KIỂM TRA BÀI CŨ – CHỮA BÀI TẬP“Phát biểu định nghĩa nồng độ mol và biểu thức tính” M C = mol/l V n Trả lời: Nồng độ mol của dung dịch cho biết số mol chất tan có trong 1 lit dung dịch..
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ – CHỮA BÀI TẬP
“Phát biểu định nghĩa nồng độ mol và biểu thức tính”
M
C = (mol/l) V n
Trả lời:
Nồng độ mol của dung dịch cho biết số mol chất tan có trong 1 lit dung dịch
Trang 3Bài 3 - trang 146 sgk
Hãy tính nồng độ mol của mỗi dung dịch
sau:
b) 0,5 mol MgCl 2 trong 1,5 lit dung dịch
a) 1 mol KCl trong 750 ml dung dịch.
d) 0,06 mol Na 2 CO 3 trong 1500 ml dung dịch c) 400 g CuSO 4 trong 4 lit dung dịch.
KIỂM TRA BÀI CŨ – CHỮA BÀI TẬP
-HS1: Giải câu 3a -HS2: Giải câu 3b
HS3: Giải câu 3c HS4: Giải câu 3d
Trang 4KCl
0,75 V
a)
b)
c)
M MgCl
2
0,5 n
1,5 V
CuSO
4
160
M
4 V
KIỂM TRA BÀI CŨ – CHỮA BÀI TẬP
Muốn tính nồng độ mol của dung dịch các em cần có những đại lượng nào? Những đại lượng cần để tính được
nồng độ mol là : nct (mol) và Vdd (lit)
Trang 5Na CO
2 3
1,5 V
Bài 4 - trang 146 sgk
Hãy tính số mol và số gam chất tan trong
mỗi dung dịch sau:
a) 1 lit dung dịch NaCl 0,5M.
b) 500 ml dung dịch KNO 3 2M.
c) 250 ml dung dịch CaCl 2 0,1M.
d) 2 lit dung dịch Na 2 SO 4 0,3M.
KIỂM TRA BÀI CŨ – CHỮA BÀI TẬP
HS1: Giải câu 4a,c HS2: Giải câu 4b,d
Trang 6
M NaCl
n = C × V = 0,5 1 0,5(mol) × =
m = × n = 0,5 58,5 29,25(g) × =
a)
M
KNO
3
n = C × V = 2 0,5 1(mol) × =
M KNO
m = × n = 1 101 101(g) × =
b)
KIỂM TRA BÀI CŨ – CHỮA BÀI TẬP
Thảo luận:
Nếu biết thể tích của dung dịch và
nồng độ mol dung dịch:
Làm thế nào để tính được số mol và
số gam chất tan trong dung dịch?
-Áp dụng công thức: nct = CM× V dd
ct ct M
m = n ×
Trang 7CaCl
2
n = C × V = 0,1 0,25 0,025(mol) × =
CaCl
2
M
m = × n = 0,025 111 2,775(g) × =
d)
c)
M
Na SO
2 4
n = C × V = 0,3 2 0,6(mol) × =
Na SO
2 4
m = × n M = 0,6 142 85,2(g) × =
KIỂM TRA BÀI CŨ – CHỮA BÀI TẬP
Trang 8Tiết 64: PHA CHẾ DUNG DỊCH
I/ CÁCH PHA CHẾ MỘT DUNG DỊCH
THEO NỒNG ĐỘ CHO TRƯỚC:
Bài tập 1:
Từ muối CuSO 4 , nước cất và những dụng cụ cần thiết, hãy tính toán và giới thiệu cách pha chế:
a) 50 gam dung dịch CuSO 4 có nồng độ 10% b) 50 ml dung dịch CuSO 4 có nồng độ 1M
Trang 9Tiết 64: PHA CHẾ DUNG DỊCH
HƯỚNG DẪN
1a
4
ddCuSO
4
CuSO
4
CuSO
m = ? (g)
H O 2
m = ?(g)
Cách pha chế:
- CuSO 4 khan (màu trắng)
- Cốc dùng pha chế có thể tích lơn hơn thể tích dung dịch cần pha.
-Chú ý:1g H 2 O 1ml H≈ 2 O
Cách tính toán
Thảo luận:
Muốn pha chế 50 gam ddCuSO4 10%
cần bao nhiêu gam CuSO4 và bao
nhiêu gam (hoặc ml) nước cất?
Tính toán xong làm thí nghiệm pha chế.
Trang 10Tiết 64: PHA CHẾ DUNG DỊCH
1a
4
10 50 = 5(g) CuSO 100
Khối lượng CuSO4:
Khối lượng nước :
H O
2
=
4
-m
4
CuSO m
= 50 – 5 = 5 (g)
Tính toán: Cách pha chế:
- Cân lấy 5 g CuSO 4 khan (màu trắng) cho vào cốc có dung tích 100ml
- Cân 45 g H 2 O (hoặc đong 45 ml) nước cất rồi đổ dần vào cốc và khuấy nhẹ
Được 50g ddCuSO 4 10%
Trang 11Tiết 64: PHA CHẾ DUNG DỊCH
HƯỚNG DẪN
1b
ddCuSO
4
V = 50ml = 0,05lit
CuSO
4
CuSO
4
n = ? (mol)
CuSO
4
m = ? (g)
Muốn pha chế 50ml dung dịch CuSO4
có nồng độ 1M thì cần bao nhiêu gam CuSO4 và bao nhiêu ml nước cất?
Tính toán xong làm thí nghiệm pha chế
Trang 12Tiết 64: PHA CHẾ DUNG DỊCH
1b Tính toán: Cách pha chế:
Số mol CuSO4:
CuSO
4
= 0,05(mol)
Khối lượng CuSO4:
CuSO
4
m =0,05 160 8(g) × =
- Cân lấy 8 gam CuSO 4 cho vào cốc thuỷ tinh có dung tích 100ml.
- Đổ dần dần nước cất vào cốc và khuấy nhẹ cho đủ 50 ml.
- Được 50 ml dung dịch CuSO 4 1M
Trang 13Tiết 64: PHA CHẾ DUNG DỊCH
LUYỆN TẬP CỦNG CỐ
Bài tập
Từ muối ăn NaCl, nước cất và dụng cụ cần thiết, hãy tính toán và giới thiệu cách pha chế:
a) 100 gam dung dịchNaCl có nồng độ 20%
b) 50 ml dung dịch NaCl 2M.
Trang 14Tiết 64: PHA CHẾ DUNG DỊCH
a Pha chế 100 g dung dịch NaCl 20%
NaCl 20 100
100 ×
=
H O 2
m =
-ddNaCl
m
NaCl
m
100 - 20 = 80 (g)
a.
Biết:
m = 100g ddNaCl
NaCl
m = ?
2
Trang 15Tiết 64: PHA CHẾ DUNG DỊCH
Cách pha chế:
- Cân 20 gam NaCl cho vào cốc thuỷ tinh.
- Đong 80 ml nước cất, rót vào cốc và khuấy đều để muối ăn tan hết.
Được 100 gam dung dịch NaCl 20%
Trang 16Tiết 64: PHA CHẾ DUNG DỊCH
b Pha chế 50ml dung dịch NaCl 2M.
NaCl
n = 2 0,05 = 0,1(mol) ×
NaCl
m = 0,1 58,5 = 5,85 (g) ×
Tính toán:b.
Biết: NaCl
ddNaCl
V = 50ml = 0,05lit
NaCl
n = C V
M×
NaCl
m = n M×
Trang 17Tiết 64: PHA CHẾ DUNG DỊCH
Cách pha chế:
- Cân 5,85 gam muối ăn cho vào cốc thuỷ tinh
- Đổ dần dần nước vào cốc và khuấy đều cho đến vạch 50 ml.
Được 50 ml dung dịch NaCl 2M
Trang 18Tiết 64: PHA CHẾ DUNG DỊCH
Hướng dẫn về nhà:
Làm các bài tập 1, 2, 3 (SGK – trang 149)
Hướng dẫn :
Đặt m(g) là khối lượng dd ban đầu (dd 1 )
dd 2 = ?
m ct (dd1) = ?
Trang 19Tiết 64: PHA CHẾ DUNG DỊCH
Tiết học kết thúc Chúc các em học tập tốt