Pha đinh - Fading Là hiện tượng tín hiệu tại điểm thu thay đổi ngẫu nhiên theo thời gian về cường độ, pha hoặc thành phần tần số.. Pha đinh xảy ra do sự dịch chuyển tương đối tại một kho
Trang 1B môn: K thu t Thông tin B môn: K thu t Thông tin ộ ộ ỹ ỹ ậ ậ
Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Khoa Điện tử - Viễn thông
Trang 2ξ3 Truy n Truy n ề ề sóng trong thông tin
di đ ng ộ
di đ ng ộ
Trang 31 Website của tạp chí bưu chính viễn thông, địa chỉ:
http://www.tapchibcvt.gov.vn/
- Phổ câập kiến thức BCVT
- An toàn bức xạ điêận tư
2 Lý thuyết về kênh vô tuyến - Thầy Nguyễn Văn Đức
Trang 4Khái ni m kênh vô tuy n ệ ế
Khái ni m kênh vô tuy n ệ ế
Trang 5Các ph ươ ng th c truy n tin song công ứ ề
Các ph ươ ng th c truy n tin song công ứ ề
gi a MS và BS ữ
gi a MS và BS ữ
● Phân chia theo t n s Phân chia theo t n s ầ ầ ố ố
FDD: Frequency Division Duplex
● Phân chia theo th i gian Phân chia theo th i gian ờ ờ
TDD: Time Division Duplex
Trang 6Truy n song công phân chia theo t n s - FDD ề ầ ố
Truy n song công phân chia theo t n s - FDD ề ầ ố
● FDD: Frequency Division Duplex
Base Station
B
Mobile Station M
Forward Channel Reverse Channel
Hướng xuống: Downlink ~ Hướng thuận:Forward Channel Hướng lên: Uplink ~ hướng ngược : Reverse Channel
Phương thức FDD sử dụng kênh tần số ở hai băng tần
khác nhau để mang thông tin theo hai hướng.
Trang 7Truy n song công phân chia theo th i gian - TDD ề ờ
Truy n song công phân chia theo th i gian - TDD ề ờ
● TDD: Time Division Duplex
Base Station
B
Mobile Station M
Phương thức TDD sử dụng cùng một kênh tần số để mang thông tin theo hai hướng tại các khe thời gian luân phiên.
Trang 10Quy định cấp phát kênh trong hệ thống GSM
1 2
Trang 11Quy định băng tần GSM900
1 2
n f UL max = 915 MHz
1 2
Trang 12Băng tần EGSM
1 2
n f UL max = 915 MHz
1 2
Trang 13Băng tần DCS1800
1 2
n f UL max = 1785 MHz
1 2
Trang 14Băng tần PCS1900
1 2
n f UL max = 1910 MHz
1 2
Trang 15Mô hình truy n sóng vô tuy n ề ế
Mô hình truy n sóng vô tuy n ề ế
Trang 16Đ c tính truy n sóng - Propagation Characteristics ặ ề
Đ c tính truy n sóng - Propagation Characteristics ặ ề
● Pha đinh ph m vi r ng ( Large-scale Fading ) Pha đinh ph m vi r ng ( Large-scale Fading ) ạ ạ ộ ộ
● Suy hao đ Suy hao đ ườ ườ ng truy n - Path Loss ng truy n - Path Loss ề ề
● Che khu t - Shadowing (due to obstructions) Che khu t - Shadowing (due to obstructions) ấ ấ
● Pha đinh ph m vi h p ( Small-scale Fading ) Pha đinh ph m vi h p ( Small-scale Fading ) ạ ạ ẹ ẹ
● Pha đinh nhi u đ Pha đinh nhi u đ ề ề ườ ườ ng - Multipath Fading ng - Multipath Fading
Trang 17Pha đinh - Fading
● Pha đinh ph m vi h p ( Small-scale Fading ) Pha đinh ph m vi h p ( Small-scale Fading ) ạ ạ ẹ ẹ
● Pha đinh nhanh ( Fast Fading) - Pha đinh chậm ( Slow Fading) gây nên do hiệu ứng Doppler ( frequency dispersion )
● Pha đinh không lựa chọn tần số ( Flat Fading) - Pha đinh lựa
chọn tần số ( Frequency Selective Fading ), gây nên do hiện
tượng trễ tín hiệu ( time dispersion - delay spread ).
