CHU KÌ TẾ BÀO- Chu kì tế bào là những biến đổi xảy ra trong tế bào từ lúc bắt đầu phân chia cho đến khi bắt đầu phân chia lần sau.Trạng thái của tế bào giữa 2 lần phân chia gọi là kì n
Trang 2I CHU KÌ TẾ BÀO
- Chu kì tế bào là những biến đổi xảy
ra trong tế bào từ lúc bắt đầu phân chia cho đến khi bắt đầu phân chia
lần sau.Trạng thái của tế bào giữa 2 lần phân chia gọi là kì nghỉ ( gián kì).
Trang 3I CHU KÌ TẾ BÀO
-Chu kì tế bào có 4 giai đoạn :
+M (mitosis) : giai đoạn phân bào chỉ
chiếm 1/25 thời gian.
+G1 (gap 1) : giai đoạn tổng hợp
ARN,Nucleotid, men AND – polymeraze +S (synthesis) : giai đoạn nhân đôi AND +G2 (gap 2) :giai đoạn tăng cường tổng
Trang 4CHU KÌ TẾ BÀO
Trang 5II NGUYÊN PHÂN
-Nguyên phân gặp trong sự sinh sản của tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục sơ
khai.
- Mỗi chu kì nguyên phân trải qua 4 thời
kì : kì trước, kì giữa, kì sau và kì cuối Giữa
2 chu kì nguyên phân liên tiếp có 1 thời kì chuyển tiếp là kì trung gian.
Trang 7II NGUYÊN PHÂN
* KÌ TRUNG GIAN :
-Là thời kì sinh trưởng
của TB.
-NST đang ở trạng thái
tháo xoắn tối đa, có
dạng sợi mảnh và dài
(sợi nhiễm sắc).
-Mỗi NST tự nhân đôi thành 1 NST kép
Trang 8II NGUYÊN PHÂN
* KÌ TRƯỚC:
- Trung thể tách đôi tiến về
2 cực tế bào, thoi vô sắc
xuất hiện nối liền 2 cực.
- NST bắt đầu đóng xoắn.
- Cuối kì, màng nhân và nhân con dần dần biến mất, NST ngày càng hiện rõ.
Trang 9II NGUYÊN PHÂN
* KÌ GIỮA:
- NST đóng xoắn tối
đa có hình dạng và
kích thước điển
hình.
- Các NST kép dàn
đều ở mặt phẳng
xích đạo của thoi vô
sắc.
Trang 10II NGUYÊN PHÂN
Mỗi NST kép tách ở
tâm động thành 2 NST đơn tiến về 2 cực của
tế bào.
* KÌ SAU :
Trang 11* KÌ CUỐI:
- NST bắt đầu tháo xoắn trở lại dạng sợi mảnh.
- Màng nhân, nhân con xuất hiện, thoi vô sắc biến mất.
- Cuối cùng là sự phân chia TB chất: ở TB ĐV xuất hiện một eo thắt, ở TB TV xuất hiện một vách ngăn xenluloza ngăn TB mẹ thành 2 TB con.
Trang 16Ý NGHĨA CỦA NGUYÊN PHÂN
- Hiện tượng tự nhân đôi của NST, sự phân
ly đồng đều của NST về 2 cực của TB nên
2 TB con mang bộ NST 2n giống hệt TB
mẹ Vì vậy, nguyên phân là cơ chế bảo
đảm cho bộ NST 2n được ổn định qua các thế hệ TB của cùng một cơ thể.
- Cùng với giảm phân và thụ tinh, nguyên phân góp phần bảo đảm cho bộ NST 2n
được ổn định qua các thế hệ khác nhau
của loài.
Trang 17X đợt Nguyên phân
a(Tb) 2 a (Tb)X đợt x
Trang 19- Mỗi NST là sợi
nhiễm sắc mỏng
manh
- Sau đó, mỗi NST tự
nhân đôi thành 1
NST kép gồm 2
cromatit dính nhau
ở tâm động
KÌ TRUNG GIAN
Trang 20PHÂN BÀO LẦN 1
- Các NST kép trong cặp
tương đồng tiếp hợp, sau đó rời nhau ra Đôi khi
có hiên tượng đứt đoạn
NST làm trao đổi đoạn
NST, gây ra hiện tượng
hoán vị gen.
- Các NST tiếp tục đóng
xoắn.
Kì trước 1:
Trang 21PHÂN BÀO LẦN 1
- Các NST kép đóng
xoắn cực đại, tập
trung ở mặt xích đạo
của thoi vô sắc, xếp
thành 2 hàng
- Các NST vẫn dính với
nhau tại tâm động
Kì giữa 1:
Trang 22PHÂN BÀO LẦN 1
- Từng cặp NST tương
đồng tách rời nhau ra
đi về 2 cực của tế bào.
- Vào kì này có hiện
tượng phân li độc lập
và tổ hợp tự do của các
NST
Kì sau 1:
Trang 23PHÂN BÀO LẦN 1
- Xảy ra rất nhanh, các
NST kép tập trung về
2 cực hình thành 2 tế
bào con mang bộ NST
đơn bội ( n NST ở thể
kép).
- Màng nhân , hạch
nhân lại hình thành
Kì cuối 1:
Trang 24PHÂN BÀO LẦN 2
- Các NST vẫn ở thể
kép
- Hai thoi vô sắc mới
dần xuất hiện vuông
góc với thoi vô sắc
của lần phân bào 1
Kì trước 2:
Trang 25PHÂN BÀO LẦN 2
Trang 26PHÂN BÀO LẦN 2
Kì sau 2 :
- Mỗi NST kép tách thành 2 NST đơn, mỗi NST đơn tiến về mỗi cực của tế bào.
- Các NST bắt đầu
tháo xoắn.
Trang 27PHÂN BÀO LẦN 2
Kì cuối 2:
Màng nhân, hạch nhân tái
lập,TBC phân chia hình thành 4 tế bào con có bộ NST đơn bội.
Trang 29GIẢM PHÂN CÓ HIỆN TƯỢNG
TRAO ĐỔI CHÉO XẢY RA
Trang 31Bình thường
Giảm phân tạo trứng
Đột biến
Trang 32GIẢM PHÂN TẠO TRỨNG VÀ TINH TRÙNG
Trang 33- Giảm phân là cơ chế bảo đảm cho bộ
NST trong các giao tử là n để khi thụ tinh bộ NST 2n được phục hồi trở lại.
- Trong giảm phân có hiện tượng hoán vị gen và hiện tượng phân li độc lập, tổ hợp tự do của các NST làm tăng sự xuất hiện các biến dị tổ hợp , do đó làm tăng tính
đa dạng của sinh giới nên có ý nghĩa
quan trọng trong tiến hoá và chọn giống.
Ý NGHĨA CỦA GIẢM PHÂN
Trang 34SO SÁNH NGUYÊN PHÂN
VÀ GIẢM PHÂN
Trang 36NGUYÊN PHÂN GIẢM PHÂN