1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

unit 13 festival

22 789 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Period 13: UNIT 3: AT HOME LESSON 2: SPEAK WARMER: Kim’s game In the middle On the right On the left... Vocabulary - a dish rack: Giá đựng bát đĩa - a calendar: Lịch ghi ngày tháng - a c

Trang 1

Period 13:

UNIT 3: AT HOME LESSON 2: SPEAK

Trang 4

Period 13: UNIT 3: AT HOME

LESSON 2: SPEAK

WARMER: Kim’s game

In the middle

On the right

On the left

Trang 5

Period 13:

UNIT 3: AT HOME LESSON 2: SPEAK

I Vocabulary

Trang 6

Period 13:

UNIT 3: AT HOME LESSON 2: SPEAK

I Vocabulary

- a dish rack: Giá đựng bát đĩa

Trang 7

Period 13:

UNIT 3: AT HOME LESSON 2: SPEAK

I Vocabulary

Trang 8

Period 13:

UNIT 3: AT HOME LESSON 2: SPEAK

I Vocabulary

- a dish rack: Giá đựng bát đĩa

- a calendar: Lịch (ghi ngày tháng)

Trang 9

Period 13:

UNIT 3: AT HOME LESSON 2: SPEAK

I Vocabulary

Trang 10

Period 13:

UNIT 3: AT HOME

LESSON 2: SPEAK

I Vocabulary

- a dish rack: Giá đựng bát đĩa

- a calendar: Lịch (ghi ngày tháng)

- a counter: Tủ ghi sê (đựng đồ trong bếp, quầy hàng, quầy thu tiền)

Trang 11

Period 13:

UNIT 3: AT HOME LESSON 2: SPEAK

I Vocabulary

Trang 12

Period 13:

UNIT 3: AT HOME

LESSON 2: SPEAK

I Vocabulary

- a dish rack: Giá đựng bát đĩa

- a calendar: Lịch (ghi ngày tháng)

- a counter: Tủ ghi sê (đựng đồ trong bếp, quầy hàng, quầy thu tiền)

- a lighting fixture: Đèn chùm

Trang 13

Period 13:

UNIT 3: AT HOME LESSON 2: SPEAK

I Vocabulary

Trang 14

Period 13:

UNIT 3: AT HOME

LESSON 2: SPEAK

I Vocabulary

- a dish rack: Giá đựng bát đĩa

- a calendar: Lịch (ghi ngày tháng)

- a counter: Tủ ghi sê (đựng đồ trong bếp, quầy hàng, quầy thu tiền)

- a lighting fixture: Đèn chùm

Trang 15

Period 13:

UNIT 3: AT HOME

LESSON 2: SPEAK

I Vocabulary

- a dish rack: Giá đựng bát đĩa

- a calendar: Lịch (ghi ngày tháng)

- a counter: Tủ ghi sê (đựng đồ trong bếp, quầy hàng, quầy thu tiền)

- a lighting fixture: Đèn chùm

Trang 16

Period 13: UNIT 3: AT HOME

LESSON 2: SPEAK

I Vocabulary

The fruit is in the bowl

= There is fruit in the bowl

The plate is on the table

= There is a plate on the table

II Talking about the position of thing:

S + be + Prep + Noun

There is / are + (a/an) + N 1 + Prep + N 2

Trang 17

Period 13: UNIT 3: AT HOME

LESSON 2: SPEAK

I Vocabulary

II Talking about the position of thing:

S 1 : Let’s put the armchair opposite the couch

S 2 : OK And I think we ought to put the rug between the armchair and the couch

Trang 18

Period 13: UNIT 3: AT HOME

LESSON 2: SPEAK

I Vocabulary

II Talking about the position of thing:

III Giving suggestion

Let’s (put) + N1 + Prep + N2

I think we ought to (put) + N1 + Prep + N2

shouldWhy don’t we (put) + N1 + Prep + N2

- I disagree with you

- I think It should be + Prep + N

Trang 19

Period 13: UNIT 3: AT HOME

LESSON 2: SPEAK

I Vocabulary

II Talking about the position of thing:

III Giving suggestion

Let’s (put) + N1 + Prep + N2

I think we ought to (put) + N1 + Prep + N2

should

Why don’t we (put) + N1 + Prep +

- I disagree with you

- I think It should be + Prep + N

Practice: Work in group and arrange the furniture

G 1+6 : Lamp – Chair - rug

G 2+7 : Clock – Stereo – coffee table

G 3+8 : T.V – couch - picture

G 4+9 : Telephone – shelf – small table

G 5+10 : Cushion - magazine

Trang 20

Period 13: UNIT 3: AT HOME LESSON 2: SPEAK

Trang 21

Period 13: UNIT 3: AT HOME

LESSON 2: SPEAK

I Vocabulary

II Talking about the position of thing:

III Giving suggestion

IV Listen and draw

V Consolidation:

Let’s (put) + N 1 + Prep + N 2

I think we ought to (put) + N1 + Prep + N2 should

Why don’t we (put) + N1 + Prep + N2

S + be + Prep + Noun There is / are + (a/an) + N 1 + Prep + N 2

VI Homework:

- Describe your living – room / bed room / kitchen

- Prepare U3-L6: Language - Focus

Ngày đăng: 18/07/2014, 15:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w