● Pha đinh Rayleigh ( không tồn tại đường truyền LOS ) - Pha đinh Rician ( tín hiệu thu bao hàm cả đường truyền LOS)
Trang 18Pha đinh - Fading
Là hiện tượng tín hiệu tại điểm thu thay đổi ngẫu nhiên theo thời gian về cường độ, pha hoặc thành phần tần số.
Pha đinh xảy ra do sự dịch chuyển tương đối tại một khoảng cách xác định gây nên sự biến đổi đường truyền giữa trạm gốc BS và trạm di động MS
Trang 19Fading
Fading is caused by movement over distance to produce variations in the overall path between the BS and MS In a received signal, the time variation of the amplitude or the relative phase, or both, of one or more of the frequency components of the signal is known as fading.
Fading is caused by changes in the characteristics of the propagation path with time
Trang 20Đ c tính truy n sóng - Propagation Characteristics ặ ề
Đ c tính truy n sóng - Propagation Characteristics ặ ề
Trang 21Pha đinh - Fading
Trang 22Pha đinh ph m vi r ng ạ ộ Pha đinh ph m vi r ng ạ ộ
Các thuật ngữ tiếng Anh
* Large-scale Fading * Long-term Fading
● - Cường độ tín hiệu thu trung bình cục bộ giảm dần khi MS di chuyển ra xa trạm gốc BS gây nên do suy hao đường truyền.
● - Công suất thu trung bình cục bộ được tính toán thông qua việc xác định mức trung bình tín hiệu đo đạc sau một khoảng cách di chuyển từ 5λ đến 40λ (GSM: 1,6 m ÷ 12 m).
● - Các mô hình tính toán suy hao đường truyền (large-scale propagation models) cho phép ước đoán cường độ tín hiệu trung bình giữa BS và MS tại một khoảng cách xác định Các mô hình này có ý nghĩa trong việc tính toán thiết kế và quy hoạch vùng phủ sóng.
Các thuật ngữ tiếng Anh
* Large-scale Fading * Long-term Fading
● - Cường độ tín hiệu thu trung bình cục bộ giảm dần khi MS di chuyển ra xa trạm gốc BS gây nên do suy hao đường truyền.
● - Công suất thu trung bình cục bộ được tính toán thông qua việc xác định mức trung bình tín hiệu đo đạc sau một khoảng cách di chuyển từ 5λ đến 40λ (GSM: 1,6 m ÷ 12 m).
● - Các mô hình tính toán suy hao đường truyền (large-scale propagation models) cho phép ước đoán cường độ tín hiệu trung bình giữa BS và MS tại một khoảng cách xác định Các mô hình này có ý nghĩa trong việc tính toán thiết kế và quy hoạch vùng phủ sóng.
Trang 23Pha đinh ph m vi h p ạ ẹ Pha đinh ph m vi h p ạ ẹ
Các thuật ngữ tiếng Anh
* Small-scale Fading * Short-term Fading
● - Cường độ tín hiệu thu dao động nhanh khi MS dịch chuyển một khoảng cách nhỏ.
● - Nguyên nhân gây pha đinh nhanh là do tín hiệu thu là tổng hợp của nhiều thành phần đền từ nhiều hướng khác nhau với cường
độ, pha hoặc tần số khác nhau, ngẫu nhiên theo thời gian.
● - Với pha đinh nhanh, công suất tín hiệu thu có thể biến thiên từ
30 dB đến 40 dB khi MS dịch chuyển một khoảng λ/n (a fraction
of the wavelength).
Các thuật ngữ tiếng Anh
* Small-scale Fading * Short-term Fading
● - Cường độ tín hiệu thu dao động nhanh khi MS dịch chuyển một khoảng cách nhỏ.
● - Nguyên nhân gây pha đinh nhanh là do tín hiệu thu là tổng hợp của nhiều thành phần đền từ nhiều hướng khác nhau với cường
độ, pha hoặc tần số khác nhau, ngẫu nhiên theo thời gian.
● - Với pha đinh nhanh, công suất tín hiệu thu có thể biến thiên từ
30 dB đến 40 dB khi MS dịch chuyển một khoảng λ/n (a fraction
of the wavelength).
Trang 24Mô hình không gian t do ự
Mô hình không gian t do ự
Free Space (LOS) Model
Lp(dB) = 32,5 + 20 log f (MHz) + 20 log d (km)
Trang 25Ví d 1 ụ
Ví d 1 ụ
Trong 1 cell, 1 MS đang liên l c v i BTS t i t n s ạ ớ ạ ầ ố
Trong 1 cell, 1 MS đang liên l c v i BTS t i t n s ạ ớ ạ ầ ố
936 MHz Hãy cho bi t: ế
936 MHz Hãy cho bi t: ế
a Suy hao đ ườ ng truy n khi MS cách BTS 3 km ề
a Suy hao đ ườ ng truy n khi MS cách BTS 3 km ề
b Gi s công su t BTS đang phát sóng là 20 W, ả ử ấ
b Gi s công su t BTS đang phát sóng là 20 W, ả ử ấ
hãy cho bi t MS có liên l c đ ế ạ ượ ớ c v i BTS đó
hãy cho bi t MS có liên l c đ ế ạ ượ ớ c v i BTS đó
không khi đ nh y thu là -102 dBm ? ộ ạ
không khi đ nh y thu là -102 dBm ? ộ ạ
Trang 26* Pt = 20 W ~ 43 dBm Pr( dBm) = Pt (dBm) - L(dB) = 43 - 101.46
Pr = - 58.46 (dBm )
Trang 27Mô hình hai đ ườ ng
Mô hình hai đ ườ ng
Two ray or PLANE-EARTH Model
h h
=
Trang 28Ví d 2 ụ
Ví d 2 ụ
Hãy th c hi n l i ví d 1 khi đ cao anten BTS là ự ệ ạ ụ ộ
Hãy th c hi n l i ví d 1 khi đ cao anten BTS là ự ệ ạ ụ ộ
30 mét và đ cao trung bình c a anten MS là 1,5 mét ộ ủ
30 mét và đ cao trung bình c a anten MS là 1,5 mét ộ ủ
a Suy hao đ ng truy n khi MS cách BTS 3 km ? ườ ề
a Suy hao đ ng truy n khi MS cách BTS 3 km ? ườ ề
b Gi s công su t BTS đang phát sóng là 20 W, hãy ả ử ấ
b Gi s công su t BTS đang phát sóng là 20 W, hãy ả ử ấ
cho bi t MS có liên l c đ c v i BTS đó không khi ế ạ ượ ớ
cho bi t MS có liên l c đ c v i BTS đó không khi ế ạ ượ ớ
đ nh y máy thu là -102 dBm ? ộ ạ
đ nh y máy thu là -102 dBm ? ộ ạ
Trang 29h h
=
Trang 30Mô hình th ng kê Hata ố
Mô hình th ng kê Hata ố
Nông thôn
Trang 31HATA MODEL
Tầần sốố làm việệc f: 150 – 1500 MHz
Đốệ cao anten củủa BS hb: 30 – 200 m
Đốệ cao anten củủa MS hm: 1 – 10 m
Trang 32Mô hình tính toán suy hao đường truyền HATA
Lp (urb) = 69.55 + 26.16 * log( f ) - 13.82*log( h b ) -a( h m ) +
Tại vùng ngoại ô - SUBURBAN :
Lp(sub) = Lp(urb) – 2 *( log(f/28)) 2 - 5.4 (dB)
Lp(open) = Lp(urb) – 4.78 *(log(f)) 2 + 18.33*log(f) - 40.94 (dB)
Trang 33a Suy hao đường truyền khi MS cách BTS 3 km ?
b Giả sử công suất BTS đang phát sóng là 20 W, hãy cho biết MS có liên lạc được với BTS đó không khi độ nhạy máy thu là -102 dBm ?
Trang 35Ví d 3 ụ
Ví d 3 ụ
Tại vùng ngoại ô - SUBURBAN :
Lp(sub) = Lp(urb) - 2 *( log(f/28))2 - 5.4
≈ 108.76 - 2 * ( log ( 936 / 28 ) )2 – 5.4 ≈ 108.76 - 2 * ( log ( 936 / 28 ) )2 – 5.4 ≈ 108.76 - 2 * 2.3229 – 5.4
Lp(sub) ≈ 98.71 ( dB)
* Pt = 20 W ~ 43 dBm
Pr( dBm) = Pt (dBm) - L(dB) = 43 - 98.71
Pr = - 55.71 (dBm )
Trang 37Lp(urb) = 46.3 + 33.9*log(f) – 13.82*log(hb) – a(hm) + [44.9 – 6.55*log(hb)]*log(d) + Cm (dB)
với:
a(hm) = [1.1*log(f) – 0.7]*hm – [1.56*log(f) – 0.8]
Tại thành phố cỡ trung bình hoặc trung tâm ngoại ô
Trang 38Kho ng cách chân tr i - Radio Horizon - D ả ờ
Kho ng cách chân tr i - Radio Horizon - D ả ờ hrz
h b = height a.s.l of BTS’s antenna in metres
h m = height a.s.l of MS’s antenna in metres a.s.l = above sea level
Trang 39Suy hao do nhi u x - Diffraction loss ễ ạ Suy hao do nhi u x - Diffraction loss ễ ạ
Mô hình nhiễu xạ đơn
(single) knife edge diffraction
Trang 40Suy hao do nhiễu xạ được tổng hợp với suy hao không gian tự
do theo đơn vị dB được tính xấp xỉ như sau:
Trang 41Suy hao đường truyền
Trang 42Suy hao đ ng truy n ườ ề
● Mô hìnhd suy hao đ Mô hìnhd suy hao đ ườ ườ ng truy n ph thu c vào v trí c a anten thu Ví ng truy n ph thu c vào v trí c a anten thu Ví ề ề ụ ụ ộ ộ ị ị ủ ủ
● V trí 1, suy hao không gian t do cho phép V trí 1, suy hao không gian t do cho phép ị ị ự ự ướ ướ c đoán chính xác suy hao c đoán chính xác suy hao
● Ví trí 2, t n t i đ Ví trí 2, t n t i đ ồ ạ ườ ồ ạ ườ ng truy n tín hi u ch y u LOS, tuy nhiên tín hi u ng truy n tín hi u ch y u LOS, tuy nhiên tín hi u ề ề ệ ệ ủ ế ủ ế ệ ệ
● V trí 3, suy hao hai đ V trí 3, suy hao hai đ ị ị ườ ườ ng c n đ ng c n đ ầ ầ ượ ượ c hi u ch nh do nh h c hi u ch nh do nh h ệ ệ ỉ ỉ ả ả ưở ưở ng c a ng c a ủ ủ
● Ví trí 4, mô hình nhi u x đ n đ Ví trí 4, mô hình nhi u x đ n đ ễ ễ ạ ơ ạ ơ ượ ử ụ ượ ử ụ c s d ng cho phép c s d ng cho phép ướ ướ c đoán chính c đoán chính
● Ví trí 5, vi c Ví trí 5, vi c ệ ướ ệ ướ c đoán suy hao đ c đoán suy hao đ ườ ườ ng truy n khá khó khăn và khó tin ng truy n khá khó khăn và khó tin ề ề
● Mô hìnhd suy hao đ Mô hìnhd suy hao đ ườ ườ ng truy n ph thu c vào v trí c a anten thu Ví ng truy n ph thu c vào v trí c a anten thu Ví ề ề ụ ụ ộ ộ ị ị ủ ủ
● V trí 1, suy hao không gian t do cho phép V trí 1, suy hao không gian t do cho phép ị ị ự ự ướ ướ c đoán chính xác suy hao c đoán chính xác suy hao
● Ví trí 2, t n t i đ Ví trí 2, t n t i đ ồ ạ ườ ồ ạ ườ ng truy n tín hi u ch y u LOS, tuy nhiên tín hi u ng truy n tín hi u ch y u LOS, tuy nhiên tín hi u ề ề ệ ệ ủ ế ủ ế ệ ệ
● V trí 3, suy hao hai đ V trí 3, suy hao hai đ ị ị ườ ườ ng c n đ ng c n đ ầ ầ ượ ượ c hi u ch nh do nh h c hi u ch nh do nh h ệ ệ ỉ ỉ ả ả ưở ưở ng c a ng c a ủ ủ
● Ví trí 4, mô hình nhi u x đ n đ Ví trí 4, mô hình nhi u x đ n đ ễ ễ ạ ơ ạ ơ ượ ử ụ ượ ử ụ c s d ng cho phép c s d ng cho phép ướ ướ c đoán chính c đoán chính
● Ví trí 5, vi c Ví trí 5, vi c ệ ướ ệ ướ c đoán suy hao đ c đoán suy hao đ ườ ườ ng truy n khá khó khăn và khó tin ng truy n khá khó khăn và khó tin ề ề
Trang 43Môn h c: ọ
Môn h c: ọ Thông tin di đ ng Thông tin di đ ng ộ ộ
( Mobile Communications )
Hà Nội, 8 - 2006
Gi ng viên: Đ Tr ng Tu n Gi ng viên: Đ Tr ng Tu n ả ả ỗ ọ ỗ ọ ấ ấ
B môn: K thu t Thông tin B môn: K thu t Thông tin ộ ộ ỹ ỹ ậ ậ
Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Khoa Điện tử - Viễn thông