CHƯƠNG 1: QUÁ ĐIỆN ÁP KHÍ QUYỂNNỘI DUNG MÔN HỌC CAO ÁP CHƯƠNG 2: TRUYỀN SÓNG TRÊN DƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN CHƯƠNG 3: TRUYỀN SÓNG TRONG CUỘN DÂY MÁY BIẾN ÁP VÀ MÁY ĐIỆN QUAY.. CHƯƠNG 4: BẢO VỆ
Trang 1CHƯƠNG 1: QUÁ ĐIỆN ÁP KHÍ QUYỂN
NỘI DUNG MÔN HỌC CAO ÁP
CHƯƠNG 2: TRUYỀN SÓNG TRÊN DƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN
CHƯƠNG 3: TRUYỀN SÓNG TRONG CUỘN DÂY MÁY BIẾN ÁP VÀ MÁY
ĐIỆN QUAY
CHƯƠNG 4: BẢO VỆ CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG
CHƯƠNG 5: THIẾT BỊ CHỐNG SÉT
CHƯƠNG 6: BẢO VỆ CHỐNG SÉT CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN
CHƯƠNG 7: BẢO VỆ CHỐNG SÉT CHO TRẠM BIẾN ÁP VÀ MÁY ĐIỆN CHƯƠNG 8: QUÁ ĐIỆN ÁP NỘI BỘ
Trang 21 Đặc điểm
Sét là một hiện tượng phóng điện tia lửa trong trường không đồng nhất giữa
-đám mây với đám mây
-đám mây với mặt đất ở khoảng cách rất lớn (trung bình khoảng 5km)
Quá trình phóng điện sét gồm ba giai đoạn:
Giai đoạn tia tiên đạo phát triển định hướng
Giai đoạn tia tiên đạo
phát triển tự nhiên
Giai đoạn phóng điện
ngược
1.1 QUÁ TRÌNH PHÓNG ĐIỆN CỦA SÉT
2 Giải thích hiện tượng phóng điện sét:
Trang 31.2 THAM SỐ PHÓNG ĐIỆN SÉT
1 Tham số dòng điện sét:
a Dòng điện sét Is:
Đầu sóng: tăng nhanh
ứng với giai đoạn
phóng điện ngược
Đuôi sóng: ứng với giai đoạn trung hoà
điện tích
Biên độ Is: vài chục đến vài trăm kA
Is
t
Tđs
Trang 4Xác suất xuất hiện sét có biên độ dòng điện Is lớn hơn một giá trị Ii
V {IS ≥ Ii}= 26,1
i -I e
Is
t
Tđs a
Ii = a.t , t ≤ Tđs
Ii = Is , t > Tđs Độ dốc đầu sóng
Xác suất xuất hiện dòng sét độ dốc a≥ ai
V {aS ≥ ai}= 10,9
i -a e
Trang 51.2 THAM SỐ PHÓNG ĐIỆN SÉT
1 Tham số dòng điện sét:
b Cường độ hoạt động giông sét:
Cường độ hoạt động của sét được biểu thị bằng số ngày có sét trong năm (nng.s) hoặt tổng số thời gian kéo dài của sét tính theo giờ
Tuỳ thuộc vào từng vùng ta có các số liệu khác nhau:
+ Vùng xích đạo: (100 - 150) ngày sét / năm + Vùng nhiệt đới: (75 - 100) ngày sét / năm + Vùng ôn đới: (30 - 50) ngày sét / năm Mật độ sét đánh trên 1km2 mặt đất:
ms = (0,1 - 0,15) lần /ngs.km2