1. Trang chủ
  2. » Tất cả

GIAO AN-3D-1

17 448 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Trình Thiết Kế Mô Hình 3 Chiều Với Auto CAD 2002-2004-2005
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Thiết Kế Mô Hình 3 Chiều
Thể loại Giáo Trình
Năm xuất bản 2004
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 335,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Command: 3dpoly Specify start point of polyline: Nhập toạ độ điểm khởi đầu Specify endpoint of line or [Undo]: Nhập toạ độ điểm kế tiếp Specify endpoint of line or [Undo]: Nhập toạ độ

Trang 1

GIÁO TRÌNH PHẦN MỀM ĐỒ HỌA AUTOCAD

- - - Y — Z - - -

THIẾT KẾ MÔ HÌNH BA CHIỀU VỚI AUTOCAD

(48 Tiết= 12 buổi học) CHƯƠNG 1 : CƠ SỞ TẠO MÔ HÌNH 3D

1 Các phương pháp nhập toạ độ điểm trong không gian 3 chiều :

Nếu trong bản vẽ 2 chiều ta chỉ nhập vào toạ độ X, Y thì trong bản vẽ 3 chiều ta nhập thêm toạ độ Z Hướng trục Z vuông góc với mặt phẳng X, Y và tuân theo quy tắc bàn tay phải

Có 5 phương pháp nhập toạ độ điểm trong không gian 3 chiều :

- Trực tiếp dùng phím chọn của chuột

- Tọa độ tuyệt đối X, Y, Z

- Toạ độ tương đối: @ X, Y, Z

- Toạ độ trụ tương đối : @dist<angle, Z

- Toạ độ cầu tương đối : @dist <angle<angle

2 Quan sát mô hình 3D (Lệnh Vpoint)

View\3D views \ VPOINT Vpoint hay VP View

Command: vpoint

Current view direction: VIEWDIR=0.0000,0.0000,1.0000 (Góc nhìn mặc định)

Specify a view point or [Rotate] <display compass and tripod>: -1,-1,1 (Góc nhìn mới)

Regenerating model Kết thúc lệnh

Command:

Quy tắc bàn tay phải sẽ được tham khảo trực tiếp tại lớp

Trang 2

Hệ toạ độ sau khi ta dùng lệnh Vpoint

3 Tạo các khung nhìn tĩnh ( Lệnh Vports)

View\Viewports Vports

Lệnh Vports dùng để phân chia màn hình thành nhiều khung nhìn , các khung nhìn có kích thước cố định nên còn gọi là khung nhìn tĩnh Ta có thể gọi lệnh từ View menu

Command: -vports

Enter an option [Save/Restore/Delete/Join/SIngle/?/2/3/4] <3>: 4 (Chọn số góc nhìn)

Regenerating model

Command:

* Các lựa chọn khác :

- Save : Ghi cấu hình khung nhìn với một tên (tối đa 31 ký tự)

Trang 3

- Restore : Gọi lại tên một cấu hình khung nhìn đã ghi

- Delete : Xóa một cấu hình khung nhìn

- Join : Kết hợp khung nhìn hiện hành với một khung nhìn khác với một điều kiện là 2

khung tạo thành một hình chữ nhật

- Single : Chuyển khung nhìn hiện hành thành khung nhìn duy nhất trên màn hình

- 2,3,4 : Chia khung nhìn thành 2,3,4 khung nhìn nhỏ

4 Quan sát hình chiếu bằng (Lệnh Plan)

View\3D View\Plan View Plan

Khi thực hiện Lệnh Plan sẽ hiện lên hình chiếu bằng theo điểm nhìn 0,0,1 các đối tượng của

bản vẽ theo một hệ tọa độ mà ta định

Command: Plan

Enter an option [Current ucs/Ucs/World] <Current>: Chọn hệ trục tọa độ cần thể hiện hình chiếu bằng

Regenerating model

Command:

5 Lệnh View

Dùng lệnh View để tạo các phần hình ảnh của bản vẽ hiện hành

Trang 4

Command: -view

Enter an option [?/Orthographic/Delete/Restore/Save/Ucs/Window]:

Command:

* Các lựa chọn khác :

- Save : Lưu lại hình ảnh đang hiện lên màn hình dưới dạng ảnh

- Restore : Gọi lại phần ảnh đã được đặt tên

- Delete : Xóa một phần ảnh đã được đặt tên ra khỏi bản vẽ

- Window : Lưu phần ảnh đã xác định bằng khung cửa số

6 Che khuất các nét khuất (Lệnh Hide)

Lệnh Hide dùng để che khuất các nét khuất của các mô hình 3D dạng mặt cong hay solid

Command: Hide

Regenerating model

Command:

7 Lệnh Regen, Regenall, Redraw, Redrawall

Vẽ lại các đối tượng trong khung nhìn hiện hành Lệnh này dùng để xoá các dấu + trên màn hình Khi tái tạo sẽ cập nhật toàn bộ biến đã thay đổi trong bản vẽ

View\Regen hay Regen All Regen hay Re

Trang 5

Command: Re

REGEN Regenerating model

Command:

8 Tạo hệ toạ độ mới (Lệnh UCS)

Lệnh UCS cho phép ta lập hệ toạ độ mới Tạo hệ toạ độ mới có nghĩa là thay đổi vị trí gốc toạ độ (0,0,0), hướng mặt phẳng XY và trục Z Ta có thể tạo UCS mới tại bất kỳ vị trí nào trong

không gian bản vẽ, định nghĩa, lưu và gọi lại hệ toạ độ khi cần thiết

Command: UCS

Current ucs name: *WORLD*

Enter an option [New/Move/orthoGraphic/Prev/Restore/Save/Del/Apply/?/World]

<World>:

Command:

* Các lựa chọn khác :

- New : Định nghĩa hệ trục tọa độ mới

- Move : Định lại UCS bằng cách chọn gốc tọa độ mới hay thay đổi cao độ Z của UCS hiện

hành

- Orthographic : Chỉ định một trong mặt phẳng chiếu vuông góc cơ bản của UCS

- Prev : Trở về hệ toạ độ trước đó

Trang 6

- Restore : Gọi lại tên một hệ toạ độ đã được ghi trở thành hiện hành

- Delete : Xóa một UCS đã lưu

- Save : Lưu hệ toạ độ hiện hành bằng một tên

- World : Trở về hệ toạ độ WCS

CHƯƠNG 2 : MÔ HÌNH KHUNG DÂY (WIREFRAME MODELING)

Mô hình dạng khung dây là mô hình chỉ có các cạnh, mô hình khung dây được tạo bởi các

đường và điểm Các lệnh tạo mô hình 3D khung dây là : Line, 3Dpoly, Spline, Circle Lệnh Line vẽ trong 3D tương tự lệnh Line trong mô hình 2D nhưng ta thêm vào cao độ Z

1 Đa tuyến 3D (Lệnh 3Dpoly)

Lệnh 3D Poly tạo các đa tuyến 3 chiều bao gồm các phân đoạn là các đoạn thẳng

Command: 3dpoly

Specify start point of polyline: Nhập toạ độ điểm khởi đầu

Specify endpoint of line or [Undo]: Nhập toạ độ điểm kế tiếp

Specify endpoint of line or [Undo]: Nhập toạ độ điểm kế tiếp

Specify endpoint of line or [Close/Undo]: Nhập toạ độ điểm kế tiếp

Specify endpoint of line or [Close/Undo]: Nhập toạ độ điểm kế tiếp

Specify endpoint of line or [Close/Undo]: Nhập toạ độ điểm kế tiếp

Specify endpoint of line or [Close/Undo]: Nhập toạ độ điểm kế tiếp

Specify endpoint of line or [Close/Undo]: Nhập toạ độ điểm kế tiếp

Specify endpoint of line or [Close/Undo]:Kết thúc

Command:

2 Hiệu chỉnh đa tuyến 3D (Lệnh Pedit)

Modify\Polyline Pedit ModifyII

Command: Pe

PEDIT Select polyline: Chọn đa tuyến 3D cần hiệu chỉnh

Enter an option [Close/Edit vertex/Spline curve/Decurve/Undo]:

Command:

* Các lựa chọn khác :

- Close/Open :Đóng mở một đa tuyến hở hay một đa tuyến kín

- Decurve : Chuyển các phân đoạn của đường Spline pline thành các phân đoạn thẳng

- Undo : Hủy bỏ một thao tác vừa thực hiện

Trang 7

- Exit : Thoát khỏi lệnh Pedit

Lệnh này tương tự Pedit trong phần 2D

3 Xén các cạnh mô hình bằng lệnh Trim

Modify\Trim Trim hay Tr Modify

Lựa chọn Project của lệnh Trim dùng để xoá các đoạn của một mô hình 3 chiều (mô hình

dạng khung dây)

Command: Tr

TRIM

Current settings: Projection=UCS Edge=Extend

Select cutting edges

Select objects: 1 found : Chọn đối tượng giao với đoạn mà ta muốn xén

Select objects:Kết thúc chọn

Select object to trim or [Project/Edge/Undo]: p

Enter a projection option [None/Ucs/View] <Ucs>:

Select object to trim or [Project/Edge/Undo]:

Command:

* Các lựa chọn khác :

- View : Cho phép xén một đoạn bất kỳ của hình chiếu mô hình 3D dạng khung dây lên mặt

phẳng song song với màn hình, mặc dù thực tế các đối tượng giao nhau và các đoạn cần xén không giao nhau

- None : Chỉ cho phép Trim khi tất cả các đối tượng cùng nằm trên một mặt phẳng

- UCS : Các đối tượng của mô hình 3 chiều (Dạng Wireframe) được chiếu lên mặt phẳng

XY củc UCS hiện hành và các đối tượng được xén trên mặt phẳng này

CHƯƠNG 3 : CÁC MẶT CONG CƠ SỞ :

Các mặt cong đóng vai trò quan trọng trong thiết kế và chế tạo sản phẩm Mô hình khung dây chỉ biểu diễn các đường biên của mô hình, khi cần biểu diễn mô hình gần với hiện thực hơn

ta phải sử dụng mô hình mặt cong (surface) hay solid

Các phương pháp tạo mô hình mặt cong :

- Nội suy các điểm nhập vào

- Nội suy tập hợp các đường cong chỉ định

- Quét thẳng hay xoay các đường cong cho trước

Trang 8

1 Tạo mặt hai chiều rưỡi (Lệnh Elevation, Thickness)

Format\Thickness Elev hay Thickness

Bằng cách định cao độ (Elevation) và độ dày (Thickness) ta có thể kéo các đối tượng 2D (Line, arc,Pline ) theo trục Z thành mặt 3D ( Hay còn gọi là hai chiều rưỡi)

Trang 9

2 Mặt phẳng 3D (Lệnh 3D Face)

Lệnh 3Dface tạo các mặt 3D cho bốn hay ba cạnh Mỗi mặt được tạo bởi lệnh 3Dface là một đối tựơng đơn, ta không thể nào thực hiện lệnh Explode phá vỡ các đối tượng này

Command: 3dface

Specify first point or [Invisible]: Chọn điểm thứ 1

Specify second point or [Invisible]: Chọn điểm thứ 2

Specify third point or [Invisible] <exit>: Chọn điểm thứ 3

Specify fourth point or [Invisible] <create three-sided face>: Kết thúc

Specify third point or [Invisible] <exit>:Kết thúc

Command:

3 Che khuất cạnh 3Dface (Lệnh Edge)

Lệnh Edge dùng để che hay hiện các cạnh của 3Dface

Command: edge

Initializing

Specify edge of 3dface to toggle visibility or [Display]: Chọn cạnh cần che

Specify edge of 3dface to toggle visibility or [Display]:Enter để kết thúc lệnh

Command:

* Các lựa chọn khác :

- Specify Edge : Chọn cạnh cần che, dòng nhắc này sẽ xuất hiện liên tục cho phép ta chọn

nhiều cạnh khác nhau Khi kết thúc nhấn Enter

- Display : Làm hiện lên các cạnh được che khuất Nếu ta muốn cho các cạnh này hiện lên

thì ta chọn đối tượng tại các dòng nhắc xuất hiện sau đó

4 Các mặt cong 3D cơ sở (Lệnh 3D)

Draw\Surfaces\3D objects 3D hay AI-box Surfaces

a Mặt hộp chữa nhật Box (Lệnh Al_ Box)

Command: 3d

Initializing 3D Objects loaded

Enter an option

Trang 10

[Box/Cone/DIsh/DOme/Mesh/Pyramid/Sphere/Torus/Wedge]: b Chọn hình hộp

Specify corner point of box: Cọn góc trái phía dưới hình hộp

Specify length of box: Chọn chiều dài hộp

Specify width of box or [Cube]: Chọn chiều rộng hộp

Specify height of box: Chọn chiều cao hộp

Specify rotation angle of box about the Z axis or [Reference]: 0 Chọn góc quay

Command:

b Mặt hình nêm Wedge (Lệnh Al_ Wedge)

Trang 11

Command: 3d

Enter an option

[Box/Cone/DIsh/DOme/Mesh/Pyramid/Sphere/Torus/Wedge]: w

Specify corner point of wedge: Chọn góc dưới trái

Specify length of wedge: Chọn chiều dài hình nêm

Specify width of wedge: Chọn chiều rộng

Specify height of wedge: Chọn chiều cao

Specify rotation angle of wedge about the Z axis: Chọn góc xoay

Requires valid numeric angle, second point, or option keyword

Specify rotation angle or [Reference]: 0

Command:

c Hình đa diện Pyramid (Lệnh Al_Pyramid)

Command: 3d

Enter an option

[Box/Cone/DIsh/DOme/Mesh/Pyramid/Sphere/Torus/Wedge]: p

Specify first corner point for base of pyramid: Chọn đỉnh thứ 1

Specify second corner point for base of pyramid: Chọn đỉnh thứ 2

Specify third corner point for base of pyramid: Chọn đỉnh thứ 3

Specify fourth corner point for base of pyramid or [Tetrahedron]: Chọn đỉnh thứ 4

Specify apex point of pyramid or [Ridge/Top]: r Chọn đỉnh là cạnh hay đa giác

Specify first ridge end point of pyramid: Chọn điểm thứ 1

Specify second ridge end point of pyramid: Chọn đỉnh thứ 2

Command:

Trang 12

d Mặt nửa cầu dưới Dish (Lệnh Al_ Dish)

Command: 3d

Enter an option

[Box/Cone/DIsh/DOme/Mesh/Pyramid/Sphere/Torus/Wedge]: di Chọn mặt nửa cầu dưới Specify center point of dish: Tâm của mặt cầu

Specify radius of dish or [Diameter]: bán kính mặt cầu

Enter number of longitudinal segments for surface of dish <16>: Số đường kinh tuyến

Enter number of latitudinal segments for surface of dish <8>: Số đường vĩ tuyến

Command:

e Mặt cầu nửa trên Dome (Lệnh Al_Dome)

Tương tự mặt cầu nửa dưới

f Mặt cầu Sphere (Lệnh Al_Sphere)

Dùng để tạo mặt cầu

Command: 3d

Enter an option

[Box/Cone/DIsh/DOme/Mesh/Pyramid/Sphere/Torus/Wedge]: s

Specify center point of sphere: Tâm hình cầu

Specify radius of sphere or [Diameter]: Bán kính hình cầu

Enter number of longitudinal segments for surface of sphere <16>:Số đường kinh tuyến

Enter number of latitudinal segments for surface of sphere <16>:Số đường vĩ tuyến

Command:

Trang 13

g Mặt xuyến Torus (Lệnh Torus)

Command: 3d

Enter an option

[Box/Cone/DIsh/DOme/Mesh/Pyramid/Sphere/Torus/Wedge]: t

Specify center point of torus: Tâm của Torus

Specify radius of torus or [Diameter]:Bán kính của vòng xuyến ngoài

Specify radius of tube or [Diameter]: Bán kính của vòng xuyến trong

Enter number of segments around tube circumference <16>:Số phân đoạn trên mặt ống

Enter number of segments around torus circumference <16>:Phân đoạn theo chu vi mặt xuyến

