TÝnh oxi hãa m¹nh Dựa vào số oxi hóa của Nitơ trong HNO3, em hãy nhận xét về tính chất hóa học của HNO3?. Nhận xét: HNO3 có... - Sản xuất thuốc nổ như trinitrottoluen TNT, thuốc nhuộm, d
Trang 1HNO3
Trang 21) ViÕt vµ c©n b»ng PTP¦: (ghi râ ®iÒu kiÖn nÕu cã) :
2) ViÕt ph ¬ng tr×nh vµ c©n b»ng :
HNO3 + NaOH →HNO3 + Cu(OH)2 →HNO3 + CuO →HNO3 + Na2CO3 →HNO3 + CaCO3 →
(1)
→
NH 4 NO 2 N 2 →(2) NH 3 → (3) NO → (4) NO 2→ (5) HNO 3
Trang 6HNO3(M = 63)
O
O O
O
O O
Trang 7- ChÊt láng kh«ng mµu, tan nhi u trong n íc ề
Trang 81 TÝnh axit
2 TÝnh oxi hãa m¹nh
Dựa vào số oxi hóa của Nitơ trong HNO3, em hãy nhận xét
về tính chất hóa học của HNO3 ?
Nhận xét: HNO3 có
Trang 9a) HNO3 lµ axit m¹nh, ph©n li hoµn toµn
HNO3 H+ + NO3− (quỳ tím → màu đỏ)
b) T¸c dông víi baz¬
HNO3 + Cu(OH)2 → Cu(NO3)2 + H2O
c) T¸c dông víi oxit baz¬
HNO3 + Fe2O3 →
6 Fe(NO2 3)3 + H3 2Od) T¸c dông víi muèi
HNO3 + Na2CO3 → NaNO2 3 + CO2↑ + H2O2
Trang 10a) Tác dụng với kim loại
Cu + HNO3 đặc → Cu(NO3)2 + NO2↑ + H2O
TN:
12
Trang 11Zn + HNO0 +5 3 loãng → Zn(NO+2 3)2 + NO+2 ↑ + H2O
Tùy theo tính khử của kim loại, nhiệt độ và nồng độ axit HNO 3 , sản phẩm có thể là NO, N 2 O, N 2 , NH 4 NO 3
Trang 12a) T¸c dông víi kim lo¹i
Zn + HNO3 (loãng) Zn(NO
3)2 + NH4NO3 + H2O
Trang 13- Hầu hết các KL + HNO3 đặc → muối nitrat + NO2 + H2O.
a) Tác dụng với kim loại
- Fe + HNO 3 → muối sắt (III).
- Trừ Au, Pt không phản ứng với HNO 3
- Al, Fe… thụ động với HNO 3 đặc nguội.
Trang 14b) Tác dụng với phi kim
Khi đun nóng, HNO3 đặc có thể oxi hóa được các phi kim như C, S, P …
Trang 16Nêu các ứng dụng của HNO3 ?
- Điều chế phân đạm NH4NO3, Ca(NO3)2…
- Sản xuất thuốc nổ như trinitrottoluen (TNT), thuốc nhuộm, dược phẩm…
Trang 182 Trong công nghiệp:
Sản xuất HNO3 từ NH3 gồm 3 giai đoạn:
Giai đoạn 1: Oxi hóa NH3 bằng oxi không khí thành nitơ monooxit
Trang 192 Trong công nghiệp:
Giai đoạn 3: Nitơ đioxit tác dụng với nước và oxi thành HNO3
NO2 + O2 + H2O HNO3
Trang 20- Muối của axit nitric được gọi là nitrat như NaNO3, AgNO3, Cu(NO3)2…
Thế nào là muối nitrat ? Cho vi dụ
I Tính chất của muối nitrat
- Tất cả muối nitrat đều dễ tan trong nước và là chất điện
Trang 21I Tính chất của muối nitrat
- Nhận biết ion nitrat
Cho Cu vụn và dung dịch H2SO4 rồi đun nóng nhẹ NO
bị hóa nâu trong không khí
3Cu + 8H+ + 2NO
-3 3Cu2+ + 2NO + 4H2O
NO + O2(Kk) NO2 (nâu đỏ)
Trang 22II Ứng dụng
Nêu ứng dụng của muối nitrat ?
- Làm phân bón: NH4NO3, NaNO3, KNO3, …
- Thuốc nổ đen