condition, ‘etc
“E”: cĩ nghĩa là: thuộc một tình huống, phạm vi hoặc điều kiện nhất dinh v.v
Trang 14Some nouns, verbs and adjectives become abstract nouns when “YE” is added to them Sau một số danh từ, động từ, hình dung từ mang “‡È” liền biến thành danh
từ trừu tượng
PAM BEE, MEE, BUTE RE
(BARRA FARR ARSD HL, ERAT “KARI” o
Those 200 yuan were intended to reflect the principle of distribution according to work, but you tured it into a “big-pot meal”
200 đồng đó vốn là để thể hiện sự phân phối theo lao động, thế mà bạn lại biến nó thành "cơm tập thể"
“KAR WRBERS RAM MR EM BET RA, 32+ X22 z4
The term “484K” (big-pot meal) originally refers to meals provided for a lot of people Now it is used to refer to the equalitarian policy of distribution in the period of planned economy in China
“KSAIR" vốn có nghĩa là cơm dành cho nhiều người ăn Bây giờ thường dùng để chỉ phương thức phân phối theo chủ nghĩa bình quân của Trung Quốc trong thời kỳ kinh tế kế hoạch
To change this kind of idea in a short time, it is easier said than done
Muốn thay đổi tư tưởng này ngay lập tức, đâu có dễ dang gi!
“H3 Bi "NERKKEAI2A#JS X/RÍIWjGX3ERÙ HAHE^ 8
“fal BH”: It is very easy to say but it is not easy to do
“PTAA” + 6 ngbia 1A “néi thi sao lai dé thé” Biéu thi lam không dễ như nói (2S) 7 El,3— Ä #”uiÉ T 3ñ C
No doubt, she has also voted for herself
Không cần hỏi, cô ấy nhất định cũng sẽ chọn chính mình
“2s FATAL” is a parenthesis, indicating that based on what-has been mentioned above, the judgement to be made is definite and correct
“28 Fal” là ngữ kèm thêm Biểu thị, căn cứ vào đoạn trước, phán đoán
mà đoạn sau đưa ra là khẳng định, chính xác
IBAA Usage
(—~) #08 (Hi) suddenly (adv.) Lap tite
WA, AA FRA OB HART, RA",
“Sit” means “immediately” and is “used to relate something” in the past It functions as an adverbial and does not take “ith,” ora
Trang 15“int” có nghĩa là: lập tức Chỉ dùng để thuật lại những việc đã qua Làm trạng ngữ Không mang “kh”
(1) #f— 1Ø Xi, 4# & 11+ 6h ,‡L£ # tim — HỆ E (2) Rik Boh, MIAN HT FR,
(3) ##_L‡k 3# (wénzÍ, mosquito) *7 ( dĩng, bite) Ý — TF, #ñ B† 3e T — 4-
Ke
(—)EZ#(äl Z1.) repeatedly (adv.); repeat (v.); relapse(n )
Nhiều lần, lap Jai; di lai `
(AD RARDET ARR (RE, TER RRES”,
(adv.) As an adverb, “J2 42” indicates repetitions of an act It functions as an ad- verbial Its reduplicated form is “x it 2 42”
Khi 1a phé ti, “2” biéu thi dong tác hành vi được tiến hành lặp lại Làm trạng ngữ Có thé lay la“ RR BR”
C1) ASRAEARABSET id,
(2) RRERLIEF Mie,
(3) KHMBERLRIARS A,
(ði,4)—R X—iRu, #JXŒ nỊ†FIEIRZISIR,
(n.) As a verb or a noun, “Ã#” means “again and again” or “repeated many times”, Tt may be used as an attribute as well as an object
Khi là động từ và danh từ “E # ” có nghĩa là "một lần lại một lần" hoặc
"nhiều lần lặp lại" Có thể làm định ngữ và tân ngữ
(4) 32-18 ® +2£17, 168% t3 ULk, LA EMAETR,
(5) #€@#3 #71 5.%.,141†2) KEt+# §o
(6) tk # #924344? + Ít 8 R-NHL ,182£ 8-3 2, 2£ 058,
(=) Hii GE) therefore (conj.) Béi vay
EARRANS AZ AREER, RRR AYER”
“BUTT” is used to connect two clauses that have a cause-effect relationship to indi- cate the result Equivalent to “FL”
“Bij” dùng giữa các phân câu có quan hệ nhân quả, có tác dụng nối tiếp, biểu thị kết quả, tương dugng voi “BEL”
(1) BF LAM HAAS HREARZ
(2) RARER do, Bnd ROR Ra 3P
(3) BT4T LAR, Ame PLR ERT AL,
(H)# & CAR) each (pron ) bản thân mỗi người,
SARC STAMARM—H, fEEIRSRIHIE KEEN HN”,
“4” means “each person himself” or “each side itself” It is used as an at-
tribute or adverbial When it is used as an attribute, it often takes “84”
“4 H” có nghĩa là "bản thân mỗi người" hoặc "phương điện của mình trong tất cả các phương điện", Làm ngữ hoặc trạng ngữ Khi làm định ngữ thường mang “ #” Thí dụ:
(1) 1#] #113418 ñ d9 1tr L +, #R1H tô # lệ —$ #2
(2) #i§1#_L,] #114 84-4 7 H E9 # 2
(3) —Tk#### ñ m7,