1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 21 bài 15 định luật bảo toàn khối lưọng

14 1,5K 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Định luật bảo toàn khối lượng
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 2,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trả lời : -Trong PƯHH chỉ liên kết giữa các nguyên tử thay đổi, làm cho phân tử này biến đổi thành phân tử khác?. Viết ph ơng trình chữ của phản ứng.. 1/ Thí nghiệm: Bari clorua + N

Trang 2

Kiểm tra bài cũ :

? Bản chất của phản ứng hoá học là gì?

? Dựa vào dấu hiệu nào để nhận biết có

phản ứng hoá học xảy ra?

Trả lời :

-Trong PƯHH chỉ liên kết giữa các nguyên tử thay

đổi, làm cho phân tử này biến đổi thành phân tử

khác kết quả là chất này biến đổi thành chất khác -Dựa vào dấu hiệu có chất mới sinh ra.

Trang 3

1/ Thí nghiệm:

B ớc 1: Đặt cốc 1 chứa Natri sunfát Na2SO4, cốc 2 chứa dung dịch Bari clorua BaCl2 lên cân

Ghi lại giá trị khối l ợng cân đ ợc

B ớc 2: Đổ cốc 1 vào cốc 2 Quan sát, ghi lại hiện t ợng

Rút ra nhận xét Viết ph ơng trình chữ của phản ứng

B ớc 3: Đặt 2 cốc trên lên cân Ghi lại khối l ợng cân đ ợc

So sánh với khối l ợng lúc đầu, từ đó rút ra nhận xét.

1/ Thí nghiệm:

Bari clorua + Natri sunfát -> Bari sunfát + Natri clorua

(BaCl2) (Na2SO4) (BaSO4) (NaCl)

Nhận xét:

Tổng khối l ợng của các chất tham gia phản ứng

bằng tổng khối l ợng các chất tạo thành sau phản ứng.

Thứ sáu, ngày 14 tháng 11 năm 2008

Tiết 21: Bài 15:

Định luật bảo toàn khối l ợng

Trang 4

1/ ThÝ nghiÖm: (SKG Tr 53)

Bari clorua + Natri sunf¸t -> Bari sunf¸t + Natri clorua

(BaCl2) (Na2SO4) (BaSO4) (NaCl)

2/ §Þnh luËt:

a/ §Þnh luËt: Trong mét ph¶n øng ho¸ häc, tæng

khèi l îng cña c¸c chÊt s¶n phÈm b»ng tæng khèi l îng cña c¸c chÊt tham gia ph¶n øng.

VÝ dô: mBaCl2 + mNa2SO4 = mBaSO4 + mNaCl

Tæng qu¸t:

P¦HH: A + B  C + D

 mA+ mB = mC + mD

Thø s¸u, ngµy 14 th¸ng 11 n¨m 2008

TiÕt 21: Bµi 15:

§Þnh luËt b¶o toµn khèi l îng

Trang 5

H

H H

H H

H H

H

H

O

O

O

O

O

O

H

H

H

a, b, c,

H2 O2 H2O

Sơ đồ t ợng tr ng cho phản ứng hoá học giữa khí hidro và khí oxi tạo ra n ớc.

Trang 6

b/ Giải thích:

Trong PƯHH chỉ diễn ra sự thay đổi liên kết giữa các nguyên tử, còn số nguyên tử của mỗi nguyên tố và khối l ợng của các nguyên tử không đổi

Vì vậy tổng khối l ợng của các chất đ ợc bảo toàn.

Thứ sáu, ngày 14 tháng 11 năm 2008

Tiết 21: Bài 15:

Định luật bảo toàn khối l ợng

1/ Thí nghiệm: (SKG Tr 53)

(BaCl2) (Na2SO4) (BaSO4) (NaCl)

2/ Định luật:

a/ Định luật: Tổng quát:

PƯHH: A + B  C + D

 mA + mB = mC + mD

Trang 7

L«-m«-n«-xèp La-voa-®iª (Ng êi Nga, 1711-1765) (Ng êi Ph¸p, 1743-1794)

Trang 8

3/ ¸p dông:

th× tÝnh ® îc khèi l îng cña chÊt cßn l¹i.

TiÕt 21: Bµi 15:

§Þnh luËt b¶o toµn khèi l îng

1/ ThÝ nghiÖm: (SKG Tr 53)

Bari clorua + Natri sunf¸t -> Bari sunf¸t + Natri clorua (BaCl2) (Na2SO4) (BaSO4) (NaCl)

2/ §Þnh luËt:

a/ §Þnh luËt: Tæng qu¸t:

P¦HH: A + B  C + D

 mA + mB = mC + mD

b/ Gi¶i thÝch : (SGK Tr 53).

Tæng qu¸t : mA + mB = mC + mD

Trang 9

Bài tập 1: Đốt cháy hoàn toàn 3,1 gam Phốtpho trong không khí, ta thu đ ợc 7,1 gam hợp chất

a/ Viết ph ơng trình chữ của phản ứng

b/ Tính khối l ợng của ôxi đã phản ứng

3,1 + mO2 = 7,1

Vây khối l ợng của Ôxi đã phản ứng là 4 gam

Giải:

a/ Ph ơng trình chữ:

Phốtpho + Ôxi  Điphốtpho pentaôxít

b/ Theo định luật bảo toàn khối l ợng ta có:

mP + mO2 = mP2O5

Trang 10

Bài tâp 2: Nung đá vôi(thành phần chính là Canxi

cácbonát), ng ời ta thu đ ợc 112 kg canxi ôxít ( vôi sống) và

88 kg khí cácboníc.

a/ Viết ph ơng trình chữ của phản ứng?

b/ Tính khối l ợng của Canxi cácbonát đã phản ứng?

Giải:

a/ Ph ơng trình chữ:

Canxi cácbonát  Canxi ôxít + Cácboníc

b/ Theo đinh luật bảo toàn khối l ợng ta có:

Vậy khối l ợng Canxi cácbonát là 200 kg

Trang 11

Bài tập trắc nghiệm:

khoanh tròn vào chữ cái đầu của ý đúng nhất trong các câu sau:

A Chỉ liên kết giữa các nguyên tử thay đổi

B Số nguyên tử của mỗi nguyên tố đ ợc bảo toàn

C Khối l ợng của mỗi nguyên tử đ ợc bảo toàn

D Tất cả các ý trên

A Tổng khối l ợng của các chất sản phẩm bằng tổng

khối l ợng của các chất tham gia phản ứng

B Tổng chất tham gia bằng tổng chất sản phẩm

C Chất tham gia bằng chất sản phẩm

Biết khối l ợng của A =10, B=20, C=30 Khối l ợng của D bằng :

a 40 b 50 c 60 d 70

Trang 12

Dặn dò:

-Học bài

-Làm các bài tập: 2,3 /SGK-54.

và 15.1  15.3 /SBT- Tr 18.

Ngày đăng: 03/08/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ t ợng tr ng cho phản ứng hoá học giữa                                                  khí hidro và khí oxi tạo ra n ớc. - tiết 21 bài 15 định luật bảo toàn khối lưọng
Sơ đồ t ợng tr ng cho phản ứng hoá học giữa khí hidro và khí oxi tạo ra n ớc (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w