Trả lời : -Trong PƯHH chỉ liên kết giữa các nguyên tử thay đổi, làm cho phân tử này biến đổi thành phân tử khác?. Viết ph ơng trình chữ của phản ứng.. 1/ Thí nghiệm: Bari clorua + N
Trang 2Kiểm tra bài cũ :
? Bản chất của phản ứng hoá học là gì?
? Dựa vào dấu hiệu nào để nhận biết có
phản ứng hoá học xảy ra?
Trả lời :
-Trong PƯHH chỉ liên kết giữa các nguyên tử thay
đổi, làm cho phân tử này biến đổi thành phân tử
khác kết quả là chất này biến đổi thành chất khác -Dựa vào dấu hiệu có chất mới sinh ra.
Trang 31/ Thí nghiệm:
B ớc 1: Đặt cốc 1 chứa Natri sunfát Na2SO4, cốc 2 chứa dung dịch Bari clorua BaCl2 lên cân
Ghi lại giá trị khối l ợng cân đ ợc
B ớc 2: Đổ cốc 1 vào cốc 2 Quan sát, ghi lại hiện t ợng
Rút ra nhận xét Viết ph ơng trình chữ của phản ứng
B ớc 3: Đặt 2 cốc trên lên cân Ghi lại khối l ợng cân đ ợc
So sánh với khối l ợng lúc đầu, từ đó rút ra nhận xét.
1/ Thí nghiệm:
Bari clorua + Natri sunfát -> Bari sunfát + Natri clorua
(BaCl2) (Na2SO4) (BaSO4) (NaCl)
Nhận xét:
Tổng khối l ợng của các chất tham gia phản ứng
bằng tổng khối l ợng các chất tạo thành sau phản ứng.
Thứ sáu, ngày 14 tháng 11 năm 2008
Tiết 21: Bài 15:
Định luật bảo toàn khối l ợng
Trang 41/ ThÝ nghiÖm: (SKG Tr 53)
Bari clorua + Natri sunf¸t -> Bari sunf¸t + Natri clorua
(BaCl2) (Na2SO4) (BaSO4) (NaCl)
2/ §Þnh luËt:
a/ §Þnh luËt: Trong mét ph¶n øng ho¸ häc, tæng
khèi l îng cña c¸c chÊt s¶n phÈm b»ng tæng khèi l îng cña c¸c chÊt tham gia ph¶n øng.
VÝ dô: mBaCl2 + mNa2SO4 = mBaSO4 + mNaCl
Tæng qu¸t:
P¦HH: A + B C + D
mA+ mB = mC + mD
Thø s¸u, ngµy 14 th¸ng 11 n¨m 2008
TiÕt 21: Bµi 15:
§Þnh luËt b¶o toµn khèi l îng
Trang 5H
H H
H H
H H
H
H
O
O
O
O
O
O
H
H
H
a, b, c,
H2 O2 H2O
Sơ đồ t ợng tr ng cho phản ứng hoá học giữa khí hidro và khí oxi tạo ra n ớc.
Trang 6b/ Giải thích:
Trong PƯHH chỉ diễn ra sự thay đổi liên kết giữa các nguyên tử, còn số nguyên tử của mỗi nguyên tố và khối l ợng của các nguyên tử không đổi
Vì vậy tổng khối l ợng của các chất đ ợc bảo toàn.
Thứ sáu, ngày 14 tháng 11 năm 2008
Tiết 21: Bài 15:
Định luật bảo toàn khối l ợng
1/ Thí nghiệm: (SKG Tr 53)
(BaCl2) (Na2SO4) (BaSO4) (NaCl)
2/ Định luật:
a/ Định luật: Tổng quát:
PƯHH: A + B C + D
mA + mB = mC + mD
Trang 7L«-m«-n«-xèp La-voa-®iª (Ng êi Nga, 1711-1765) (Ng êi Ph¸p, 1743-1794)
Trang 83/ ¸p dông:
th× tÝnh ® îc khèi l îng cña chÊt cßn l¹i.
TiÕt 21: Bµi 15:
§Þnh luËt b¶o toµn khèi l îng
1/ ThÝ nghiÖm: (SKG Tr 53)
Bari clorua + Natri sunf¸t -> Bari sunf¸t + Natri clorua (BaCl2) (Na2SO4) (BaSO4) (NaCl)
2/ §Þnh luËt:
a/ §Þnh luËt: Tæng qu¸t:
P¦HH: A + B C + D
mA + mB = mC + mD
b/ Gi¶i thÝch : (SGK Tr 53).
Tæng qu¸t : mA + mB = mC + mD
Trang 9Bài tập 1: Đốt cháy hoàn toàn 3,1 gam Phốtpho trong không khí, ta thu đ ợc 7,1 gam hợp chất
a/ Viết ph ơng trình chữ của phản ứng
b/ Tính khối l ợng của ôxi đã phản ứng
3,1 + mO2 = 7,1
Vây khối l ợng của Ôxi đã phản ứng là 4 gam
Giải:
a/ Ph ơng trình chữ:
Phốtpho + Ôxi Điphốtpho pentaôxít
b/ Theo định luật bảo toàn khối l ợng ta có:
mP + mO2 = mP2O5
Trang 10Bài tâp 2: Nung đá vôi(thành phần chính là Canxi
cácbonát), ng ời ta thu đ ợc 112 kg canxi ôxít ( vôi sống) và
88 kg khí cácboníc.
a/ Viết ph ơng trình chữ của phản ứng?
b/ Tính khối l ợng của Canxi cácbonát đã phản ứng?
Giải:
a/ Ph ơng trình chữ:
Canxi cácbonát Canxi ôxít + Cácboníc
b/ Theo đinh luật bảo toàn khối l ợng ta có:
Vậy khối l ợng Canxi cácbonát là 200 kg
Trang 11Bài tập trắc nghiệm:
khoanh tròn vào chữ cái đầu của ý đúng nhất trong các câu sau:
A Chỉ liên kết giữa các nguyên tử thay đổi
B Số nguyên tử của mỗi nguyên tố đ ợc bảo toàn
C Khối l ợng của mỗi nguyên tử đ ợc bảo toàn
D Tất cả các ý trên
A Tổng khối l ợng của các chất sản phẩm bằng tổng
khối l ợng của các chất tham gia phản ứng
B Tổng chất tham gia bằng tổng chất sản phẩm
C Chất tham gia bằng chất sản phẩm
Biết khối l ợng của A =10, B=20, C=30 Khối l ợng của D bằng :
a 40 b 50 c 60 d 70
Trang 12
Dặn dò:
-Học bài
-Làm các bài tập: 2,3 /SGK-54.
và 15.1 15.3 /SBT- Tr 18.