Luyện từ và câuBài cũ: Tìm từ đồng nghĩa với từ bảo tồn?. Nêu rõ nghĩa cụm từ “ khu bảo tồn thiên nhiên”?... Mở rộng vốn từ: bảo vệ môI trườngBài tập 1: Rừng nguyên sinh Nam Cát Tiên là
Trang 2Luyện từ và câu
Bài cũ:
Tìm từ đồng nghĩa với từ bảo tồn?
Nêu rõ nghĩa cụm từ “ khu bảo tồn thiên nhiên”?
Trang 3Mở rộng vốn từ: bảo vệ môI trường
Bài tập 1:
Rừng nguyên sinh Nam Cát Tiên là khu bảo tồn đa
dạng sinh học với ít nhất 55 loài động vật có vú,
hơn 300 loài chim, 40 loài bò sát, rất nhiều loài lư
ỡng cư và cá nước ngọt Thảm thực vật ở đây rất …
phong phú Hàng trăm loài cây khác nhau làm
thành các loại rừng: rừng thường xanh, rừng bán
thường xanh, rừng tre, rừng hỗn hợp
Trang 4Bài tập 2:
Hành động bảo vệ
môi trường
Hành động phá hoại
môi trường
Trồng cây, trồng rừng,
phủ xanh đồi trọc
Phá rừng, đánh bắt cá bằng mìn, đốt nương săn bắn thú rừng, buôn bán
động vật hoang dã, đánh cá bằng điện, xả rác bừa bãi
Trang 5Con người MôI trường
Trang 6Trß ch¬i: Chen lÊn