Đời sống vật chất của cư dân Văn Lang ra sao?. Đời sống tinh thần của cư dân Văn lang có gì mới.3. Đời sống vật chất của cư dân Văn Lang a.. Đời sống vật chất của cư dân Văn Lang 3.. Đời
Trang 1KiÓm tra bµi cò
Trang 2TiÕt 14- Bµi 13
§êi sèng vËt chÊt vµ tinh thÇn cña c
d©n V¨n Lang
1 Nông nghiệp và các nghề thủ công.
2 Đời sống vật chất của cư dân Văn Lang ra sao?
3 Đời sống tinh thần của cư dân Văn lang có gì mới
Trang 3TIẾT 14-BÀI 13 ĐỜI SỐNG VẬT CHẤT VÀ TINH THẦN
CỦA CƯ DÂN VĂN LANG
Lúa, khoai, đậu, cà, bầu, bí…
Gia súc và đánh cá đều phát triển
b Thủ công nghiệp:
- Gốm, dệt vải, xây nhà, đóng thuyền.
Trang 4TIẾT 14-BÀI 13 ĐỜI SỐNG VẬT CHẤT VÀ TINH THẦN
CỦA CƯ DÂN VĂN LANG
1.Nông nghiệp và các nghề thủ công.
2 Đời sống vật chất của cư dân Văn Lang
a Ở:Nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa lá…
b Đi lại: Chủ yếu bằng thuyền, ngựa, voi
c Ăn: Cơm nếp, cơm tẻ, rau, cà, cá, thịt
d Mặc
Nam:
Nữ:
Đóng khố, mình trần đi chấn đấtMặc váy, áo sẽ giữa có yếm che ngực
Cuộc sống giản dị, gắn bó với thiên nhiên.
Trang 5TIẾT 14-BÀI 13 ĐỜI SỐNG VẬT CHẤT VÀ TINH THẦN
CỦA CƯ DÂN VĂN LANG
1.Nông nghiệp và các nghề thủ công.
2 Đời sống vật chất của cư dân Văn Lang
3 Đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang có gì Mới
- Tổ chức lễ hội, vui chơi
- Tín ngưỡng: Thờ Mặt Trời, Mặt Trăng, núi, sông
- Tục chôn người chết kèm theo công cụ
Trang 66
Trang 7Lưõi cày đồng Lưỡi liềm đồng
Trang 8Qua các hình 36, 37, 38, em nhận thấy
nghề nào phát triển thời bấy giờ?
Thạp đồng Đào Thịnh (Yên Bái)
Hình trang trí trên trống đồng
Trang 9 Niềm tự hào của nghề
đúc đồng và của văn hóa
Việt.
Trang 11Cao 0,63 m Đường kính mặt trống rộng 0,80 m Chia làm 3 phần (mặt, tang, thân trống) Hoa văn sinh động thể hiện đời sống và tinh thần…
Trang 14Ăn trầu – Nhuộm răng Trầu cau
Trang 16Muổng và muôi bằng đồng
Trang 17C©u 1 NghÒ chÝnh cña c d©n V¨n Lang;
§óng
Trang 18C©u 2 NghÒ thñ c«ng ph¸t triÓn nhÊt bÊy giê lµ:
Trang 19Câu 3 Ng ời Việt cổ thờ cúng:
A Núi, sông, Mặt Trời, Mặt Trăng, đất, n ớc
B Phật
C Chúa Giê su
D Thánh Ala
Đúng Sai Sai Sai
Trang 20Câu 4 Trong lễ hội th ờng có những hoạt động:
A Trai, gái ăn mặc đẹp, nhảy múa ca hát
B Đánh trống chiêng, thổi khèn
D Tất cả các hoạt động trên.
Sai Sai Sai
Đúng
Trang 21Đây là lễ hội gì?
Trang 22Câu 6 Việc tìm thấy trống đồng ở nhiều nơi trên đất
n ớc ta và cả ở n ớc ngoài chứng tỏ điều gì?
A Buôn bán thời đó rất phát đạt.
B Trống đồng là từ n ớc ngoài vào n ớc ta.
C.Nghề đúc đồng rât phát triển ở n ớc ta.
D Dân ta ch a biết rèn sắt.
Sai Sai
Đúng Sai
Trang 23Câu 7 Trống đồng đ ợc dùng để:
A Làm đồ thờ cúng.
B Đánh trong những ngày lễ hội.
C.Thúc giục binh sĩ trong chiến trận.
D Cả ba câu trên đều đúng.
Sai Sai Sai
Đúng
Trang 24C©u 8 Nhµ ë phæ biÕn cña c d©n V¨n Lang lµ: