1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on tap tuan 35

9 273 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập bảng tổng kết về chủ ngữ, vị ngữ trong từng kiểu câu kể theo những yêu cầu sau: a Câu hỏi của chủ ngữ hoặc vị ngữ.. bCấu tạo của chủ ngữ hoặc vị ngữ.. Thànhphầncâu Đặc điểm Chủ ngữ V

Trang 1

www.themegalle ry.com

LOGO

Trang 2

www.themegalle ry.com

LOGO

1 Kiểm tra đọc và học thuộc lòng

các bài từ tuần 19 đến tuần 34.

Thứ t ngày 6 tháng 5 năm

Việt

Ôn tiết 1

Trang 3

www.themegalle ry.com

LOGO

Số nào?

1

4 5

6

7

8

9

10 12

Đọc thuộc lòng bài :Cửa sông(74)

Đọc thuộc lòng bài:Đất n ớc(94) Đọc bài :Trí dũng song toàn- đoạn 2 (25) Đọc bài :hộp th mật -đoạn 1,2 (62) Đọc thuộc lòng bài:Bầm ơi(130)

Đọc bài :Con gái(112) Đọc bài :Lớp học trên đ ờng- đoạn 1(153) Đọc bài :Thuần phục s tử(117) Đọc bài :Hội thổi cơm thi ở Đồng Vân(83) Đọc bài :Tà áo dài Việt Nam(122)

Đọc bài :Luật tục x a của ng ời Ê-đê(56) Đọc bài :Tà áo dài Việt Nam đoạn 1,2(122)

11

Đọc bài :Tà áo dài Việt Nam (đoạn2 T122)

Trang 4

2 Lập bảng tổng kết về chủ ngữ, vị ngữ trong từng kiểu câu kể theo những yêu cầu sau:

a) Câu hỏi của chủ ngữ hoặc vị ngữ.

b)Cấu tạo của chủ ngữ hoặc vị ngữ.

Thànhphầncâu

Đặc điểm

Chủ ngữ Vị ngữ

Câu hỏi Ai?, Cái gì?,Con gì? Làm gì?

Cấu tạo -Danh từ, cụm danh từ

-Đại từ.

Động từ, cụm

động từ

Kiểu câu “ Ai làm gì?”

M:

Trang 5

Câu kể Ai làm gì? Gồm 2 bộ phận :

-Vị ngữ trả lời cho câu hỏi: Làm gì? VN chỉ hoạt

động của ng ời, của vật đ ợc nói đến ở CN.VN trong câu do động từ (hoặc cụm động từ ) tạo thành.

CN trả lời câu hỏi:Ai( cái gì, con gì)?CN th ờng

do danh từ( hoặc cụm danh từ) tạo thành.

Thứ t ngày 6 tháng 5 năm 2009

Tiếng Việt

Ôn tiết 1

Trang 6

Kiểu câu Ai thế nào?

Thànhphầncâu

Đặc điểm

Chủ ngữ Vị ngữ

Câu hỏi Cấu tạo

Ai?,( Cáigì? Con gì?) Thế nào?

- Danh từ,( cụm danh từ)

- Đại từ.

-Tính từ,( cụm tính từ) -Động từ (cụm động từ)

Ví dụ : Mẹ em rất hiền.

Trang 7

KiÓu c©u Ai lµ g×?

thµnh phÇn c©u

C©u hái

CÊu t¹o

Ai?,( C¸ig×? Con g×?)

- Danh tõ,( côm danh tõ)

Lµ g×(lµ ai, lµ con g×)?

Lµ+danh tõ(côm danh tõ)

VÝ dô : chóng em lµ häc sinh.

Trang 8

Thành phần câu

Đặc điểm Chủ ngữ Vị ngữ

Câu hỏi Ai, cái gì?, con gì? Làm gì?

Cấu tạo Danh từ( cụm danh từ), Đại từ Động từ(cụm động từ)

Thành phần câu

Đặc điểm Chủ ngữ Vị ngữ

Câu hỏi Ai, cái gì?, con gì? Thế nào?

Cấu tạo Danh từ( cụm danh từ), Đại từ Tính từ (cụm tínhtừ)

Động từ (cụm động từ)

Thành phần câu

Đặc điểm Chủ ngữ Vị ngữ

Câu hỏi Ai, cái gì?, con gì? Là gì(là ai, là con gì?)

Cấu tạo Danh từ( cụm danh từ), Là + danh từ(cụm danh từ)

Kiểu câu “Ai thế nào?“

Kiểu câu “Ai là gì?“

Kiểu câu “ Ai làm gì?“

Trang 9

LOGO

Ngày đăng: 19/07/2014, 01:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w