1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Hướng dẫn sử dụng EOS 450d

12 10,9K 21
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 3,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TÀI LIỆU Khi bạn đọc cuốn tài liệu hướng dẫn này các nút và cài đặt trên máy được trình bày bằng chữ hoa.Thí dụ: POWER ON Khi bạn thực hiện một thao tác có thể nghe tiếng bíp êm dịu chứng tỏ rằng thao tác đã được thực hiện. Máy quay đã đưa vào định dạng DVCAM DV chúng tôi đề nghị bạn nên dùng băng có cassette memory C11.Đề phòng khi chăm sóc máy quayMàn hình tinh thể lỏng và ống ngắm được chế tạo với công nghệ cao và hiệu quả của ảnh điểm là 99.99% hoặc cao hơn, tuy nhiên có thể ảnh đó xanh lục hoặc trắng thường xuyên xuất hiện trên màn hình tinh thể lỏng và trong ống ngắm. Các hiện tượng này không phải là sự cố, những điểm này không hề ảnh hưởng đến ảnh trên. Không để máy quay của bạn bị ướt, tránh để máy gần mưa hay nước biển, làm rơi máy có thể gây ra hỏng hóc đôi khi hỏng hóc này lại không thể sửa chữa được. Không bao giờ để máy ở nơi trên 60oC (140oF) như trong xe nơi đỗ ngoài nắng hoặc để trực tiếp dưới ánh nắng mặt trời. Không để máy, ống ngắm hoặc màn hình tinh thể lỏng hướng về phía mặt trời, có thể bị hỏng.Sử dụng các thiết bị vô tuyến như điện thoại di động gần máy có thể làm trục trặc và ảnh hưởng đến tín hiệu âm thanh, hình ảnh, phải tắt thiết bị vô tuyến để gần máy quay. a b c Bước 1: Lắp đặt MICRO Bước 2:Chuẩn bị nguồn điện Cài đặt loại pin Sử dụng MENU để cài đặt loại pin lắp vào máy quay. Nếu bạn không cài đặt đèn báo chỉ điện năng còn lại của pin sẽ chỉ sai công suất.

Trang 1

1 Chuẩn Bị Máy

WARREKI —› Hướng dẫn sử dụng

A Bộ Pin Sạc

Đặt bộ Pin sạc vào bộ nạp điện và cắm vào ổ cắm điện.Trong khi sạc Pin, đèn báo hiệu màu đỏ,

và khi bộ Pin đã đầy, đèn sạc chuyển sang màu xanh

Bộ Pin sạc khoảng 95 phút

Khe cắm Pin sạc Khe cắm pin vào bộ sạc

Chấu cắm điện

Đèn sạc

Đèn sạc

Pin Sạc : NB-2LH

ị | Để bảo vệ Pin và kéo dài tuổi thọ của nó Không sạc Pin qúa 24 giờ liên

tục

B.Cách Lắp Đặt Pin

Trượt khe gắn thẻ nhớ/ mở nắp đậy Pin( theo hướng mũi tên.) Đẩy chốt khóa Pin và lắp đặt Pin

theo hướng mũi tên

ORNNTA

Trang 2

Lắp đặt Pin theo hướng mũi tên

Cách lắp đặt ống kính Gắn ống kính lọai EF -S bằng cách,

nhấn nút màu đen bên cạnh thành ống

kính, hướng ống kính theo chấm trắng nằm trên máy chụp hình hoặc theo

hướng chấm đỏ trên máy chụp hình, đối với lọai ống kính khác

Cài đặt ống kính ở chế độ tự lấy nét

(AF) hoặc lấy nét bằng tay (MF)

Cách gắn thẻ nhớ

Trượt khe gắn thẻ nhớ và gắn thẻ nhớ vào ( sử dụng thẻ nhớ CF)

ạt nút công tắc sang chế độ 0N để

mở máy

Trang 3

Cai dat may ở chế độ Full Auio

Quay nút điều khiển đến biểu tượng.(L_ Ì )

Ở chế độ này, Các chức năng của máy ảnh được cài đặt tự động (Full Auto )

