HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TÀI LIỆU Khi bạn đọc cuốn tài liệu hướng dẫn này các nút và cài đặt trên máy được trình bày bằng chữ hoa.Thí dụ: POWER ON Khi bạn thực hiện một thao tác có thể nghe tiếng bíp êm dịu chứng tỏ rằng thao tác đã được thực hiện. Máy quay đã đưa vào định dạng DVCAM DV chúng tôi đề nghị bạn nên dùng băng có cassette memory C11.Đề phòng khi chăm sóc máy quayMàn hình tinh thể lỏng và ống ngắm được chế tạo với công nghệ cao và hiệu quả của ảnh điểm là 99.99% hoặc cao hơn, tuy nhiên có thể ảnh đó xanh lục hoặc trắng thường xuyên xuất hiện trên màn hình tinh thể lỏng và trong ống ngắm. Các hiện tượng này không phải là sự cố, những điểm này không hề ảnh hưởng đến ảnh trên. Không để máy quay của bạn bị ướt, tránh để máy gần mưa hay nước biển, làm rơi máy có thể gây ra hỏng hóc đôi khi hỏng hóc này lại không thể sửa chữa được. Không bao giờ để máy ở nơi trên 60oC (140oF) như trong xe nơi đỗ ngoài nắng hoặc để trực tiếp dưới ánh nắng mặt trời. Không để máy, ống ngắm hoặc màn hình tinh thể lỏng hướng về phía mặt trời, có thể bị hỏng.Sử dụng các thiết bị vô tuyến như điện thoại di động gần máy có thể làm trục trặc và ảnh hưởng đến tín hiệu âm thanh, hình ảnh, phải tắt thiết bị vô tuyến để gần máy quay. a b c Bước 1: Lắp đặt MICRO Bước 2:Chuẩn bị nguồn điện Cài đặt loại pin Sử dụng MENU để cài đặt loại pin lắp vào máy quay. Nếu bạn không cài đặt đèn báo chỉ điện năng còn lại của pin sẽ chỉ sai công suất.
Trang 1hớng dẫn Sử dụng tài liệu
- Khi bạn đọc cuốn tài liệu hớng dẫn này các nút và cài đặt trên máy đợc trình bày bằng chữ hoa.
Đề phòng khi chăm sóc máy quay
Màn hình tinh thể lỏng và ống ngắm đợc chế tạo với công nghệ cao và hiệu quả của
ảnh điểm là 99.99% hoặc cao hơn, tuy nhiên có thể ảnh đó xanh lục hoặc trắng ờng xuyên xuất hiện trên màn hình tinh thể lỏng và trong ống ngắm Các hiện tợng này không phải là sự cố, những điểm này không hề ảnh hởng đến ảnh trên.
th Không để máy quay của bạn bị ớt, tránh để máy gần ma hay nớc biển, làm rơi máy có thể gây ra hỏng hóc đôi khi hỏng hóc này lại không thể sửa chữa đợc.
- Không bao giờ để máy ở nơi trên 60oC (140oF) nh trong xe nơi đỗ ngoài nắng hoặc
để trực tiếp dới ánh nắng mặt trời.
- Không để máy, ống ngắm hoặc màn hình tinh thể lỏng hớng về phía mặt trời, có thể bị hỏng.
Sử dụng các thiết bị vô tuyến nh điện thoại di động gần máy có thể làm trục trặc và ảnh hởng đến tín hiệu âm thanh, hình ảnh, phải tắt thiết bị vô tuyến để gần máy quay
Chuẩn bị nguồn điện
- Cài đặt loại pin
- Sử dụng MENU để cài đặt loại pin lắp vào máy quay.
- Nếu bạn không cài đặt đèn báo chỉ điện năng còn lại của pin sẽ chỉ sai công suất.
Trang 2*1 Nhấn nút CUSTOM PRESET MENU theo hớng MENU và thả ra để hiển thị MENU.
*2 Nhấn nút SEL PUSH EXEC để chọn xong nhấn vào
*3 Vặn nút SEL PUSH EXEC để chọn REMAIN xong nhấn vào
*4 Vặn nút SEL PUSH EXEC để chọn cài đặt pin xong nhấn vào.
