1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cô Hà

8 119 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 821,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 2

Bảy trăm mười bốn

Năm trăm hai mươi tư

Một trăm linh một

Chín trăm Một trăm chín mươi chín Năm trăm năm mươi lăm

: 714

: 524

: 101

: 900

: 199

: 555

Trang 3

a) 380 381 383 386 390

Bài 2: Số ?

Trang 4

100 ; … ; 300 ; … ; … ; … ; 700 ; … ; … ; 1000.200 400 500 600 800 900

Trang 5

Bài 2: Số ?

Bài 3: Viết các số tròn trăm thích hợp vào chỗ chấm:

Bài 4: >

<

=

534 … 500 + 34 708 … 807

? < >

=

<

=

<

Trang 6

Bài 4: >

<

=

?

Bài 5: a) Viết số bé nhất có ba chữ số

b) Viết số lớn nhất có ba chữ số

c) Viết số liền sau của 999

a) Số bé nhất có ba chữ số là : 100 b) Số lớn nhất có ba chữ số là : 999.

c) Số liền sau của 999 là : 1000.

Ngày đăng: 18/07/2014, 10:00

Xem thêm

w