Lấy nét chủ thể khi chụp

Hướng máy vào chủ thể muốn chụp và

chọn bố cục cho ảnh Nhấn phân nửa

nút chụp để máy tự lấy nét

Cách chụp ảnh

Sau khi máy đã lấy nét Nhấn nút

chụp xuống hết nửa còn lại để chụp

Cách xem lại ảnh chụp

Ảnh chụp sẽ được hiển thị trên màn

hinh LCD khoảng 2 giây Hoặc chọn chế

độ [>] để xem lại ảnh chụp

| Trên nút điều khiển chia làm 2 vùng : Vùng sáng tạo bao gồm (P TV, AV,

M, A-DEP) và vùng hình ảnh bao gồm các biểu tượng còn lại

23" 0/73" F Khoảng 500 tấm Khoảng 360 tấm

6

x4

Trang 4

2 PÀI ĐẶT NHỮNG CHỨC NĂNG KỸ THUẬT SỐ

WARRI —› Họa: động của MENU

Họat động của MENU:

<MENU> Nhấn nút MENU trên máy chụp ảnh

©anon

Monitor |

mong muốn bằng cách sử dụng nút

Playback menu

Shooting 2 menu*

Shooting 1 menu-

Tabs

Quality al Red-eye On/Off Off Beep ee

xn *

Menu items - Menu settings

Nhan nit Menu để Menu hiển thị

trên màn hình LCD

© Nhan nat (JUMP), dé hướng dẫn con

Protect

Rotate

Print order

Transfer order

Review time £ SĐC, ị

Histogram Brightness HỆ AE ROE,

311425, Menu Sau đó nhấn ( Set )

Print order điển

Transfer order | 2 sec

Auto piay ee

ere chon cai dat va nhan nut ( SET) Dé

Transfer order

Histogram Brightness

CRNCNTA

Trang 5

ÁC GÀI ĐĂT H0 MENU

Red-eye Tu TT

Beep #8

Shoot w/o card On

ia -

Rotate

Print order

Transfer order

Auto play

Review time

Histogram

2 sec

Brightness

int] us) 2 menu

Peer

Video system

eae:

NTSC Custom Functions (Cc Fn)

Clear settings

Sensor cleaning

a Sensor cleaning

a Firmware Ver 1.0

: Auto : Manual

0

s = Shooting 2 menu

Le ra

DISP A _1í min T io ee

0, 0/+0

Flash D (nu 1e

WB SHIFT/BKT Custom WB Color space SRGB Picture Style Standard

Dust Delete Data

[iT 1] Se menu

Auto TT Tai Auto rotate rel) LCD brightness man- cs LCD auto off Enable

Date/Time 08/01/'06 15:40 File numbering Continuous Format

Re Nhang kiểu hiển thị màn hình Menu

như trên, chỉ áp dụng được, khi chế độ

vùng sáng tạo được cài đặt

s [K42] biểu tượng này không hiển thị

trên màn hình Menu khi máy cài đặt ở chế độ khác

Chất lượng ảnh chụp và quay phim

s Chọn [ft Quality]

s Nhấn phím

ghi hình

Red-eye 0n/f 0ff

+“^>

ixels| File Si Max

aL | 2.0MB| 249 | 58

aM sa |23MB| 216 | 47

aS 0.7MB| 709 | 326

101 |9.8MB| 50 | 10

Print Size A3

AA

17.8x12 7ow7.0x5.0in.|

14.8x10cm/5 8x3 9in

5

(x4

Trang 6

© O ché d6 cai dat nhiing ving hinh anh thi RAW va FIAW+ẩL không thể chọn được

© Kha nang chifa anh chỉ áp dụng cho thé nhớ CF 512IMB

© Dung luong chifa ảnh của thẻ nhớ khi chụp liên tục còn tùy thuộc vào những điều kiện chụp ảnh khác

f ISO: Téc D6 ISO

® Nhấn nút (AlSO)

® Nhấn nút qua lai 2 4 để cài đặt tốc độ

IS0

vật sáng hơn, giảm độ sẵn,

trong điều kiện ISO thích hợp

200

400

800

những chủ thể chuyển

ISO Cao động nhanh, làm anh

chụp mịn hơn

Chon Picture Style

s Nhấn (SET)

© Nhấn nút qua lại < +$* › để chọn kiểu

ảnh mà bạn ước muốn

Standard Màu sắc rực rỡ, hình ảnh rõ nét Portrait Làm sáng và mịn làn da của chủ thể