Cài đặt ý nghĩa
LI-ION Khi sử dụng pin Lithum-ION (BP-L40) A(L60A)/L90A
NI-CD Khi sử dụng pin Nicac (NP-1B/BP-90A)
- Bớc 3:
Lắp CASSETTE
Máy sử dụng CASSETTE DVCAM/DV cỡ tiêu chuẩn mini
Trang 31 VF Kết nối với ống ngắm vizơ
2 MIC IN +48V Kết nối MIC IN+48V
3 ZOOM Điều chỉnh Zoom tay (phóng to thu nhỏ hình ảnh)
4 FOCUS RING Vòng điều chỉnh tiêu cự ( điều chỉnh độ nét cho hình ảnh)
5 START/STOP Nút ghi hình và dừng ghi
6 SHUTTER
(on/off) Ngắt mở chế độ điều chỉnh tốc độ màn trập F1.6 F2.4 kết hợp AUTO MODE/SHUTTRT điều chỉnh IR/S (số 9)
7 SHOULDER Gắn quai đeo vai
8 ACCESSORY Đế gắn đèn FLASH
9 IRIS RING Vòng điều chỉnh độ sáng tối cho hình ảnh AUTO MODE/OF
- IRIS/AUTO/MAN/PUSH AUTO
10 INDEX MARK Đánh dấu mục lục vào cảnh quay
11 WHT BAL Nút cân bằng trắng, AUTO MODE/OF-ATW/OF ZOOM lại
WHTE BAL/A/B nhấn WHTBAL
12 AUDIO LEVEL Nút điều chỉnh mức thu tiếng nhiều kênh bằng tay
Trang 413 AUTO MODE ON/OF Chuyển mạch đặt chế độ điều chỉnh: ánh sáng (iris), hệ
số KĐ (gain), cân bằng trắng (white balance) tự động (on) bằng tay (off)
14 ATW (ON/OFF) Tắt, mở chế độ cân bằng trắng tự động
15 AGC (ON/OFF)
16 GAIN Điều chỉnh thay độ lợi của GAIN tự động hoặc bằng tay, (AUTO MODE/OFF-AGC/OFF - GAIN L,M,H)
17 WHITEBAL (Đặt nhớ WB ở kênh A hoặc kênh B theo ý muốn)
18 DISPLAY (Kiểm soát hiển thị đèn báo màn hình)
19 AUDIO LEVEL Hiển thị đồng hồ đo mức âm thanh trên màn hình LCD
để điều chỉnh mức thu cho mỗi kênh
20 ZEBRA (OFF, 70, 100) Đặt chức năng đánh dấu điểm quá sáng bằng các sọc
chéo, với các mức 70%, 100% hoặc tắt
21 CUSTOM PRESET/MENU Thay đổi các cài đặt MENU
22 AE SHIFT Điều chỉnh độ phơI sáng theo đối tợng- AF SHFT - xoay
SEL/PUSH EXEC Nút số 100 + - sáng tối (AS-4 đến AS+4)
23 WHT PRESET WHT cân bằng trắng mặc định với ánh sáng trong nhà
(32000K) hay ngoài trời (5600oK)
Trang 524 REMOTE SENSOR Cảm biến điều khiển từ xa
25 TALLY Đèn báo ghi hình phía sau
26 TALLY (ON/OFF) Tắt, mở đèn báo khi ghi hình phía sau
28 DC IN 12V Kết nối nguồn từ AC Adaptor vào máy
29 DC OUT 12V Nguồn ra tơng ứng DC 12V
31 START/STOP Nút ghi hình và tạm dừng ghi
33 VIDEO IN/OUT Tín hiệu hình ra/ vào
34 AUDIO IN/OUT Tín hiệu tiếng ra /vào trên các kênh CH1 và CH2
35 AUDIO IN/OUT
Trang 636 MEMORY DELETE Xóa hình ảnh đã nhớ ở thẻ
37 MEMORY MIX Thêm hình ảnh tĩnh vào hình ảnh (động) đang quay: M
CHROM (Memory Chromakey)
38 MEMORY INDEX Xem hình ảnh tĩnh, chia nhiều hình ảnh xem
39 MEMORY PLAY Hiển thị hình ảnh cần xem
40 +/- Điều khiển từ xa chọn hình ảnh mong muốn và các ảnh
tiếp theo
41 DATA CODE Đặt ngày tháng xuất hiện khi phát hình
43 END SEARCH Tìm điểm của băng vừa thu
Chuyển cảnh hình ảnh này sang hình ảnh kia êm dịu
44 DIGITAL EFFECT Đặt các chế độ tạo hiệu quả đặc biệt với các chức năng
kỹ thuật số khác nhau STIL, FLASH, LUMI, TRAIL, OLD MOVIE xoay núm SEL/ PUSH EXEC
45 AUDIO MONITOR Chọn ngõ ra kênh audio tuỳ theo ngời sử dụng
46 DIS PLAY, SELECT Cài đặt giá trị thời gian quay theo: TC (Time/ Code)
hoặc U-BIT (User bit)
47 RESET Khi nhấn vào nút RESET, mọi cài đặt bao gồm ngày giờ
trở về mặc định
(Bật chế độ MEMORY) Thay đổi xem VTR hình ảnh quay CAMERA, xem hình chụp
- Cài đặt thời gian ngày tháng vào MENU đa về DEREC/ON/OFF
Trang 748 SPEAKER Loa kiÓm tra
49 AUDIO LEVEL ChØnh møc tiÕng khi thu trªn kªnh 1
50 AUDIO SELECT
51 AUDIO INPUT
52 AUDIO INPUT
53 AUDIO SELECT
55 AUDIO LEVEL ChØnh møc tiÕng khi thu trªn kªnh 2
Trang 856 LCD Màn hình LCD kiểm tra hình ảnh
57 LCD BRGHT +/- Tăng giảm sáng tối màn hình LCD
58 LCD (OPEN/OFF) Đóng, mở màn hình LCD
59 LINE/MIC(CH1/CH2) Chỉnh nút LINE/MIC tơng ứng với kênh mà cáp đợc nối
với ngõ vào MIC
60 VIDEO CONTROL Phát lại hình ảnh vừa quay
61 OPEN Mở màn hình LCD kiểm tra hình ảnh
63 BREAKER Khi dòng tiêu thụ của máy vợt quá mức cho phép thì cầu dao (BREAKER) TRONG máy sẽ tự động ngắt nguồn
cung cấp Chỉ đóng cầu dao khi loại trừ khẳ năng gây tăng dòng quá mức
64 AUDIO IN CH1 Kết nối tín hiệu AUDIO kênh 1 và 2 ra/vào
65 AUDIO IN CH2
66 MEMORY STICK Ke cắm thẻ nhớ chụp ảnh tĩnh
Cần chụp hình ảnh tĩnh bật công tắc MEMORY - Nhấn PHOTO nhẹ và ấn tiếp xuống sâu
Trang 967 OPEN LÉy më n¾p cöa b¨ng
69 LANC KiÓm so¸t t¶i b¨ng cña thiÕt bÞ video vµ thiÕt bÞ ngo¹i vi
nèi víi nã
71 DV IN/OUT Cæng tÝn hiÖu sè vµo/ ra chÊt lîng cao víi chuÈn
DVCAM KÕt nèi víi cæng vµo/ ra 1394 trªn VTR hoÆc kÕt nèi trùc tiÕp víi m¸y tÝmh
72 SHOULDER PAD MiÕng kª vai
Trang 1074 FIXING ổ để gắn MIC ngoài
75 MIC LOW CUT (ON/OFF) Khi đặt công tắc ở vị trí ON có tác dụng lọc tiếng ồn của
gió (Quay khi gió thổi mạnh)
76 POWER ZOOM LEVER ZOOM điện tử
77 PHOTO hình ảnh cần chụp Bật về MEMORY nhấn nút PHOTO 2 lần
78 IRIR (AUTO/MANUAL) Thay đổi chế độ điều chỉnh ánh sáng tự động hoặc bằng
tay: AUTO/MAN/PUSH AUTO
Kết hợp AUTO MODE ON/OFF
80 VIEWFINDER Nút khóa vị trí trớc sau ống ngắm
81 VIEWFINDER Vòng chỉnh chốt vị trí khi điều chỉnh ống ngắm ( phải,
trái)
82 VIEWFINDER FITTING Đế gắn ống ngắm
83 IRIT PUSH AUTO Nhấn vào phím chế độ điều chỉnh ánh sáng bằng tay
chuyển sang tự động AUTOMODE/OF - IRIR/MAN
84 REMOTO SENSOR Cảm biến điều khiển xa
87 LENS HOOD FIXING ốc bắt che ống kính
Trang 1288 SPOT LIGHT Ngăn mặt ngời bị quá trắng khi bị ánh sáng mạnh chiếu
vào Ví dụ nh trong rạp hát
89 BACK LIGHT Khi thu hình một với nguồn sáng ngợc hoặc vật với ánh
sáng nền, sử dụng chức năng Back light
90 NDFILTER Hệ thống kính lọc màu và ngăn mức độ ánh sáng vào
91 FOCUS Đặt chế độ điều chỉnh nét: tự động, bằng tay hoặc vô cực
(AUTO/MANUAL/ INFINITY)
92 FOCUS PUSH AUTO Khi nhấn vào phím này chế độ điều chỉnh độ nét bằng tay
sẽ chuyển sang chế độ tự động điều chỉnh độ nét
93 FADER Chức năng mờ, tỏ hình ảnh vào cài đặt MENU
94 FOWER (ON/OFF) Tắt, mở nguồn cung cấp
95 EDIT SEARCH Xem lại hình ảnh vừa ghi hoặc tìm điểm cuối của cảnh
quay để quay cảnh kế tiếp êm dịu
96 LIGHT
(AUTO/MAN/OFF) Tắt, mở đèn tự động hoặc bằng tay
99 MEMORY/CAMERA/VTR - Chế độ chụp hình tĩnh bằng thẻ/ CAMERA/VTR
Trang 131 §Ìn TAKE/TALLY
§Ìn nµy kh«ng dïng víi m¸y quay 11 §Ìn SHUTTER
2 §Ìn REC/TALLY
§Ìn bªn d¬i kh«ng dïng víi m¸y quay 12 Chôp m¾t
3 Nóm chØnh thÞ kÝnh 13 §Ìn TALLY b¸o ghi h×nh
Trang 14Chỉnh cân bằng trắng
Tinh chỉnh cân bằng trắng làm cho vật thể trắng có vẻ trắng và cho cân bằng màu sắc tự nhiên hơn trong thu hình Thông thờng, cân bằng trắng đợc chỉnh tự động Bạn có thể đạt kết quả tốt hơn bằng cách chỉnh cân bằng trắng bằng tay khi điều kiện ánh sáng thay đổi nhanh hay khi thu hình ngoài trời (ánh sáng đèn huỳnh quang, pháo hoa)
Bạn có thể lu trữ hai giá trị cân bằng trắng vào bộ nhớ riêng A và B Trừ khi thay đổi giá trị lu trữ đợc lu giữ khoảng bốn tháng, ngay cả khi tháo nguồn điện ra khỏi máy quay.Khi một giá trị đợc lu giữ, bạn có thể tự động phục hồi hiệu chỉnh này bằng cách chỉnh nút WHITE BAL sang vị trí A hay B Việc này cho phép thu hình dễ dàng trong các điều kiện ánh sáng thay đổi
