- ADN đ ợc cấu tạo theo nguyên tắc đa phân gồm nhiều đơn phân.. - ADN trong nhân tế bào ổn định, đặc tr ng cho loài, trong giao tử ADN giảm đi một nửa Cấu tạo của ADN cú gỡ đặc biệt?
Trang 2Phõn tử ADN được cấu tạo bởi cỏc nguyờn tố hoỏ học nào?
- ADN là một loại axít Nuclêic đ ợc cấu
tạo từ các nguyên tố C, O, N, H, P.
- ADN thuộc loại đại phân tử có kích th
ớc lớn, khối l ợng lớn.
- ADN đ ợc cấu tạo theo nguyên tắc đa
phân gồm nhiều đơn phân Đơn phân
của ADN là Nuclêôtít gồm 4 loại:
A; T; G; X
- Các ADN khác nhau: số l ợng, thành phần
trình tự sắp xếp các cặp Nuclêôtít => Cách sắp
xếp khác nhau tạo nên tính đa dạng của ADN.
Vì sao ADN có tính đặc thù và đa
dạng?
- ADN có tính đa dạng và đặc thù.
- ADN trong nhân tế bào ổn định, đặc tr ng cho loài, trong
giao tử ADN giảm đi một nửa
Cấu tạo của ADN cú gỡ đặc
biệt ?
Trình bày cấu tạo hoá học của phân
tử ADN?
Trang 3II/ Cấu trúc không gian của phân tử ADN
Quan sát H 15 cho biết phân tử ADN
đ ợc cấu trúc bởi mấy mạch đơn?
- ADN là một chuỗi xoắn kép gồm 2
mạch song song xoắn đều quanh một trục
theo chiều từ trái sang phải.
Trình bày cấu trúc không gian
của phân tử ADN?
Các loại Nucleôtít nào giữa 2 mạch liên kết với nhau thành cặp?
- Các Nuclêotit giữa hai mạch liên kết với
nhau bằng các liên kiết hiđrô tạo thành cặp
theo NTBS: A – T; G – X.
Thảoluận nhóm:
Có một đoạn mạch ADN có trình tự các đơn
phân nh sau:
-A-T-G-G-X-T-A-G-T-X-
- Trình tự các đơn phân trên đoạn mạch t ơng ứng
sẽ nh thế nào?
Mạch cũ: -A-T-G-G-X-T-A-G-T-X-
Mạch bổ sung: -T-A-X-X-G-A-T-X-A-G-
- Mỗi chu kì xoắn cao 34A0 gồm 10 cặp Nu
- Đ ờng kính vòng xoắn là 20A0
Trang 4II/ Cấu trúc không gian của phân tử ADN
- NTBS đã đ a đến tính chất bổ sung của 2 mạch đơn Vì
vậy khi biết trình tự sắp xếp các nu trong mạch đơn này
trình tự sấp xếp các Nu trong mạch đơn kia
Hãy rút ra hệ quả của NTBS?
Trong phân tử ADN: Số A = T; G = X
A + G = T + X
A + T/ G + X trong các ADN khác nhau thì khác nhau và đặc tr ng cho từng loài NTBS có ý
nghĩa gì?
Trang 5II/ Cấu trúc không gian của phân tử ADN
Củng cố:
Bài 1 (Trang 35 – Vở BT): Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:
Phân tử ADN đ ợc cấu tạo từ các nguyên tố ……… ADN thuộc loại đại phân tử đ ợc cấu tạo theo nguyên tắc ……… mà
đơn phân là Nuclêôtít thuộc 4 loại: ………
ADN của mỗi loài đ ợc đặc thù bởi ……… ……… của các Nuclêôtít Do trình tự sắp xếp khác nhau của 4 loại Nu đã tạo nên tính ……… của ADN Tính đa dạng và tính đặc thù của ADN là cơ sở ……… cho tính đa dạng và tính đặc thù của các loài sinh vật
C, O, H, N, P (1)
(2) đa phân
(3) A, T, G, X
(4) sắp xếp
SL, TP và trình tự (5) đa dạng
(6) phân tử
Trang 6II/ Cấu trúc không gian của phân tử ADN
Củng cố:
Bài 4 (Trang 37 – Vở BT): Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự sắp xếp nh sau:
- A – T – G – X – T – A – G – T – X –
Hãy viết đoạn mạch đơn bổ sung với nó
Mạch cũ: - A – T – G – X – T – A – G – T – X –
Mạch bổ sung: - T – A – X – G – A – T – X – A – G –
Bài 1 (Trang 35 – Vở BT):
Trang 7II/ Cấu trúc không gian của phân tử ADN
Củng cố:
Bài 6 (Trang 37 – Vở BT): Theo NTBS về mặt số l ợng
đơn phân thì những tr ờng hợp nào sau đây là đúng?
b) A = T; G = X
a) A + G = T + X
d) A + X + T = G + X + T
c) A + T + G = A + X + T
Bài 4 (Trang 37 – Vở BT
Bài 1 (Trang 35 – Vở BT):
Trang 8II/ Cấu trúc không gian của phân tử ADN
Củng cố:
Bài 6 (Trang 37 – Vở BT): Theo NTBS về mặt số l ợng
đơn phân thì những tr ờng hợp nào sau đây là đúng?
Bài 4 (Trang 37 – Vở BT
Bài 1 (Trang 35 – Vở BT):
H ớng dẫn về nhà
1 Học và trả lời câu hỏi SGK.
2 Hoàn thành những bài tập còn lại trong vở BT
3 Chuẩn bị bài sau: Bài 16 ADN và bản chất của GEN