Landscape | Màu xanh da trời , màu xanh lá rực rỡ hơn

với độ sắc nét của ảnh chụp

Neutral Màu sắc tự nhiên, làm dịu độ tương phản,

bão hòa màu

Faithful Màu sắc trung thực, chính xác với ánh

sáng ban ngày( Nhiệt độ màu khoảng

5200K)

Monochrome | Ghi hinh anh 6 dang trang den hay sepia

Def 1/2/3 đổi va lưu lại

6

CRNA

Trang 7

ñ Lựa Phọn Picture Te

eChon biéu tudng [#82] Picture Style

s Màn hình được hiển thị nếu bạn nhấn nút dump trong lúc chọn Picture style Và có thể

điều chỉnh độ sắc nét tùy ý

s Nhấn nút © WB

s Nhấn phím 4>-để chọn chức năng can bang trang (white balance)

White balance

Select an image

se: — Ban ngày

Bx ss Chan bong, mo

30: Đèn điện

a

e Do sang trung tâm sẽ phân tích ánh sáng của toàn bộ thành

phần của hình ảnh nhưng nhấn

© Chon [32] Custom WB ——— UtO

ảnh để chụp ảnh

s Muốn thoát khỏi chế độ tự cân

bằng trắng nhấn nút( WB)

se Nhấn phím (<>) dé chon

<w>

CRNA

Trang 8

Taree

© Tạm dịch

</#\> Main Dial——z/ Z5 _— Builtin flash/ Flash button: Nut nhấn đèn Flash

| AF-assist beam

AF- assist beam: Diém hé tro AF assist beam

Shutter button // 5/5 -a :

reduction/

Seff-timer lamp hae Depth-of-field: Nút xem lại chiều sâu

mm Remote control sensor Sensor điều khiển từ

Xa

—#> AperuteExposue | Red-eye reduction: Giam mat dod

compensation button Dioptric adjustment knob— —- | c Self-timer lamp: Đèn định thời gian

; L„—— <ÊB> AF point LCD monitor Man hinh diéu khién LCD

Display-off Loa `, Diotric adjustment knob: Chinh độ nét ống

sensor

selection bution | Drive mode selection button: Cach chụp (đơn,

focus, Al servo)

LCD monitor

srutterspesd—) || —AEB Théng tin vé man hinh LCD:

correction ¡Lm (S)_ one sor CIE prive mode

Image-recording quality —— “|

Metering mode Monochrome shooting

| ,

Battery check AF mode Red eye reduction: Giam mat dd

(azsl( za) {(_ 3]{ —] : ; 2 ` £ `

Beeper: Tiéng kéu beep

Shots remaining: S6 ludng hinh anh con lai

Monochrome shooting Chup don sac B/W Metering mode: Chế độ do sang

AE lock — Focus

ORNONTA

Trang 9

Thông tin trên ống ngắm:

AF point display indicator<> | AF ngint display indicator Diém lay nét tự

động (với hiển thị nổi nhất)

AE lock: Khoa AE

Focus confirmation light: Den xac nhận lấy nét Max burst: S6 chụp tối đa

Flash-ready/FE lock

Flash exposure

compensation

Shutter speed

Exposure level indicator Flash

Shutter speed: Toc d6 man trap

Aperture: Khau dé

â Chế độ chụp == hình ảnh

Ty động s Xoay nút điều khiển đến vùng hình ảnh, và

a& Phong cénh s Lượng máy vào chủ thể muốn chụp và chọn

s Nhấn xuống hết nửa còn lại để chụp

Chế độ chụp vùng sáng tạo

s Xoay nút điều khiển đến vùng sáng tạo, bạn có

thể điều chỉnh tốc độ màn trập hoặc điều chỉnh

tốc độ khẩu độ theo mong muốn

P: Program AE

Quay nút điều khiển đến biểu tượng ( P).Máy chụp ảnh tự động cài đặt tốc

độ màn trập và khẩu độ giống như chức năng <C)>|Full auto)

9 10

xxx

Trang 10

f TV: Ưu tiên tốc độ màn trập AE

© Để máy ở chế độ( AV)

> Ở chế độ này khẩu độ sẽ được cài đặt một cách

tự động

»> Nếu khẩu độ nhấp nháy trên màn hình, thì xoay nit <> điều chỉnh cho đến khi nhấp nháy tại

