Quan sát hình 17.1/sgk và mô tả các thành phần của màng sinh chất?. Photpholipit, prôtêin xuyên màng, prôtêin bám màng, côlestêrôn, cacbonhidrat,glycôprôtêin,glycôlipit, khung xương t
Trang 1GVHD: Ths Phạm Đình Văn
Người soạn: Đoàn Nguyễn Nhân Ái Lớp: Sinh 2006B
Trang 2X MÀNG SINH CHẤT
- Lipít, prôtêin, cacbonhidrat
Thành phần hóa học của màng sinh chất ? Quan sát hình 17.1/sgk và mô tả các thành
phần của màng sinh chất ?
Photpholipit, prôtêin xuyên màng, prôtêin bám màng,
côlestêrôn, cacbonhidrat,glycôprôtêin,glycôlipit, khung xương
tế bào, các sợi của nền ngoại bào
1 Cấu trúc:
Trang 3Mô hình cấu trúc của màng tế bào là gì ?
Theo mô hình khảm- động
Quan sát hình 17.1/sgk
Trang 4-Phân tử photpholipit liên kết với nhau bằng liên kết yếu
nên dễ dàng di chuyển.
Mô hình khảm - động
Lớp photpholipit kép có đặc điểm gì?
-2 lớp photpholipit có 2đuôi
kị nước (axit béo) quay vào nhau và đầu ưa nước (nhóm photphat) quay ra ngoài.
Trang 5Chiều di chuyển của các phân tử lipit trong màng
Trang 6Prôtein cấu tạo nên màng sinh chất có mấy loại?Vị trí và chứa năng của chúng
trong màng sinh chất ?
Prôtein xuyên màng: Xuyên suốt qua lớp
photpholipit, chức năng vận chuyển các chất
Prôtein bám màng: khảm trên bề mặt màng,
chức năng liên kết tế bào
Glicoprotein: Protein liên kết với lipit
Mô hình khảm - động
Ngoài ra màng sinh chất còn có phân tử
Cholesteron xen kẽ trong lớp lipit kép (có ở tế
bào động vật): làm tăng tính ổn định của màng
Trang 72 Chức năng:
nhiệm vụ bảo vệ tế bào
-Thực hiện trao đổi chất có chọn lọc với môi trường bên trong và ngoài tế bào
-Tiếp nhân và truyền thông tin bên ngoài vào trong
tế bào
- Nơi định vị của nhiều loại ezim
- Ghép nối các tế bào trong một mô (tế bào động vật).-Nhận biết các tế bào cùng cơ thể và tế bào lạ nhờ
các “dấu chuẩn” glycoprotein
Trang 8XI CÁC CẤU TRÚC BÊN NGỒI MÀNG
SINH CHẤT
1 Thành tế bào:
Thành tế bào
Thành tế bào thực vật và thành tế bào vi khuẩn khác nhau như thế nào?
Thành tế bào thực vật là thành xenlulozơ khơng nhuộm
màu được cịn thành tế bào vi khuẩn là thành
peptidoglican, bắt màu khi nhuộm
Trang 91 Thành tế bào:
Quan sát hình 17.2/sgk Cho biết vị trí, cấu trúc
và chức năng của thành tế bào thực vật?
Trang 101 Thành tế bào:
Quan sát hình 17.2/sgk Cho biết vị trí, cấu trúc
và chức năng của thành tế bào thực vật? Bên ngoài màng sinh chấtChức năng:Cấu trúc:XenlulozơVị trí:
Bảo vệ bề mặt tế bào, xác định hình dạng, kích thước tế bào, đảm bảo các tế bào gắn dính và liên lạc với nhau qua cầu sinh chất
Trang 112.Chất nền ngoại bào:
Hãy quan sát hình và cho biết
về vị trí , thành phần, chức năng của chất nền ngoại
bào ?
Trang 12 - Vị trí :
Nằm ngoài màng tế bào.
2.Chất nền ngoại bào:
Trang 13Chức năng của màng sinh chất
Quan sát hình 17.1/ sgk và đọc thông tin ở mục X Hoàn thành chức năng của
Ghép nối các tế bào trong một mô Nơi định vị của nhiều loại enzim Tăng cường sự ổn định của màng Các tế bào nhận biết nhau và nhận biết tế bào lạ Tiếp nhận và dẫn truyền thông tin vào tế bào
CỦNG CỐ
Trang 14Một số chức năng của protein màng
1 Ghép nối các tế bào trong một mô
2 Tiếp nhận và truyền thông tin
3 Tạo kênh Protein vận chuyển nước và chất tan trong nước
4 Định vị enzim
5 “Dấu chuẩn” nhận biết các tế bào cùng loại
Trang 15Hãy chú thích vào các mục 1, 2, 3, 4 của hình sau ?
1 Lớp photpholipit
2 Prôtêin bám màng 4 Prôtêin xuyên màng
3 Côlestêrôn
Mô hình màng sinh chất
Trang 16So sánh cấu trúc giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực ?
Thành phần Tế bào
nhân sơ
Tế bào thực
vật động vật Tế bào Tế bào nấm Thành tế
Xenlulôzơ
Chỉ có ribôxôm,hạt
dự trữ
1 pt ADN vòng, không
có màng nhân
Chứa nhiễm sắc thể, có màng nhân
Chứa nhiễm sắc thể, có màng nhân
Chứa nhiễm sắc thể, có màng nhân
Có đầy đủ
các bào quan
Có đầy đủ các bào quan,có thêm không bào, lục lạp
Có đầy đủ
các bào quan
Không
Trang 17Câu 1: Màng sinh chất đư ợc gọi là màng khảm - động vì:
A Lipit khảm vào protein và di động được.
B Protein khảm vào lipit và di chuyển đ ược.
C Có nhiều loại protein với chức năng khác nhau.
D Có protein bám màng di động được.
Câu hỏi trắc nghiệm
Trang 18Câu 2: Màng sinh chất có cấu tạo:
A Gồm hai lớp phía trên có các lỗ nhỏ.
B Gồm ba lớp: hai lớp protein và lớ lipit ở giữa.
C Cấu tạo chính là lớp photpholipit được xen
kẽ bởi những phân tử protein, ngoài ra còn
Trang 19Câu 3: Các lỗ nhỏ trên màng sinh chất:
A Được hình thành trong các phân tử protein nằm xuyên suốt chiều dày của chúng.
B Do sự tiếp giáp của hai lớp màng sinh chất.
C Là các lỗ nhỏ hình thành trong các phân tử lipit.
D Là nơi duy nhất xảy ra quá trình trao dổi chất của tế bào.
Câu hỏi trắc nghiệm
Trang 20Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 4: Thành tế bào của nhóm sinh vật nào
Trang 21Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 5: Protein xuyên màng sinh chất có
Trang 22Rất tiếc! Sai rồi
Trang 23Hoan hô! Đúng rồi!
Trang 24Dặn dò
Học bài (theo câu hỏi sách giáo khoa).
Chuẩn bị bài mới: “Vận chuyển các chất
qua màng sinh chất”.
Trang 25Chúc các em học tốt !