(1) Chỉnh nút AUTO MODE sang OFF khi máy quay đang ở chế độ cho thu hình ảnh hay ghi nhớ
(2) Chỉnh nút ATW sang OFF
(3) Chỉnh nút WHITE BAL sang A hoặc B
(4) Sắp xếp vật thể trắng giấy, vải v.v trong cùng điều kiện ánh sáng để quay và ZOOM vào đó sao cho toàn màn hình có màu trắng
(5) Đẩy nút WHT BAL lên phía trên và thả ra
Tinh chỉnh cân bằng trắng đã đợc thực hiện Đèn báo A hay B nháy nhanh Khi cân bằng trắng đã đợc chỉnh và lu trong bộ nhớ, đèn báo ngừng nháy Giá trị hiệu chỉnh tự động đợc lu vào bộ nhớ A hoặc B đã chọn
Để lu trữ hiệu chỉnh cân bằng trắng cho các điều kiện ánh sáng khác nhau, lập lại các bớc
2 đến 4 Bạn có thể lu giữ hai giá trị cân bằng trắng khác nhau vào bộ nhớ A và B
Trang 15Để lấy giá trị cân bằng trắng từ bộ nhớ
Trớc khi bắt đầu thu hình, chỉnh nút WHITE BAL sang vị trí A hay B Máy quay sẽ tự
động chuyển sang hiệu chỉnh cân bằng trắng lu trữ trong bộ nhớ tơng ứng
Thu hình khi điều kiện ánh sáng đã thay đổi
• Khi điều kiện ánh sáng thay đổi, chỉnh lại cân bằng trắng khi máy quay đang ở chế độ chờ
• ở chế độ cân bằng trắng tự động, chĩa máy quay vào một vật màu trắng khoảng 5 giây sau khi chỉnh tuỳ chọn MEMORY/CAMERA VTR sang CAMERA để có hiệu chỉnh tốt hơn khi:
- Bạn tháo pin để thay
- Bạn mang máy quay từ trong nhà ra ngoài hay ngợc lại
Nếu đèn báo A hay B không ngừng nháy ở bớc 5
(2) Chỉnh nút ATW sang OFF
(3) Chỉnh nút WHITE BAL sang PRESET
• Điều kiện ánh sáng thay đổi nhanh
• Địa điểm quá sáng nh trong studio
• Dới ánh đèn sodium hay thuỷ ngân
Trở về hiệu chỉnh tự động
Chỉnh nút ATW sang ON hay hút AUTO MODE sang ON Tuy nhiên, khi bạn chinh AUTO MODE sang ON, các hiệu chỉnh bằng tay khác (iris, gain và tốc độ màn trập) sẽ bị huỷ
Thay đổi các cài đặt menu
Tắt hiển thị menu
Đẩy nút CUSTOM PRESET/MENU theo hớng MENU và thả ra
Các mục menu đợc hiển thị dới các biểu tợng sau:
Trang 16TC/UB SET Cài đặt/cài lại mã thời gian/ cài lại mã dành riêng cho
ngời sử dụng
MANUAL SET Cài đặt tốc độ màn trập, độ tăng ích…
CAMERA SET Cài đặt các chế độ hoạt động cho CAMERAVTR SET Cài đặt các chế độ hoạt động cho VTRLCD SET Cài đặt chế độ điều chỉnh màn hình LCDMEMORY SET Không thu hình liên tục và thu hình liên tục
TAPE SET Thu hình theo định dạngSETUP MENU Cài đặt lại ngày giờ và pin cho thông sốOTHERS Chỉnh giờ theo giờ địa phơng
Trở lại ban đầu
Chọn cài đặt chế độ của mỗi mục • là cài đặt mặc định
Các mục menu thay đổi tuỳ thuộc vào vị trí của tuỳ chọn MEMORY/CAMERA VTR Màn hình LCD hay ống ngắm chỉ trình bày các mục bạn có thể điều khiển vào lúc đó
Tuỳ chọnMEMORY/CAMERA/
TC PRESET - Cài sẵn/cài lại mã thời gian VTR
CAMERA
CAMERA
TC RUN • REC RUN Giá trị mã thời gian chỉ chạy trong lúc
thu Chọn cài đặt này khi chạy mã thời gian liên tục ở chế độ biên tập lùi
VRTCAMERA
FREE RUN Mã thời gian chạy tự do bất kể chế độ
vận hành hiện tại của camcorder Khi chỉnh sự khác biệt giữa giá trị mã thời gian và thời gian thật
TC MAKE • REGEN Chạy mã thời gian liên tục ở chế độ
biên tập lùi Bất kể cài đặt TC RUN, chế độ tự động chuyển sang REC RUN
VTRCAMERA
Trang 17PRESET Không chạy mã thời gian liên tục ở
CAMERA/VTR
M SHTR SPEED - Chỉnh tốc độ màn trập CAMERAMEMORY
GAIN LEVEL - Chỉnh giá trị gain của các vị trí H
(cao), M(giữa) và L(thấp) CAMERAMEMORYAUTO SHTR • ON Tự động chỉnh tốc độ màn trập điện
C DZOOM • OFF Không khởi động phóng to thu nhỏ kỹ
thuật số Thực hiện phóng to thu nhỏ đến 12x
CAMERA
24x Khởi động phóng to thu nhỏ kỹ
thuật số Thực hiện phóng to thu nhỏ kỹ thuật số trên 12x Giá trị này lên đến 24x (trang 25)48x Khởi động phóng to thu nhỏ kỹ
thuật số Thực hiện phóng to thu nhỏ kỹ thuật số trên 12x Giá trị này lên đến 48x (trang 25)
ON Thu hình góc rộng 16:9 (trang 66)
OFF Huỷ chức năng SteadyShot Hình
ảnh tự nhiên thu đợc khi quay vật tĩnh với giá ba chân
MEMORY
ON Thu cắt (trang 76)
• OFF Không thu hình xen kẽSET Cài thời gian xen kẽ và thời gian thuChú thích về chức năng SteadyShot
• Chức năng SteadyShot không sửa đợc rung động máy quá mạnh
Trang 18• Gắn thêm thấu kính chuyển đổi (không đợc cấp) có thể ảnh hởng đến chức năng
SteadyShot
Nếu bạn huỷ chức năng SteadyShot
Đèn báo SteadyShot OFF xuất hiện Camcorder ngăn bù máy rung mạnh
Thay đổi các cài đặt menu
Biểu tợng/mục Chế độ ý nghĩa
Tuỳ chọnMEMORY/CAMERA/VTR
LCD COLOUR
- Chỉnh màu trên màn hình LCD
bằng núm SELPUSH EXEC Cờng
độ thấp - Cờng độ cao
VTRCAMERAMEMORY
GUIDEFRAME • OFF Không hiển thị khung hớng dẫn CAMERA
ON Hiển thị khung hớng dẫn (trang 52) MEMORY
ON Thu 4 hình liên tục (trang 135)CONTINUOUS MULTISCRN Thu 9 hình liên tục (trang 135)
FINE
Sử dụng "Memory Stick" để thu hình tĩnh theo chế độ chất lợng cực cao (trang 132)
VTRMEMORY
FINE Sử dụng "Memory Stick" để thu hình tĩnh
theo chế độ chất lợng cao (trang 132)STANDARD Sử dụng "Memory Stick" để thu
hình tĩnh theo chế độ chất lợng tiêu chuẩn (trang 132)
Thay đổi các cài đặt menu
Biểu tợng/mục Chế độ ý nghĩa
Tuỳ chọnMEMORY/CAMERA/VTR
V
Trang 19• OFF Xóa các dấu in trên ảnh tĩnh VTR
PRINT MARK ON Chép các dấu in lên ảnh tĩnh về sau bạn muốn in ra MEMORY
ON Bảo vệ ảnh tĩnh đã chọn khỏi bị lỡ xóa
OK Format "Memory Stick" lắp vào: 1 Chọn
FORMAT bằng núm SEL/PUSH EXEC, xong nhấn núm 2 Xoay núm SEL/PUSH EXEC để chọn OK, xong nhấn núm 3 Sau khi
"EXECUTE" xuất hiện, nhấn núm SEL/PUSH EXEC "FORMATTING" xuất hiện trong khi format "COMPLETE" xuất hiện khi format hoàn tất
PHOTO SAVE - Chép hình ảnh trên băng vào "Memory
CM SARCH • ON Dùng cassette memory để truy tìm
CM SEARCH OFF Tuy tìm không dùng cassette memory
CAMERA
OFF Không hiển thị tựa
CAMERAFormat sẽ xóa mọi thông tin trên "Memory Stick"
Kiểm tra nội dung của "Memory Stick" trớc khi format
• Format xóa những hình mẫu trên "Memory Stick"
• Format xóa dữ liệu hình ảnh đợc bảo vệ trên "Memory Stick"
Chú thích về format
• "Memory Stick" cáp kèm hay tự chọn đều đã đợc format tại xởng Không cần format bằng camcorder
• Trongkhi hiển thị "FORMATTING", không thay đổi vị trí tuỳ chọn
MEMORY/CAMERA/VTR, hoặc nhấn bất kỳ nút nào, hay lấy "Memory Stick"ra vì có thể gây hỏng hóc
• Bạn không thể format "Memory Stick" nếu miếng bảo vệ đặt ở vị trí LOCK
• Format lại nếu thông điệp xuất hiện
Nếu format thất bại
Thông điệp " FORMAT ERROR" xuất hiện
Thay đổi các cài đặt menu
Biểu tợng/mục Chế độ ý nghĩa
Tuỳ chọnMEMORY/
CAMERA/
VTR
C///
C///
Trang 20
ITEM
ERASE
- Xóa dữ liệu của mỗi mục trong
cassette memory (trang 118) VTRCAMERA
ERASE ALL - Xóa tất cả dữ liệu trong cassette
memory (trang 119) VTRCAMERA
• DVCAM Thu hình theo định dạng DVCAM VTR
CAMERAREC MODE DV SP Thu hình theo định dạng DV (chế độ
SP)AUDIO
MODE • FS32K Thu theo chế độ Fs 32K (12-bit)
(âm thanh 4 kênh chất lợng cao) VTRCAMERA
• FS48K Thu theo chế độ Fs 48K (16-bit)
(âm thanh 2 kênh chất lợng cao) REMAIN • AUTO Hiển thị chỉ báo băng còn lại:
Khoảng 8giây sau khi bật công tắc camcorder và canh lợng băng còn lại Khoảng 8 giây sau khi lắp băng và camcorder canh lợng băng còn lại Khoảng 8 giây sau khi nhấn ở chế độ VTR
Khoảng 8 giây sau khi nhấn DISPLAY để hiển thị các đèn báo màn hình
Cho thời gian trả băng, quay tới hay tìm hình ở chế độ VTR
ON Luôn hiển thị chỉ báo băng cònDATA CODE • DATE/CAM Hiển thị ngày, giờ và các cài đặt
khác nhau trong khi chiếu lại VTRDATE Hiển thị ngày và giờ trong khi chiếu
• Bạn không thể lồng tiếng lên băng thu theo chế độ Fs48K (16-bit)
• Khi chiếu lại băng thu theo chế độ Fs48K, bạn không thể chỉnh cân bằng trong AUDIO MIX.Chú thích về REC MODE
Bạn không thể lồng tiếng lên băng thu theo định dạng DV (chế độ SP), cả với thu theo chế
độ Fs48K (16-bit)
Thay đổi các cài đặt menu
Biểu tợng/mục Chế độ ý nghĩa
Tuỳ chọnMEMORY/CAMERA/VTR
OO
OO
Trang 21
CLOCK SET
- Cài lại ngày hay giờ (trang 128) CAMERA
MEMORYLTR SIZE • NORMAL Hiển thị mục menu chọn cỡ thông th-
2x Hiển thị mục menu chọn gấp đôi cỡ
• LI-ION Chọn khi gắn pin lithium-ion VTR
LOGO INS - Luôn đa hình tĩnh vào hình động Chi
tiết hơn, tham khảo sách hớng dẫn sử dụng (Tự động đa logo vào để bảo vệ bản quyền) kèm theo máy
CAMERA
WORLD
TIME
- Chỉnh giờ theo giờ địa phơng
Xoay núm SEL/PUSH EXEC để chỉnh sai biệt giờ Đồng hồ thay đổi theo khác biệt giờ bạn cài
Nếu bạn cài sai biệt giờ = 0, đồng hồ trở về giờ cài nguyên thủy
CAMERAMEMORY
BEEP MELODY Đỗ giai điệu với các vận hành thông
thờng và bíp cảnh báo trong 5 giây VTRCAMERA
MEMORY
• NORMAL Bíp trong các tình huống sau: bật
công tắc, nhấn nút start/stop, và khi thông điệp cảnh báo xuất hiệnOFF Huỷ giai điệu, tiếng bip và tiếng sậpCOMMANDER • ON Kích hoạt điều khiển từ xa kèm theo
OFF Tắt điều khiển từ xa để tránh vận
hành sai do điều khiển từ xa của VCR khác
MEMORY
Thay đổi các cài đặt menu
Biểu tợng/mục Chế độ ý nghĩa
Tuỳ chọnMEMORY/CAMERA/VTR
Trang 22ON Đồng bộ nút start/stop trên
camcorder với hoạt động thu/dừng thu của VCR nối bằng cáp DV (cáp i-LINK)
ON Thêm ngày giờ lên hình
Hiển thị thanh màuVIDEO EDIT - Thực hiện chơng trình và biên tập
EDIT SET - Chỉnh và cài sự đồng bộ giữa
camcorder và VCR để lồng tiếng trong chế độ biên tập (trang 89)
VTR
HRS METER OPERATION Tổng số giờ vận hành hiển thị trong
DRUM RUN Tổng số giờ quay của drum có băng
hiển thị trong 10 hoạt độngTAPE RUN Tổng số giờ băng chạy hiển thị
trong 10 hoạt độngTHREADING Tổng hoạt động không lắp băng
hiển thị trong 10 hoạt động
Chú thích
• Nếu bạn nhấn DISPLAY khi cài ở V-OUT/LCD trong cài đặt menu, hình từ TV hay VCR không xuất hiện trên màn hình LCD ngay cả khi máy quay nối với ngõ ra trên TV hay VCR (trừ khi dùng cáp DV cáp i-LINK)
• Bạn không thể dùng chức năng DATE REC để xóa ngày giờ
Trang 23Cài đặt lại ngày giờ
Ngày và giờ đợc vài tại nhà máy Cài giờ theo giờ địa phơng ở nớc bạn Nếu bạn ngắt nguồn điện của máy quay khoảng 4 tháng, cài đặt ngày giờ có thể không còn vì pin
vândium-lithium lắp cho máy quay sẽ bị thải hồi (trang 174)
Chỉnh năm trớc, xong đến tháng, ngày, giờ và phút
(1) Đẩy nút CUSTOM PRESET/MENU theo hớng MENU và thả ra để hiển thị menu ở chế độ chờ
(2) Xoay númSEL/PUSH EXEC để chọn , xong nhấn núm
(3) Xoay númSEL/PUSH EXEC để chọn CLOCK SET, xong nhấn núm
(4) Xoay númSEL/PUSH EXEC để chọn năm mong muốn, xong nhấn núm
(5) Chỉnh tháng, ngày và giờ bằng cách xoay núm SEL/PUSH EXEC và nhấn núm
(6) Chỉnh phút bằng cách xoay núm SEL/PUSH EXEC và nhấn núm ở tín hiệu thời gian
Đồng hồ bắt đầu chạy
(7) Đẩy nút CUSTOM PRESETMENU theo hớng MENU và thả ra để xóa cài đặt menu
Năm thay đổi nh sau:
1995 2000 ↔ 2001 2079
Nếu bạn không cài ngày giờ
"-:-:-" sẽ đợc ghi cho giờ và "- - " sẽ đợc ghi cho ngày
Trang 24Chú thích về đèn báo thời gian
Đồng hồ bên trong máy quay hoạt động theo chu kỳ 24 giờ
Thu hình ảnh tĩnh lên "Memory Stick" - Thu Memory Photo
Máy quay có thể đọc dữ liệu hình ảnh động ghi trên băng và thu thành ảnh tĩnh trên
"Memory Stick" Máy quay cũng có thể lấy dữ liệu hình ảnh động qua ngõ vào và thu thành ảnh tĩnh trên "Memory Stick"
Trớc khi thực hiện
Lắp "Memory Stick" vào máy quay
(1) Chỉnh tuỳ chọn MEMORY/CAMERA/VTR sang MEMORY
(2) Nhấn nhẹ và giữ PHOTO cho đến khi ảnh tĩnh mong muốn xuất hiện Dấu • màu lục ngừng nháy, xong sáng lên Độ sáng của hình và tiêu cự đợc chỉnh lại, nhằm vào giữa hình
và đợc cố định Thu cha bắt đầu
(3) Nhấn sâu PHOTO Màn trập click và ảnh đợc lu giữ lại Hình ảnh hiển thị trên màn hình
sẽ đợc thu vào "Memory Stick" Ghi hình hoàn tất khi đèn báo thanh cuộn tắt
Khi tuỳ chọn MEMORY/CAMERA/VTR đợc chỉnh sang MEMORY
Các chức năng sau không vận hành: chế độ wide TV, hiệu ứng kỹ thuật số, tựa, phóng to thu nhỏ kỹ thuật số, mờ dần, và chỉnh tốc độ màn trập (1/25 hay nhỏ hơn)
Chú thích
Khi bạn nhấn nhẹ nút PHOTO ở bớc 2, tiêu cự ảnh hởng dờng nh hơi sai
Khi kích hoạt chức năng nhập logo tự động
Bạn không thể thu memory photo Tham khảo hớng dẫn sử dụng "Nhập logo tự động để bảo vệ bản quyền"
Trang 25Ghi hình tĩnh lấy từ băng
Máy quay có thể đọc dữ liệu hình ảnh động ghi trên băng và thu thành ảnh tĩnh trên
"Memory Stick" Máy quay cũng có thể lấy dữ liệu hình ảnh động qua ngõ vào và thu thành ảnh tĩnh trên "Memory Stick"
Trớc khi thực hiện
Lắp "Memory Stick" vào máy quay
(1) Chỉnh tuỳ chọn MEMORY/CAMERA/VTR sang VTR
(2) Nhấn phím PLAY hình ảnh thu trên băng đợc phát lại
(3) Nhấn nhẹ và giữ PHOTO cho đến khi ảnh trên băng đợc giữ lại “CAPTURE” hiện thị trên màn hình LCD hay trong ống ngắm Thu cha khởi động
(4) Nhấn PHOTO sâu hơn Hình ảnh hiển thị trên màn hình sẽ đợc thu vào "Memory Stick" Ghi hình hoàn tất khi đèn báo thanh cuộn tắt
Khi đèn access sáng hay nhấp nháy
Đừng bao giờ lắc hay vỗ máy quay Đừng tắt máy hoặc lấy "Memory Stick" hay tháo pin
ra vì sẽ làm hỏng dữ liệu hình ảnh
Nếu " " xuất hiện trên màn hình LCD hay trong ống ngắm
"Memory Stick"không tơng thích với camcorder vì định dạng không phù hợp Kiểm tra lại
định dạng của "
Memory Stick"
Khi bạn nhấn nhẹ PHOTO ở chế độ chiếu lại
Chiếu lại sẽ tạm thời dừng
Trang 26Âm thanh thu trên băng
Bạn không thể thu âm từ băng
Khi kích hoạt chức năng nhập logo tự động
Bạn không thể sử dụng chức năng này Tham khảo hớng dẫn sử dụng "Nhập logo tự động
để bảo vệ bản quyền"
Xem ảnh tĩnh - chiếu Memory Photo
Bạn có thể xem lại ảnh tĩnh thu vào "Memory Stick" Bạn cũng có thể 6 ảnh một lúc bằng cách chọn index screen
Trớc khi thực hiện
Lắp "Memory Stick" vào máy quay
(1) Chỉnh tuỳ chọn MEMORY/CAMERA/VTR sang VTR hay MEMORY
(2) Nhấn MEMORY PLAY ảnh thu sau cùng hiển thị
(3) Nhấn MEMORY +/- hay +/- trên điều khiển từ xa để chọn ảnh tĩnh mong muốn Để xem ảnh gần nhất, nhấn MEMORY - hay - trên điều khiển từ xa Để xem ảnh tiếp theo, nhấn MEMORY + hay + trên điều khiển từ xa
Ngừng chiếu lại memory photo
Nhấn lại MEMORY PLAY
Chiếu lại ảnh đã thu lên màn hình monitor
• Nối camcorder với monitor bằng cáp A/V trớc khi vận hành
• Khi chiếu lại memory photo trên monitor hat trên màn hình LCD, chất lợng hình ảnh có
vẻ bị suy giảm Đây không phải là hỏng hóc Dữ liệu hình ảnh vẫn tốt
• Giảm âm lợng của monitor trớc khi chiếu lại vì tiếng hú có thể phát ra từ loa
Khi không có ảnh ghi trên "Memory Stick"
Thông điệp " NO FILE" xuất hiện
Dữ liệu hình ảnh thay đổi bởi máy tính hay quay với thiết bị khác
Có thể bạn không xem lại đợc trên camcorder
Khi kích hoạt chức năng nhập logo tự động
Trang 27Bạn không thể chiếu lại memory photo Tham khảo hớng dẫn sử dụng "Nhập logo tự động
để bảo vệ bản quyền"
Trang 28Chép ảnh tĩnh từ băng - Photo save
Sử dụng chức năng truy tìm, bạn có thể tự động lấy ảnh tĩnh từ băng và thu vào "Memory Stick" liên tục
Trớc khi thực hiện
Lắp đã thu vào máy quay và trả băng
Lắp "Memory Stick" vào máy quay
(1) Chỉnh tuỳ chọn MEMORY/CAMERA/VTR sang VTR
(2) Đẩy nút CUSTOM PRESET/MENU theo hớng MENU và thả ra để hiển thị menu.(3) Xoay núm SELPUSH EXEC để chọn , xong nhấn núm
(4) Xoay núm SELPUSH EXEC để chọn PHOTO SAVE, xong nhấn núm "PHOTO BUTTON" hiển thị trên màn hình LCD hay trong ống ngắm
(5) Nhấn sâu PHOTO ảnh tĩnh từ băng sẽ đợc thu vào "Memory Stick" Số lợng ảnh tĩnh
đã chép hiển thị "END" hiển thị khi việc sao chép hoàn tất
Trang 30Xử lý hỏng hóc
Nếu bạn gặp vấn đề khi sử dụng camcorder, dùng bảng sau để xử lý vấn đề Nếu vấn đề vẫn tồn tại, ngắt nguồn điện và liên hệ với nơi bán hàng Sony hay trung tâm dịch vụ uỷ quyền của Sony tại địa phơng Nếu "C: : " xuất hiện trên màn hình LCD hay trong ống ngắm, chức năng tự chẩn đoán vận hành Xem trang 168
→ Trả băng hoặc lắp băng mới (trang 13.33)
• Nút REC.SAVE trên băng bật sang SAVE
→ Dùng băng mới hay bật nút sang REC trang 14
• Chức năng tự động nhập logo đợc kích hoạt
→ Tham khảo hớng dẫn sử dụng "Tự động nhập logo để bảo vệ bản quyền" cung cấp theo camcorder
• Băng kẹt vào drum độ ẩm cao
→ Tháo băng ra và để camcorder thích nghi với môi trờng ít nhất một giờ
Mất điện • Pin hết hay gần hết
→ Lắp pin đã sạc đầy vào (trang 9)Hình ảnh trong ống
ngắm không rõ • Cha chỉnh thấu kính ống ngắm
→ Chỉnh thấu kính ống ngắm (trang 20)Chức năng SteadyShot
không hoạt động • STEADYSHOT trong cài đặt menu chỉnh sang OFF
→ Bật sang ON (trang 120)Chức năng tự động
chỉnh tiêu cự không hoạt
động
• Camcorder đang ở chế độ chỉnh tiêu cự bằng tay
→ Chỉnh sang chế độ chỉnh tiêu cự tự động (trang 45)
• Điều kiện quay không phù hợp với chỉnh tiêu cự tự động
→ Chỉnh tiêu cự bằng tay (trang 45)Chức năng mờ dần
không hoạt động • Chức năng hiệu ứng kỹ thuật số đang hoạt động
→ Huỷ chức năng (trang 69)Một dải dọc xuất hiện khi
bạn quay vật thể nh đèn
hay lửa nến trên nền tối
• Độ tơng phản giữa vật thể và bối cảnh quá lớn Đây không phải là hỏng hóc
Các sọc dọc xuất hiện khi
bạn quay vật thể quá sáng Đợc gọi là hiện tợng đốm Đây không phải là hỏng hóc.