1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HOẠCH ĐỊNH SẢ LƯỢNG SẢN XUẤT

15 197 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 238,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

QUẢN TRỊ SẢN XUẤT •Giữa sản xuất và nhu cầu dự báo luôn có sự sai lệch.. •Do đó, để có thể chuẩn bị mức sản xuất đáp ứng nhu cầu một cách chủ động, đơn vị cần phải lập kế hoạch sản lư

Trang 1

1

Trang 2

GIẢNG VIÊN: TH/S NGUYỄN ĐÌNH HÒA

MÔN QUẢN TRỊ SẢN XUẤT

Trang 3

 TRẦN HỮU ÁI

 HÀ HUY DU

 NGUYỄN NGỌC HiỆP

 TRẦN THU TRANG

 NGUYỄN THỊ THU NGÂN

DANH SÁCH NHÓM 2

Trang 4

QUẢN TRỊ SẢN XUẤT

•Giữa sản xuất và nhu cầu dự báo luôn có

sự sai lệch

•Điều này làm cho mức sản xuất có độ lệch nào đó so với nhu cầu dự báo

•Do đó, để có thể chuẩn bị mức sản xuất đáp ứng nhu cầu một cách chủ động, đơn vị cần phải lập kế hoạch sản lượng sản xuất

Trang 5

Xây dựng kế hoạch sản lượng sản xuất để :

 Đảm bảo máy móc thiết bị được đủ tải, giảm thiểu việc thiếu tải hoặc quá tải.

 Đảm bảo công suất sản xuất thỏa mãn đầy đủ nhu cầu khách hàng.

 Có thể ứng phó được với những thay đổi của hệ thống sản xuất sao cho có thể đáp ứng được cả mức nhu cầu cao nhất và mức nhu câu thấp nhất của khách hàng.

 Làm ra được nhiều sản phẩm nhất từ những nguồn lực sẵn có

Trang 6

 Nhiều kế hoạch thường chỉ chú trọng đến công việc - không chú trọng đến các nguồn lực

 Nhưng có nguồn lực mới đảm bảo cho kế hoạch được khả thi.Nguồn lực bao gồm các yếu tố:

 - Man = Nhân lực

- Money = Tiền bạc

- Material = Nguyên vật liệu/hệ thống cung ứng

- Machine = Máy móc/công nghệ

- Method = Phương pháp làm việc

 Khoa học & nghệ thuật quản trị

Trang 7

NGUỒN LỰC

a Man, bao gồm các nội dung:- Những ai sẽ thực

hiện công việc, họ có đủ trình độ, kinh nghiệm, kỹ năng, phẩm chất, tính cách phù hợp?

- Ai hỗ trợ?

- Ai kiểm tra?

- Nếu cần nguồn phòng ngừa thì có đủ nguồn lực con người để hỗ trợ không?

b Material = Nguyên vật liệu/hệ thống cung ứng,

bao gồm các yếu tố:

- Xác định tiêu chuẩn NVL.

- Tiêu chuẩn nhà cung ứng.

- Xác định phương pháp giao hàng

- Thời hạn giao hàng

Trang 8

NGUỒN LỰC (tt)

Money = Tiền bạc

- Vốn vay : lãi suất thế nào ?

- Vốn sở hữu : Bao nhiêu % so với vốn vay

- Vậy cơ cấu vốn như thế nào cho có lợi nhất

Machine = Máy móc/công nghệ

- Các công nghệ bên trong công ty là gì ?

- Thiết bị có phù hợp và tiên tiến không ?

- Có cần đầu tư hay cải tiến không ?

Method = Phương pháp làm việc

- Có khoa học và được quản trị , kiểm soát ra sao ?

Trang 9

MỐI QUAN HỆ NĂNG SUẤT VÀ NGUỒN LỰC

Năng suất = Đầu ra (sản phẩm) / Đầu vào(các

đơn vị nguồn lực được sử dụng)

Năng suất = Sản phẩm và dịch vụ thỏa mãn

khách hàng / Các nguồn lực phân bổ một cách khôn ngoan

Năng suất = Khối lượng / Nguồn lực

Năng suất = Khối lượng / (Lao động trực tiếp +

Thiết bị +Nguyên liệu+Hệ thống)

Trang 10

MỐI QUAN HỆ NĂNG SUẤT VÀ NGUỒN LỰC

 Lao động trực tiếp: Số lượng giờ lao động trực

tiếp phân bổ cho quá trình biến đổi

 Thiết bị: Thể hiện giá trị những khoản đầu tư vào nhà xưởng, máy móc hoặc hệ thống thông tin

 Nguyên liệu: Vật tư, nguyên liệu, phụ kiện, bán

thành phẩm tham gia vào quá trình biến đổi

 Hệ thống: Hệ thống giúp quản lý sản xuất hoạt

động được

Trang 11

NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐỂ ĐẦU TƯ THÊM NGUỒN LỰC TRONG QUẢN TRỊ SẢN XUẤT VÀ DICH VỤ

Có 5 nhân tố chính ảnh hưởng đầu tư thêm

nguồn nhân lực :

 Chất lượng, dịch vụ khách hàng và các thách

thức về chi phí

 Sự phát triển nhanh chóng của các kỹ thuật

sản xuất tiên tiến

 Sự tăng trưởng liên tục của khu vực dịch vụ

 Sự hiếm hoi của các tài nguyên cho sản xuất

 Các vấn đề trách nhiệm xã hội

Trang 12

SẢN LƯỢNG SẢN XUẤT

 Độ tin cậy

 Nhất quán về chất lượng

 Hiệu quả cao

 Bền

 Giao sản phẩm nhanh

 Giao sản phẩm tin cậy

 Đáp ứng thị hiếu khách hàng

 Sản phẩm đa dạng

 Thay đổi sản lượng nhanh

 Thay đổi phối hợp nhanh

 Phân phối rộng

 Cạnh tranh về giá

 Giới thiệu sản phẩm mới nhanh

Trang 13

THÔNG TIN CƠ SỞ CHO VIỆC LẬP KẾ HOẠCH SLSX

 Nhu cầu thị trường , các đơn đặt hàng

 Năng lực sản xuất hiện tại

 Tồn kho sản phẩm hiện tại và mức tồn kho

mong muốn cuối mỗi kỳ sản xuất

 Lực lượng lao động , khả năng làm thêm giờ

và các chi phí liên quan

 Các hợp đồng phụ thuê gia công bên ngoài

Trang 14

MỐI QUAN HỆ :TIÊU THỤ-SẢN XUẤT- NGUỒN LỰC

Trang 15

CÁM ƠN THẦY VÀ CÁC BẠN

Mời các bạn tham gia

đặt câu hỏi và cùng

thảo luận

Ngày đăng: 19/07/2014, 00:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w