Mục tiêu: •Kiến thức: -Nêu được nguồn gốc của âm và cảm giác về âm -Nêu được mối quan hệ giữa các cảm giác về âm và đặc điểm của sóng âm -Trình bày được phương pháp khảo sát những đặc
Trang 1Kiểm tra bài cũ
Thế nào là sóng cơ, sóng ngang, sóng dọc?
Trang 2Tiết28
GV: TRƯƠNG QUANG KIỂM Trường THPT Gio linh
Trang 3Bài 17 SÓNG ÂM NGUỒN NHẠC ÂM.
I Mục tiêu:
•Kiến thức:
-Nêu được nguồn gốc của âm và cảm giác về âm
-Nêu được mối quan hệ giữa các cảm giác về âm và đặc điểm của sóng âm
-Trình bày được phương pháp khảo sát những đặc điểm của sóng âm dựa trên đồ thị dao động của âm
-Giải thích được vì sao các nhạc cụ lại phát ra các âm có tần số và sắc thái khác nhau
-Hiểu tác dụng của hộp cộng hưởng
•Kỹ năng: Phân biệt được các loại nguồn âm dựa vào cơ
chế phát âm
Trang 42 Các vật phát ra âm có chung đặc điểm gì ?
1 Vật phát ra âm gọi là gì ?
3 Dao động của nguồn âm phát ra đã truyền đến tai
ta như thế nào?
C1 Có những yếu tố nào tham gia vào quá trình tạo
ra một cảm giác về âm của ta?
4 Ta hiểu thế nào là sóng âm? Sóng âm truyền được trong những môi trường nào? Tại sao sóng âm
không truyền được trong môi trường chân không ?
5 Sóng âm là sóng dọc hay sóng ngang ?
6.Dựa vào bảng 17.1, hãy cho biết vận tốc truyền
âm phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Trang 5Bài 17 SÓNG ÂM NGUỒN NHẠC ÂM.
2 Phương pháp khảo sát thực nghiệm những tính chất của âm:
a) Âm thoa b) Người hát c) Dương cầm Đường biểu diễn dao động của âm la ( f = 440Hz) phát ra bởi:
Trang 6Em hãy cho biết sự khác nhau cơ bản của đồ thị dao động âm do các nguồn âm phát ra?
a) Âm thoa b) Người hát
Trang 7Sắp xếp cách phát âm các nốt nhạc sau theo thứ tự tăng dần của độ cao
Rê , Đồ ,La ,Mi, Son , Pha
Đồ ,Rê ,Mi, Pha ,Son ,La.
Trang 8Bài 17 SÓNG ÂM NGUỒN NHẠC ÂM.
Cảm giác âm "trầm" hay âm
“bổng ” phụ thuộc vào tần
số của âm.
Âm càng cao thì tần số càng
lớn
t
O
H.a
H.b O
I I
t
f < 16Hz 16Hz ≤ f ≤ 20.000Hz f > 20.000Hz
Âm trầm
có tần số nhỏ
Âm bổng
có tần số lớn
Trang 9Bài 17 SÓNG ÂM NGUỒN NHẠC ÂM.
Đồ thị biểu diễn dao động âm của âm La
( f =440Hz) phát ra bởi:
a) Âm thoa b) Người hát c) Dương cầm
Trang 10Bài 17 SÓNG ÂM NGUỒN NHẠC ÂM.
c Độ to của âm Cường độ âm, mức cường độ âm:
• Cường độ âm là năng lượng của âm truyền trong một
đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc
với phương truyền sóng (kí hiệu I – đơn vị: oát trên mét vuông (W/m2 )).
• Mức cường độ âm L tính bằng đơn vị ben (B) được tính
theo công thức:
L(B) = lg(I/I 0 ).
• đơn vị đêxiben(dB)
L(dB) = 10lg(I/I 0 ).
I0 là cường độ âm chuẩn (Io = 10−12 m W2 , f = 1000 Hz )
Trang 11Bài 17 SÓNG ÂM NGUỒN NHẠC ÂM.
e Giới hạn nghe của tai người:
• Ngưỡng nghe:
+ Là mức cường độ âm lớn hơn một giá trị cực tiểu nào đó
gọi là ngưỡng nghe
+ Ngưỡng nghe phụ thuộc vào tần số của âm
•Ngưỡng đau:
+ Là giá trị cực đại của cường độ âmmà tai ta có thể chị
đựng được ( IMax=10W/m2 )
+Với mọi tần số âm mà gây cho ta cảm giác nhức nhối,đau đớn
Trang 12Sau đây là một số mức cường độ âm đáng chú ý: Ngưỡng nghe 0dB
Tiếng ồn ào trong cửa hàng lớn 60 dB
Trang 135.Nguồn nhạc âm
a.Dây đàn có hai đầu cố định
? Khi nào thì nguồn âm dao động có tần
số nhỏ nhất.
b.Ống sáo
Sự phản xạ của sống âm ở hai đầu ống sáo
giống như phản xạ của sóng ở hai đầu sợi dây một đầu cố định, một đầu tự do
? Tần số của âm do ống sáo phát ra phụ
Trang 147 CỦNG CỐ
Cõu 1 Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào?
A Nguồn âm và môi tr ờng truyền âm
B Nguồn âm và tai ng ời nghe
C Môi tr ờng truyền âm và tai ng ời nghe
D Tai ng ời nghe và giây thần kinh thớnh giác
Cõu 2 Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?
A Độ đàn hồi của nguồn âm
B Biên độ dao động của nguồn âm
C Tần số của nguồn âm
D Đồ thị dao động của nguồn âm
Trang 15Biện pháp nào sau đây có thể giảm thiểu tiếng ồn A.Dùng vật liệu cách âm.
B.Dùng thiết bị bảo hộ lao động
C.Sử dụng máy móc đạt tiêu chuẩn kỹ thuật.
D Tất cả các biện pháp trên
CỦNG CỐ
Trang 166 Tai con ng ời có thể nghe đ ợc những âm có mức c ờng độ âm trong khoảng nào?
A Từ 0 dB đến 1000dB
B Từ 0 dB đến 130dB
C Từ 10 dB đến 100dB
D Từ -10 dB đến 100dB
10 11
CỦNG CỐ
Trang 17Dây đàn Mặt trống
Mặt chiêng
Đàn Ghita
Đàn Viôlông
Đàn tranh
Trống
Chiêng