Command:

h Mặt nón Cone (Lệnh Cone)

Command: 3d

Enter an option

[Box/Cone/DIsh/DOme/Mesh/Pyramid/Sphere/Torus/Wedge]: C

Specify center point for base of cone: Nhập tâm vòng đáy mặt nón

Specify radius for base of cone or [Diameter]:Bán kính vòng đáy mặt nón

Specify radius for top of cone or [Diameter] <0>: Bám kính đỉnh nón

Specify height of cone:Chiều cao nón

Enter number of segments for surface of cone <16>:

Command:

Trang 14

i Mặt lưới Mesh (Lệnh Al_Mesh)

Command: 3d

Enter an option

[Box/Cone/DIsh/DOme/Mesh/Pyramid/Sphere/Torus/Wedge]: M

Specify first corner point of mesh: Chọn điểm thứ 1

Specify second corner point of mesh: Chọn điểm thứ 2

Specify third corner point of mesh: Chọn điểm thứ 3

Specify fourth corner point of mesh: Chọn điểm thứ 4

Enter mesh size in the M direction: 4 Mật độ lưới

Enter mesh size in the N direction: 4 Mật độ lưới

Command:

Trang 15

CHƯƠNG 4 : MẶT LƯỚI ĐA GIÁC (3D POLYGON MESHES) Các lệnh tạo lưới đa gíác bao gồm : Edgesurf, Revsurf, Rulesurf, Tabsurf, 3Dmesh và Pface Sử dụng các lệnh này ta vẽ được các mô hình mặt 3D phức tạp (mặt khung xe hơi )

1 Tạo mặt Coon’s ( Lệnh Edgesurf)

Draw\Surfaces\Edge surface Surface Surfaces

Command: edgesurf

Current wire frame density: SURFTAB1=6 SURFTAB2=6

Select object 1 for surface edge: Chọn cạnh thứ 1

Select object 2 for surface edge: Chọn cạnh thứ 2

Select object 3 for surface edge: Chọn cạnh thứ 3

Select object 4 for surface edge: Chọn cạnh thứ 4

Command

2 Tạo mặt tròn xoay (Lệnh Revsurf)

Draw\Surfaces\Revolved Surface Revsurf Surfaces

Command: revsurf

Current wire frame density: SURFTAB1=20 SURFTAB2=20

Select object to revolve: Chọn đường cong 1

Select object that defines the axis of revolution: Chọn trục xoay

Specify start angle <0>: Góc khởi đầu

Specify included angle (+=ccw, -=cw) <360>: Góc hoàn thiện

Command

Trang 16

:

3 Tạo mặt kẽ (Lệnh Rulesurf)

Draw\Surfaces\Ruled Surface Rulesurf Surfaces

Command: rulesurf

Current wire frame density: SURFTAB1= 20

Select first defining curve: Chọn đường biên 1

Select second defining curve: Chọn đường biên 2

Command:

4 Tạo mặt trụ (lệnh Tabsurf)

Draw\Surfaces\Tabulaed Surface Tabsurf Surfaces

Command: tabsurf

Select object for path curve: Chọn đường chuẩn dạng mặt trụ

Select object for direction vector: Chọn vectơ định hướng

Trang 17

Command:

5 Tạo mặt cong lưới tự do (Lệnh 3Dmesh)

Command: 3dmesh

Enter size of mesh in M direction: 3 Số đỉnh lưới theo hướng M

Enter size of mesh in N direction: 3 Số đỉnh lưới theo hướng N

Specify location for vertex (0, 0): Toạ độ đỉnh

Specify location for vertex (0, 1): Toạ độ đỉnh

Specify location for vertex (0, 2): Toạ độ đỉnh

Specify location for vertex (1, 0): Toạ độ đỉnh

Specify location for vertex (1, 1): Toạ độ đỉnh

Specify location for vertex (1, 2): Toạ độ đỉnh

Specify location for vertex (2, 0): Toạ độ đỉnh

Specify location for vertex (2, 1): Toạ độ đỉnh

Specify location for vertex (2, 2): Toạ độ đỉnh

Command:

Ngày đăng: 13/03/2013, 16:55

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN