* KL: Sự tách oxi ra khỏi hợp chất gọi là sự khử.. * Sự tác dụng của oxi với một chất gọi là sự oxi hoá... Các chất oxi hoá: CuO, O2, Fe2O3 vì là chất nhường oxi, bản thân oxi cũng là ch
Trang 1TRƯỜNG THCS TRIỆU ĐỘ CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP!
Trang 2O Á H
X i t
o
o x i
m o l
s ù o x i h o ¸
N G k h Í
N Ứ N G P h Â
p h © n t ö
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ứ N
H
K H Ô
U Ỷ Ả
H
Hàng số 1: 13 chữ cái – Tên của một loại phản ứng hoá học Hàng số 2: 4 chữ cái – Tên một loại hợp chất vô cơ có 2 H Hàng số 4: 7 chữ cái - Khối lượng nguyên tử tập trung chủ Hàng số 6: 8 chữ cái - Cụm từ chỉ sự tác dụng của oxi với Hàng số 5: 3 chữ cái – Cụm từ chỉ lượng chất có chứa Hàng số 3: 3 chữ cái – Tên một nguyên tố hoá học phổ biến Hàng số 7: 8 chữ cái – Tên một loại hỗn hợp khí có chứa Hàng số 8: 14 chữ cái – Tên một loại phản ứng hoá học àng s ố 9: 6 chữ cái – Tên một loại hạt vi mô đại diện cho
O X i h o
¸ k h ö
Trang 3O
H
CuO + H2 t 0
Cu + H2O
Cu
O
H
t 0
1.Sự khử Sự oxi hoá.
a Sự khử.
Trang 4CuO + H2 Cu + H2O (1)
t 0 HgO + H2 Hg + H2O (2)
t 0
CuO Cu:Sự khử CuO
1.Sự khử Sự oxi hoá.
a Sự khử.
HgO Hg:Sự khử HgO
* KL: Sự tách oxi ra khỏi hợp chất gọi là sự khử
b Sự oxi hoá.
* Sự tác dụng của oxi với một chất gọi là sự oxi hoá
* VD: Ở PƯ (1),(2):
H2 H2O: Sự oxi hoá H2.
* Nhận xét:
Trang 5Hãy chỉ ra sự khử, sự oxi hoá trong phản ứng sau:
Fe2O3 + 2Al 2Fe + Alt0 2O3
Bài tập
Giải
Fe2O3 Fe :
Al Al2O3 :
Sự khử Fe2O3
Sự oxi hoá Al.
Trang 62 Chất khử - Chất oxi hoá.
Trong các PƯ:
CuO + H2 Cu + Ht0 2O
C + O2 CO2
Fe2O3 + 2Al 2Fe + Al2O3
t 0
t 0
Các chất khử: H2, C, Al vì là chất chiếm oxi
Các chất oxi hoá: CuO, O2, Fe2O3 vì là chất nhường oxi, bản thân oxi cũng là chất oxi hoá
* Kết luận:
- Chất chiếm oxi của chất khác là chất khử
- Chất nhường oxi cho chất khác là chất oxi hoá
- Trong phản ứng của oxi với cacbon, bản thân oxi cũng là chất oxi hoá
Trang 73 Phản ứng oxi - hoá khử.
* VD:
CuO + H2 Cu + Ht0 2O
Sự khử CuO
* Nhận xét:
Sự khử và sự oxi hoá là hai quá trình tuy trái ngược nhau nhưng đồng thời xảy ra trong cùng một PƯHH
* Định nghĩa:
Phản ứng oxi – hoá khử là phản ứng hoá học trong
đó đồng thời xảy ra sự oxi hoá và sự khử
Trang 8Hãy chỉ ra phản ứng oxi - hoá khử trong các PƯ dưới đây?
a CaO + H2O Ca(OH)2
b Fe3O4 + 4H2 3Fe + 4H2O
c CaCO3 CaO + CO2
Bài tập
Đáp án:
t 0
t 0
Vì:
b.
Fe3O4 + 4H2 3Fe + 4Ht0 2O
Sự khử Fe3O4
b
Trang 9Chú ý: PƯ: Na + Cl2 NaCl cũng là phản ứng oxi – hoá khử.
Theo thuyết electron: Phản ứng oxi hoá khử là PƯHH trong đó có sự chuyển dịch electron giữa các chất phản ứng
Sự nhận e(Sự khử)
Sự nhường e(Sự oxi hoá)
- Chất nhường electron là chất khử
- Chất nhận electron là chất oxi hoá
Trang 10* Mặt lợi:
Dùng trong công nghiệp hoá học, luyện kim,
giao thông vận tải, đời sống,…
4 Tầm quan trọng của phản ứng oxi – hoá khử.
Trang 11* Mặt hại:
Phá huỷ kim loại.
Trang 12Hằng năm, thế giới mất đi khoảng 15% lượng gang thép luyện được do kim loại bị ăn mòn.
Trang 13BÀI TẬP CỦNG CỐ Câu 1:
Trang 14BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 2:
1 Hãy lập các PTHH theo các sơ đồ sau:
Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O CuO + CO Cu + CO2
CO2 + 2Mg C + 2MgO
2 Trong các phản ứng trên :
- Chất nào là chất khử? Chất nào là chất oxi hoá?
- PƯ nào là phản ứng oxi – hoá khử?
t 0
t 0
t 0
A.
B.
C.
Trang 15DẶN DÒ
- Học bài cũ
- Làm bài tập 1,2,3 HS khá,giỏi làm thêm bài tập 4*,5*
- Đọc kĩ trước bài 33:
ĐIỀU CHẾ HIĐRÔ - PHẢN ỨNG THẾ
Trang 16Hướng dẫn BT 5*
a PT: Fe2O3 + 3 H2 2Fe + 3Ht0 2O
b nFe = 11,2 : 56 = a (mol)
PT: Fe2O3 + 3 H2 2Fe + 3 Ht0 2O
=> mFe2O3 = a/2 160 = b (g)
c PT: Fe2O3 + 3 H2 2Fe + 3 Ht0 2O
a mol 3.a/2 mol
=> VH2 = 3.a/2 22,4 = ? (l)
Trang 17XIN TRÂN TRỌNG CÁM ƠN QUÍ THẦY CÔ!
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC.