Tuyến nội tiết: sản phẩm tiết ngấm thẳng vào máu Tuyến ngoại tiết: sản phẩm tiết đổ vào ống dẫn... α glicôgen Bài tập 2: Em hãy điền những cụm từ thích hợp vào chỗ trống: Nêu vai trò của
Trang 1GV: NGUYỄN THANH HÙNG
Phßng gd s¬n trµ
Tr êng thcs LÝ TỰ TRỌNG
Trang 2KiÓm Tra Bµi cò
Em h·y nªu sù kh¸c nhau c¬ b¶n gi÷a tuyÕn néi tiÕt víi tuyÕn ngo¹i tiÕt?
Trang 3Tuyến nội tiết: sản phẩm tiết
ngấm thẳng vào máu Tuyến ngoại tiết: sản phẩm tiết đổ vào ống dẫn.
Trang 4Tiết 60 - Bài 57: Tuyến tuỵ và tuyến trên thận
I Tuyến tuỵ
- Nêu chức năng của tuyến tuỵ mà em biết - Xác định vị trí của tuyến tuỵ trên sơ đồ hệ tiêu hoá?
Trang 5- Bé phËn nµo cña tuyÕn tuþ thùc hiÖn chøc n¨ng néi tiÕt?
- Bé phËn nµo cña tuyÕn tuþ thùc hiÖn chøc n¨ng ngo¹i tiÕt?
Trang 6Bài tập 1 : Hoàn thành sơ đồ sau.
Khi đường huyết tăng (sau bữa ăn) Khi đường huyết giảm
(xa bữa ăn, cơ thể hoạt động)
(3)………… glicôgen
Trang 7Khi đ ờng huyết tăng sẽ kích tế bào (1) ……… tiết (2) ……… biến
glucôzơ thành (3) ……… … tích luỹ trong gan và cơ làm đ ờng huyết
trở lại bình th ờng.
Khi đ ờng huyết giảm sẽ kích thích tế bào (4) ………tiết
(5) ………….biến glicôgen thành (6) ……… để nâng tỉ lệ đ ờng huyết trở lại bình th ờng.
α
glicôgen
Bài tập 2: Em hãy điền những cụm từ thích hợp vào chỗ trống:
Nêu vai trò của hoocmôn insulin và glucagôn trong tuyến tuỵ?
Trang 8Tiết 60 - Bài 57: Tuyến tuỵ và tuyến trên thận
1 Tuyến tuỵ
Chức năng của tuyến tuỵ:
-vừa thực hiện chức năng Ngoại tiết, vừa thực hiện chức năng
Nội tiết
+ Chức năng ngoại tiết do tế bào tiết dịch tụy thực hiện.
+ Chức năng nội tiết do tế bào ở Đảo tụy thực hiện
Trong đó: Tế bào α tiết insulin.
.Tế bào β tiết glucagôn.
- Vai trò của hoocmôn tuyến tuỵ.
+ Insulin làm giảm đ ờng huyết.
+ Glucagôn làm tăng đ ờng huyết.
Nhờ tác dụng đối lập của hai loại hoocmôn trên mà đ ờng huyết luôn ổn định
đảm bảo hoạt động sinh lý của cơ thể diễn ra bình th ờng.
Trang 9Khi đường huyết tăng (sau bữa ăn) Khi đường huyết giảm
(xa bữa ăn, cơ thể hoạt động)
β
Trang 10Em h·y quan s¸t h×nh sau:
- Nªu vÞ trÝ cña tuyÕn trªn thËn?
II TuyÕn trªn thËn
- TuyÕn trªn thËn ® îc cÊu t¹o nh thÕ nµo?
Trang 11- CÊu t¹o cña tuyÕn trªn thËn
- PhÇn vá
Líp ngoµi (líp cÇu )
Líp gi÷a (líp sîi ) líp trong (líp l íi )
- PhÇn tuû
Trang 12Bài tập 3: ghép cấc câu ở cột A với các câu ở cột B sao cho phù hợp giữa cấu tạo và chức
a Tiết hoocmôn điều hoà các muối natri, kali trong máu
b Tiết hoocmôn điều hoà sinh dục nam, gây nhiều biến đổi
đặc tính sinh dục nam
c Tiết hai loại hoocmôn: ađrênalin và norađrênalin gây t ng ănhịp tim, co mạch, tăng nhịp hô hấp, giãn phế quản và góp phần cùng glucagôn điều chỉng l ợng đ ờng huyết khi bị hạ đ ờng huyết
d Tiết insulin chuyển glucôzơ thành glicôgen dự tr trong gan ữ
và cơ
e Chia làm 3 lớp tiết các nhóm hoocmôn khác nhau
f Tiết các hoocmôn điều hoà đ ờng huyết (tạo glucôzơ từ prôtêin và lipit)
Trang 13điều hoà các muối natri, kali trong máu.
tiết hoocmôn điều hoà đ ờng huyết (tạo glucôzơ từprôtêin và lipit)
tiết hoocmôn điều hoà sinh dục nam, gây những biến đổi đặc tính sinh dục nam
Tiết hai loại hoocmôn ađrênalin và noađrênalin có tác dụng tăng nhịp tim,
co mạch, tăng nhịp hô hấp, dãn phế quản và góp phần cùng glucagôn làm tăng đ ờng huyết khi bị hạ đ ờng huyết
Trang 14Tiết 60 - Bài 57: Tuyến tuỵ và tuyến trên thận
1 Tuyến tuỵ
- Chức năng của tuyến tuỵ:
- Vai trò của hoocmôn tuyến tuỵ.
+ Insulin làm giảm đ ờng huyết.
+ Glucagôn làm tăng đ ờng huyết.
Nhờ tác dụng đối lập của hai loại hoocmôn trên mà đ ờng huyết luôn ổn định.
2 Tuyến trên thận
Cấu tạo và chức năng tuyến trên thận
Kiến thức cần nhớ
Trang 17HÀNG 1: GỒM 9 CHỮ CÁI
Nếu tế bào beta tiết không đủ insulin ng ời đó mắc bệnh này?
Trang 18HÀNG 2: GỒM 7 CHỮ CÁI
Tªn gäi s¶n phÈm cña tuyÕn néi tiÕt ?
Trang 19HÀNG 3: GỒM 7 CHỮ CÁI
Bé phËn tuyÕn trªn thËn tiÕt a®rªnalin?
Trang 20HÀNG 4: GỒM 12 CHỮ CÁI
Vai trò tế bào anpha của đảo tụy?
Trang 21HÀNG 5: GỒM 6 CHỮ CÁI
Bé phËn cña tuyÕn tôy thùc hiÖn chøc n¨ng néi tiÕt?
Trang 22Ô CHÌA KHÓA: GỒM 17 CHỮ CÁI
§iÒu hoµ ® êng huyÕt
Trang 23Học bài
Trả lời câu hỏi 1, 2, 3 sgk trang 181
một bệnh do tuyến trên thận gây ra.
Tìm hiểu tr ớc nội dung bài 58 về:
-Chức năng của tinh hoàn và buồng
trừng.
-Nguyên nhân dẫn đến những biến đổi
ở tuổi dậy thì của nam và nữ