điểm khẩu độ ngừng

ft AV: Uu tiên khẩu độ AE

© Để máy ở chế độ( AV)

muốn, rồi lấy nét chủ thể

> Ở chế độ này tốc độ màn trap sẽ được cài dat

1/30 F16 | — » Nếu tốc độ man trap nhấp nháy trên màn hình ,

(AW ?-1 -1‹2 thì xoay nút </> điều chỉnh cho đến khi nhấp

ft sử dụng Flash theo máy

*VÙNG HÌNH ẢNH:

Trong điều kiện ánh sáng yếu, đèn Flash sẽ tự động vận hành nếu

cần thiết ( các chế độ cho phép < &> <4 > <f3> )

PHAM VI SU DUNG FLASH

Telephoto: 55 mm _—

bang cach nhan nit <5 > — TỢO | Approx tif (33-121) | Approx: 1-2.3m [3.3-75f

400 |Appex 1:7.4m(33-24.3W) |Apprex 1-4.8m (33-15.1W)

_ 1600 |Apprex 1-148m (33-48.90) Approx 1-9.3m (3.3-30 51

(x4

Trang 11

eee METAR UR LT

© Cai đặt ống kính ở chế độ AF

se Nhấn nút <Ì* AF>

© Nhấn nút <<qps để cài đặt chế độ AF

ONE SHOT

Chup anh don

Al FORCUS

Céng tắc AF ở chế độ tự động

Al SERVO

Chup ảnh động

> *

aI

VG, é s Nhấn nút <f#]>

AF point IEUNH s Nhấn nit <<>> để chọn điểm lấy nét tự động

s Bằng cách nhấn nút <'›>, bật chức năng này để

lựa chọn giữa chức năng lấy nét trung tâm và lấy nét

một điểm

® Bạn có thể chọn lấy nét một điểm bằng cách quay

nit <%>

s Nhấn nút <4[®$]>

| Đo sáng toàn phần:

Chế độ đo sáng chuẩn

fa Đo sáng từng phần:

Do sáng từng phần sẽ sử dụng khoảng 9%

hình ảnh để đo sáng, được chỉ định bằng một vòng

Đo sáng trung tâm:

Đo sáng trung tâm sẽ phân tích ánh sáng của toàn bộ thành phần của hình ảnh nhưng nhấn

mạnh vị trí trung tâm ảnh

Metering mode

ORNOVA

Trang 12

*

ft 7 Cach chup

s9)

TC

Drive mode

Continuous shooting

s Nhấn nút <E1 i>

s Nhấn nút < >> để chọn cách chụp

+

& Bu sang

Standard exposure index Exposure

level mark

a

[_] chụp ảnh đơn

= Chụp liên tục ( tối đa khoảng 3 ảnh/ giây)

\Š)¿ Tự hẹn giờ ( 10 giây)

s Xoay nút điều khiển để chọn vùng sáng tạo cho

chế độ (M)

s Lấy nét chủ thể và kiểm tra trên màn hình LCD

s Nhấn và giữ nút <Avjẩ» rồi xoay nút <‡Ÿ:»

để tăng hay giảm độ bù sáng tùy ý.( tối đa lên tới +2)

| [1rrtlsscl Tile aie

Fite number Miniiognarn Oolor apace White badanne

i WS corrention

ẤT (2vx3ing rux}e

lñØ #peød

Merten brig trxkle

Exposute Cemnrereaa lice) aarenuant ÌIttetge- Fetsor(fing) (tui4đÌlự

Select image: Chon ảnh chụp

Shooting information: Thông tin về ảnh chụp

Erase: Xóa Manify Phóng to Reduce: Thu nho Index display Danh muc hién thi

ISO speed: Téc dé ISO Metering mode: Ché độ do sáng Shutter speed: Téc d6 man trap

Aperture: Khau dé

Shooting mode: Ché dé chup Image protect Hinh dudc bảo vệ

Nuber /total images recorded: Tong s6 anh dudc xem lại

lmage recording qualify Chất lượng ảnh được

xem lại

{xxx

Ngày đăng: 21/07/2014, 21:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  ảnh  để  đo  sáng,  được  chỉ  định  bằng  một  vòng - Hướng dẫn sử dụng EOS 450d
nh ảnh để đo sáng, được chỉ định bằng một vòng (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w