-> Thủ pháp phóng đại, trí t ởng t ợng và liên t ởng mạnh bạo tạo nên cảnh biển cả kỳ vĩ, tráng lệ nh ng rất gần gũi với con ng ời.. - Sự gắn kết: cánh buồm - gió khơi - câu hát -> hình
Trang 1TiÕt 51-52
Huy CËn
Trang 2-I T×m hiÓu chung.
1 T¸c gi¶:
? Dùa vµo phÇn chó thÝch em h·y giíi thiÖu vÒ nhµ th¬ Huy CËn.
Trang 3I Tìm hiểu chung:
1 Tác giả: (1919 - 2005)
- Tên đầy đủ là Cù Huy Cận - Quê
ở Hà Tĩnh.
- Là nhà thơ tiêu biểu trong phong trào “Thơ mới” và nền thơ hiện
đại Việt Nam.
- Đ ợc tặng giải th ởng Hồ Chí Minh
về văn học – nghệ thuật (1996).
Trang 4I Tìm hiểu chung.
1 Tác giả:
2 Tác phẩm:
- Ra đời năm 1958 - sau một chuyến đi thực tế dài ngày ở vùng mỏ Quảng Ninh.
- In trong tập "Trời mỗi ngày lại sáng”.
Trang 5I Tìm hiểu chung.
1 Tác giả:
2 Tác phẩm:
3 Bố cục:
- 2 khổ thơ đầu: Cảnh ra khơi.
- Khổ 3, 4, 5, 6: Cảnh đánh cá.
- Khổ cuối: Cảnh trở về.
-> Theo hành trình một chuyến ra khơi của đoàn thuyền đánh cá => tạo ra một không gian rộng lớn, thời gian là nhịp tuần hoàn của vũ trụ.
Trang 6
I.Tìm hiểu chung.
II Đọc II Đọc – – hiểu văn bản hiểu văn bản.
1 Cảnh ra khơi:
“…
Sóng đã cài then, đêm sập cửa.
Đoàn thuyền đánh cá lại ra khơi,”
Trang 7I Tìm hiểu chung.
II Đọc II Đọc – – hiểu văn bản hiểu văn bản.
1 Cảnh ra khơi:
- Thời gian: kết thúc một ngày -> nghỉ ngơi
- Không gian: biển, trời, gió khơi -> rộng lớn, mang tầm vóc vũ trụ
- Hình ảnh: mặt trời xuống - nh hòn lửa; sóng - cài then, đêm - sập cửa -> Thủ pháp phóng đại, trí t ởng t ợng và liên t ởng mạnh bạo tạo nên cảnh biển cả kỳ vĩ, tráng lệ nh ng rất gần gũi với con ng ời
- Sự gắn kết: cánh buồm - gió khơi - câu hát -> hình ảnh khoẻ, lạ; cảm hứng lãng mạn thấm đẫm trong từng hình ảnh làm nổi bật t thế con ng
ời tr ớc biển cả; niềm vui phấn chấn và ớc mơ làm chủ thiên nhiên
=> Ca ngợi sự lao động bền bỉ, dũng cảm, lạc quan của con ng ời tr ớc biển cả Con ng ời hiện lên thật đẹp, lãng mạn trong sự hài hoà với thiên nhiên, vũ trụ bao la
Trang 8I Tìm hiểu chung.
II Đọc II Đọc – – hiểu văn bản hiểu văn bản.
1 Cảnh ra khơi:
2 Cảnh đánh cá:
mây-
mây- biển; dò bụng biển; dàn thế trận
-> thủ pháp so sánh, liệt kê, nhân hoá biến con thuyền nhỏ bé trở thành kì vĩ khổng lồ, dũng mãnh lao đi giữa mênh mông biển trời.
- Hình ảnh ng ời lao động: khẩn tr ơng, miệt mài; nặng nhọc nh ng hiệu quả; lạc quan trong lao động; ân tình với biển cả; yêu biển và tin yêu cuộc sống.
->Thiên nhiên thống nhất, hài hoà với con ng ời Con ng ời lao động làm chủ thiên
nhiên, cuộc sống => cảm hứng lãng mạn, thể hiện niềm tin, vui tr ớc cuộc sống.
- Hình ảnh các loài cá trên biển: đặc biệt sinh động, mới lạ: lộng lẫy, rực rỡ đủ các loài -> Vẻ đẹp của tranh sơn mài lung linh, huyền ảo đầy màu sắc đ ợc sáng tác bằng liên t ởng, t ởng t ợng.
-> Trí t ởng t ợng đã chắp cánh cho hiện thực trở nên kì ảo…
Trang 9I Tìm hiểu chung.
II Đọc II Đọc – – hiểu văn hiểu văn
bản.
1 Cảnh ra khơi:
2 Cảnh đánh cá:
3 Cảnh trở về:
- Câu hát khoẻ hơn, âm vang hơn -> âm h ởng hào hùng, tràn ngập niềm vui tr ớc thành quả thu đ ợc
- Đoàn thuyền trở nặng, đầy cá, gi ơng buồm lao nhanh trên biển cả lúc rạng đông
-> thành quả to lớn, nhịp sống hối hả, xúc cảm mãnh liệt, phóng khoáng
chờ đón họ
- Vần “ơi” là âm h ởng làm nền cho câu hát vang dội niềm vui
Trang 10I.Tìm hiểu chung.
II Đọc – hiểu văn bản.
II Đọc – hiểu văn bản.
III Tổng kết.
1 Nội dung:
- Bài thơ thể hiện sự hài hoà giữa thiên nhiên và con ng ời lao động.
- Ca ngợi con ng ời lao động dũng cảm, giỏi giang, làm chủ cuộc sống, hoà hợp với thiên nhiên.
- Niềm phấn chấn, tự hào của nhà thơ tr ớc đất n ớc giàu đẹp, đầy ân tình và tr
ớc cuộc sống mới.
- Bài thơ là khúc tráng ca.
2 Nghệ thuật:
- Âm h ởng khoẻ khoắn, hào hùng, lạc quan, tràn đầy cảm hứng lãng mạn.
- Xây dựng hình ảnh bằng liên t ởng, t ởng t ợng phong phú, độc đáo với bút
pháp lãng mạn bay bổng-> khắc hoạ hình ảnh đẹp, tráng lệ.
3 Ghi nhớ: SGK (T 142).
Trang 11I T×m hiÓu chung.
II §äc- hiÓu v¨n b¶n III Tæng kÕt.
IV LuyÖn tËp.