PHÒNG GD &ĐT ĐẠI LỘC TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN CÔNG SÁU MÔN TOÁN LỚP BỐN Giáo viên : TRƯƠNG THỊ HOÀ.
Trang 1PHÒNG GD &ĐT ĐẠI LỘC TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN CÔNG SÁU
MÔN TOÁN LỚP BỐN
Giáo viên : TRƯƠNG THỊ HOÀ
Trang 2Thứ hai ngày 12 tháng 11 năm 2009 Toán
Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức :
3 x (4 + 5) vµ 3 x 4 + 3 x 5
Ta có : 3 x (4 + 5) =
3 x 4 + 3 x 5 = Vậy: 3 x (4 + 5) = 3 x 4 + 3 x 5 Khi nhân một số với một tổng, ta có thể nhân số đó
với từng số hạng của tổng,rồi cộng các kết quả với nhau
3 x 9 = 27 12+ 15 = 27
a x ( b + c ) = a x b + a x c
Trang 3a b c a x (b + c) a x b + a x c
5 x (3 + 6) = 45
7 x (8 + 2) = 70 7 x 8 +7 x 2 = 70
5 x 3 + 5 x 6 = 45
6 x (5 + 2) = 42 6 x 5 + 6 x 2 = 42
Bài 1: Tính giá trị của biêủ thức rồi viết kết quả
vào ô trống ( theo mẫu )
Thứ hai ngày 12 tháng 11 năm 2009 Toán
Trang 4Cách 1: 36 x (4 + 6)
= 36 x 10
= 360
350 x (3 + 5)
36 x (4 + 6)
Cách 2: 350 x (3 + 5) = 350 x 3 + 350 x 5 = 1050 + 1750
= 2800
a) Tính bằng hai cách
Cách 2: 36 x (4 + 6) = 36 x 4 + 36 x 6 = 144 + 216
= 360 Cách 1: 350 x (3 + 5)
= 350 x 8
= 2800
B à 2: i
Thứ hai ngày 12 tháng 11 năm 2009 Toán
Trang 5(4 + 5) x 3 v à 4 x 3 + 5 x 3
Từ kết quả so sánh,nêu cách nhân một tổng với một số:
Ta có: ( 4 + 5 ) x 3 = 9 x 3 = 27
4 x 3 + 5 x 3 = 12 + 15 = 27
V ậ y: (4 + 5) x 3 = 4 x 3 + 5 x 3
hạng của tổng với số đó rồi cộng kết quả lại với nhau.
Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức:
Thứ hai ngày 12 tháng 11 năm 2009 Toán
B à 3: i
Trang 6Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 4 x 55 + 4 x 45
= 4 x ( 55 + 45 )
= 4 x 100
= 400
b) 4 x 55 + 4 x 45
= (55 + 45) x (4 + 4 )
= 100 x 8
= 800
= 91 + 39 = 130
d) 7 x 13 + 3 x 13 = ( 7 + 3 ) x 13
= 10 x 13
= 130
Trang 7a x ( b + c ) = a x b + a x c
Thứ hai ngày 12 tháng 11 năm 2009 Toán
Khi nhân một số với một tổng, ta có thể nhân
số đó với từng số hạng của tổng,rồi cộng các
kết quả với nhau
Trang 8Học thuộc: Qui tắc + công thức
Xem sách trang 66, 67
Chuẩn bị bài sau: Nhân một số với một hiệu
Thứ hai ngày 12 tháng 11 năm 2009 Toán