- Sự việc, nhõn vật tập trung thể hiện nổi bật chủ đề Chủ đề phải được toỏt lờn qua hiện thực trực tiếp từ hệ thống tớnh cỏch mà tớnh cỏch của nhõn vật được thể hiện trờn hệ thống cỏc
Trang 1Ti t 136 - Ng Ti t 136 - Ng ế ế ữ ữ
văn 6
Tổng kết phần Tập làm văn
Trang 2I/- Các lo i văn b n và I/- Các lo i văn b n và ạ ạ ả ả
nh g ph ữ ươ ng th c bi u ứ ể
nh g ph ữ ươ ng th c bi u ứ ể
đ t ạ
đ t ạ
1/- Các văn bản đã học phân theo phương thức biểu đạt
Trang 31/ Các văn b n đã h c phân theo ả ọ
1/ Các văn b n đã h c phân theo ả ọ
phương th c bi u đ tứ ể ạ
phương th c bi u đ tứ ể ạ
S TT Các phương
thức biểu đạt
Thể hiện qua các bài văn đã
học
Tự sự
1 -Ếch ngồi đáy giếng; Đeo
nhạc cho mèo; Thầy bói xem voi; Chân,tay,tai…
-Treo biển; Lợn cưới, áo mới
-Con hổ có nghĩa;Thầy
thuốc giỏi cốt nhất ở tấm
Trang 41/ Các văn b n đã h c phân theo ả ọ
1/ Các văn b n đã h c phân theo ả ọ
phương th c bi u đ tứ ể ạ
phương th c bi u đ tứ ể ạ
S TT Các phương
thức biểu đạt
Thể hiện qua các bài văn đã
học Miêu tả
2 Bài học đường đời đầu
tiên,vượt thác, bức tranh của em gái tôi, bức thư của thủ lĩnh da đỏ
Trang 51/ Các văn b n đã h c phân theo ả ọ
1/ Các văn b n đã h c phân theo ả ọ
phương th c bi u đ tứ ể ạ
phương th c bi u đ tứ ể ạ
STT Các phương
thức biểu đạt Thể hiện qua các bài văn đã học
5 Thuyết minh -- Động Phong NhaCầu Long Biên- chứng
nhân lịch sử
6 Hành chính - công vụ Đơn từ
Trang 62/- Xác đ nh và ghi ra phị ương th c ứ
2/- Xác đ nh và ghi ra phị ương th c ứ
bi u đ tể ạ
bi u đ tể ạ
STT Tên văn bản P.Thức Biểu đạt
1 Thạch Sanh Tự sự
2 Lượm Tự sự, miêu tả,
biểu cảm
3 Mưa Miêu tả
4 Bài học đường đời
đầu tiên Tự sự, miêu tả
5 Cây tre Việt Nam Miêu tả, biểu cảm
Trang 73/- Các phương th c bi u đ tứ ể ạ
3/- Các phương th c bi u đ tứ ể ạ
đã t p làm.ậ
đã t p làm.ậ
STT P.Thức Biểu đạt Đã tập làm
3 Biểu cảm
4 Nghị luận
Trang 8II/- Đ c đi m và cách ặ ể
làm
1/- So sánh mục đích, nội dung, hình thức
trình bày của các loại văn bản: Tự sự, miêu
tả, đơn từ:
Trang 91/- So sánh m c đích, n i dung, hình ụ ộ
1/- So sánh m c đích, n i dung, hình ụ ộ
th c trình bày c a các lo i văn b n: ứ ủ ạ ả
th c trình bày c a các lo i văn b n: ứ ủ ạ ả
T s , miêu t , đ n t :ự ự ả ơ ừ
T s , miêu t , đ n t :ự ự ả ơ ừ
Văn bản Mục đích Nội dung Hình thức
Tự sự Thông báo,
giải quyết, nhận thức
Nhân vật, sự việc, thời gian, địa điểm, diễn biến, kết quả
Văn xuôi,
tự do
Miêu tả Cho hình
dung, cảm nhận
Tính chất, thuộc tính, trạng thái, sự
Văn xuôi,
tự do
Trang 101/- So sánh m c đích, n i dung, hình ụ ộ
1/- So sánh m c đích, n i dung, hình ụ ộ
th c trình bày c a các lo i văn b n: ứ ủ ạ ả
th c trình bày c a các lo i văn b n: ứ ủ ạ ả
T s , miêu t , đ n t :ự ự ả ơ ừ
T s , miêu t , đ n t :ự ự ả ơ ừ
Văn bản Mục đích Nội dung Hình thức
Đơn từ Đề bạt,
yêu cầu Lí do và yêu cầu Theo mẫu với đầy đủ
yếu tố của nó
Trang 112/- N i dung và nh ng l u ý trong ộ ữ ư
2/- N i dung và nh ng l u ý trong ộ ữ ư
cách th hi n b c c c a các lo i ể ệ ố ụ ủ ạ
cách th hi n b c c c a các lo i ể ệ ố ụ ủ ạ
văn b n: T s , miêu t :ả ự ự ả
văn b n: T s , miêu t :ả ự ự ả
Các phần Tự sự Miêu tả
Mở bài Giới thiệu nhân
vật, tình huống,
sự việc
Giới thiệu đối tượng miêu tả
Thân bài Diễn biến tình tiết
A,B, C,D Miêu tả đối tượng từ xa đến gần, từ bao
quát đến cụ thể, từ trên xuống dưới…
( Theo trật tự quan
Trang 122/- N i dung và nh ng l u ý trong ộ ữ ư
2/- N i dung và nh ng l u ý trong ộ ữ ư
cách th hi n b c c c a các lo i ể ệ ố ụ ủ ạ
cách th hi n b c c c a các lo i ể ệ ố ụ ủ ạ
văn b n: T s , miêu t :ả ự ự ả
văn b n: T s , miêu t :ả ự ự ả
Các phần Tự sự Miêu tả
Kết bài Kết quả sự việc,
suy nghĩ Cảm xúc, suy nghĩ, cảm tưởng
Trang 133/- M i quan h gi a s vi c, nhõn ố ệ ữ ự ệ
3/- M i quan h gi a s vi c, nhõn ố ệ ữ ự ệ
v t, ch đ trong văn b n T sậ ủ ề ả ự ự
v t, ch đ trong văn b n T sậ ủ ề ả ự ự
- Sự việc: Do nhõn vật làm ra
- Nếu không có sự việc : đơn điệu
- Nếu không có nhõn vật: Sự việc rời rạc, thiếu tập trung -> không thành truyện.
- Sự việc, nhõn vật tập trung thể hiện nổi bật
chủ đề ( Chủ đề phải được toỏt lờn qua hiện thực trực tiếp từ hệ thống tớnh cỏch mà tớnh
cỏch của nhõn vật được thể hiện trờn hệ thống cỏc sự việc).
Trang 144/- Nh ng y u t c a nhõn v t thữ ế ố ủ ậ ường
4/- Nh ng y u t c a nhõn v t thữ ế ố ủ ậ ường
được k và t trong văn b n T sể ả ả ự ự
được k và t trong văn b n T sể ả ả ự ự
Đ ợc kể và tả qua ngoại hỡnh, ngôn ngữ, cử
chỉ, hành động, suy nghĩ , lời nhận xét của các nhõn vật khác hoặc ng ời tả, kể.
Trang 155/- Tỏc d ng c a th t k và ngụi kụ ủ ứ ự ể ể
5/- Tỏc d ng c a th t k và ngụi kụ ủ ứ ự ể ể
* Thứ tự kể:
Thể hiện được diễn biến, hành động và
tõm trạng của nhõn vật.
* Ngụi kể:
- Ngôi 1: Tăng độ tin cậy và tính biểu cảm của văn bản
- Ngôi 3: Câu chuyện trở nên khách quan nh
diễn ra tr ớc mắt ng ời đọc, ng ời nghe.
Trang 166/- Tỏc d ng c a quan sỏt trong Miờu ụ ủ
6/- Tỏc d ng c a quan sỏt trong Miờu ụ ủ
t ả
t ả
Quan sát để nắm đ ợc đặc điểm, tính chất của
đối t ợng để tả thật, đúng, sâu sắc Từ đó nêu nhận xét, liên t ởng làm nổi bật đặc điểm,
tính chất của đối t ợng miêu tả.
Trang 177/- Các phương pháp Miêu tả
7/- Các phương pháp Miêu tả
1 T¶ c¶nh
2 T¶ ng êi
3 Miªu t¶ s¸ng t¹o
Trang 18HDHB:
Chu n b ti t: T ng k t v Ti ng Vi tẩ ị ế ổ ế ề ế ệ
Chu n b ti t: T ng k t v Ti ng Vi tẩ ị ế ổ ế ề ế ệ