KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN Mục tiêu a -Sinh viên biết những nguyên lý chung và một số kỹ thuật nuôi trồng thủy sản, kỹ thuật thu hoạch và bảo quản sau thu hoạch -Biết đánh giá ao nuôi đạt
Trang 1KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
HỌC PHẦN THUỶ SẢN
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM SÓC TRĂNG
KHOA TỰ NHIÊN TỔ SINH-KTNN
Trang 2KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
3t
Trang 3KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
Mục tiêu
a
-Sinh viên biết những nguyên lý
chung và một số kỹ thuật nuôi
trồng thủy sản, kỹ thuật thu hoạch và bảo quản sau thu hoạch
-Biết đánh giá ao nuôi đạt yêu cầu
- Vận dụng kiến thức vào thực tiễn
Trang 4KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN Nội dung
1 Những nguyên lý chung
2 Kỹ thuật nuôi cá nước ngọt
3 Kỹ thuật nuôi tôm sú nước lợ
4 Nuôi trồng thủy sản biển
5 Kỹ thuật bảo quản sau thu hoạch
Trang 5KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
1. Chu trình chuy n hĩa ể
Trang 6KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
Trang 7KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
Trang 8KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
b T o ả
- Là nguồn thức ăn rất quan trọng.
-Cung cấp oxi cho vực nước và là nguồn thức ăn có giá trị dinh dưỡng
- Các loài tảo lam độc có thể gây hại cho cá và môi trường sống khi chúng phát triển mạnh
Trang 9KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
c Động vật không xương sống ở nước
+ Đông vật phù du + Động vật đáy
Nguồn thức ăn chính giàu giá trị dinh dưỡng và không thể thay
thế bởi thức ăn nhân tạo
Trang 10KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
d Mùn bã hữu cơ
- Ở các vực nước ngọt có đến 90% chất hữu cơ thực vật là do tảo đơn bào hiển vi
- Là môi trường sống của các vi khuẩn
Trang 11KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
1.2.1 Chia theo mặt nước 1.2.2 Nếu chia theo số loài cá 1.2.3 Chia theo mức ộ đầu tư đ
1.2 Các hình thức nuôi thủy sản ở Việt Nam
Trang 12KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
Chu trình chuyển hóa TĂ trong vực nước + Các chất hữu cơ mùn đáy VSV muối vô cơ + Vi khuẩn và tảo hấp thụ các chất từ nước + ĐV phù du,ĐV đáy dùng tảo, VK làm TĂ + Chất hữu cơ của các SV là thức ăn của cá + SV bùn đáy và VK phân giải các chất thải và xác chết.
Trang 13KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
Các điều kiện của một ao nuôi cá thịt
- Gần nguồn nước sạch, nước không bị chua, không bị ô nhiễm
- Không bị cớm rợp Bờ chắc chắn, mức nước ổn định
- Bờ ao phải cao hơn mức nước 0,5m
2 1 Nuôi cá ao
- Diện tích ao 200-3000m 2.
- Tốt nhất là ao có hình chữ nhật
- Đáy là đất thịt, bằng phẳng, đáy dốc về phía tháo nước
- Bùn đáy dày khoảng 20-30 cm.
2.1.1 Nuôi cá ao nước tĩnh
Trang 14KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
Trang 15KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
Trang 16KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
Chuẩn bị ao để thả cá
- Tát cạn, vét bùn, dọn sạch cỏ rác
- Tu sửa bờ và cống
- Tẩy ao và khử trùng diệt tạp (vôi bột
8-15kg)
- Phơi ao trong 3-5ngày.
- Bón lót xuống đáy ao.(Rải đề)
- Lấy nước qua màng lọc, lưới … trước
Trang 17KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
Thả cá giống
Chọn loài cá nuôi
- Gần nguồn nước, có sẵn rong, bèo, cỏ:
cá trắm cỏ
- Có sẵn phân chuồng, thức ăn tinh bột:
cá mè, cá trôi, cá rô phi.
Mùa vụ thả cá: vụ xuân và vụ thu.
Trang 18KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
Thả cá giống
Cá giống
- Khỏe mạnh, có vây vảy hoàn chỉnh
- Không bị sây sát, không bị mất
nhớt,
- Cỡ cá đồng đều
- Hoạt bát nhanh nhẹn.
Mật độ cá thả: 0,7-1 con/m 2
Trang 19KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
Thả cá giống
Tỷ lệ thả
- Nếu nuôi cá trắm cỏ là chính
- Nếu nuôi rôphi là chính
Trang 20KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
Bón phân cho ao và cho cá ăn
Ao cá Trắm cỏ là chính
- Cỏ, lá non một lần/ngày
- Khung bằng tre 2mx2m, đặt nổi trong ao
để cho thức ăn vào.
- Sáng sớm hoặc chiều mát ăn thức ăn
tinh 1l/ngày (không quá 3% trọng luợng)
- Bón vôi hàng tháng 2Kg/100m 2
Trang 21KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
Bón phân cho ao và cho cá ăn
Ao cá mè cá trôi hoặc cá rô phi là
chính
- 5-7 ngày bón phân chuồng hoai hoặc
phân xanh (20-25Kg phân chuồng và
- Cho cá ăn thức ăn tinh 1 lần/ngày vào
lúc sáng sớm hoặc chiều mát (không
Trang 22KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
Quản lí và chăm sóc
- Thường xuyên thăm ao
- Điều chỉnh hàng ngày cho phù hợp
- Vớt hết thức ăn thừa trong lồng
- Thường xuyên kiểm tra màu nước
- Theo dõi pH của ao và theo dõi
Trang 23KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
Quản lí và chăm sóc
- Hai tháng kiểm tra sức lớn
của cá và bệnh tật
- Chú ýù kiểm tra bờ ao, cống …
Trang 24KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
Ao cá nước chảy
Trang 25KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
Hình thức nuôi phù hợp với miền núi và trung du.
a Xây dựng ao
- Nơi thuận tiện cho việc cung cấp nước
- Ao hình chữ nhật diện tích ao từ 50-300m
- Mức nước sâu 1-1,5m
- Bờ ao chắc chắn
- Nước sông,suối dẫn vào ao có lưới chắn
- Đáy dốc về phía cống tiêu.
Trang 26KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
b Chuẩn bị ao nuôi
c Thả cá giống
Trang 27KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
d Cho cá ăn và chăm sóc
- Rau xanh, cỏ, ngô non, lá và thân cây chuối, lá mía…
- Lúc cá còn nhỏ cho cá ăn lá mềm, băm nhỏ
Trang 28KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
d Cho cá ăn và chăm sóc
- Hằng ngày kiểm tra xem cá có ăn hết hay không
- Cá có bị nổi đầu không
- Theo dõi tình hình nước vào nước ra cũng như mực nước trong ao.
Trang 29KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
Trang 30KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
Nuơi cá trong hệ sinh thái VAC
Trang 31KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
a. Hệ sinh thái VAC
VAC là hoạt động kết hợp để tận dụng các thành
phần trong hệ sinh thái khép kín, nâng cao hiệu quả của sản xuất.
Trang 32KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
b Kĩ thuật nuôi cá ao trong hệ
VAC
Có 6 công đoạn
Chọn hình thức và đối tượng
cá nuôi.
Chuẩn bị ao nuôi cá.
Giống cá và mùa vụ thả cá.
Trang 33KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
b Kĩ thuật nuôi cá ao trong hệ
VAC
Có 6 công đoạn
Giải quyết thức ăn cho cá.
Chăm sóc quản lý ao.
Trang 34KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
Chọn hình thức và đối tượng cá nuôi
Trang 35KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
Trang 36KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
- Vườn ở gần ao để dễ dàng thu hái rau cho cá, thuận tiện cho việc vét bùn cải tạo đáy ao, bổ sung bùn cho vườn, thuận tiện cho việc l y nước ao tuới vườn ấ
Trang 37KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
- Tát nước, vét bùn, san đáy
- Sửa cống, rãnh, đăng chắn
- Phát quang bờ bụi, đắp kín
Trang 38KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
Giống cá và mùa vụ thả cá
- Cá giống khoẻ mạnh, bơi lội hoạt bát
- Toàn thân trơn bóng, không mất nhớt, vây không rách, vẩy
Trang 39KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
Giống cá và mùa vụ thả cá
- Mật độ thả cá là 1- 2 con/m 2
- Thời gian thích hợp nhất là đầu mùa xuân
- Thả 10- 12 con, quan sát hoạt động 20- 30’, nếu thấy cá hoạt động bình thường thì thả được.
Trang 40KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
Giải quyết thức ăn cho cá
- Tận dụng các sản phẩm ph (ngô, ụ khoai,bèo tấm, bèo dâu…)
- Nghiền thành bột, trộn rồi ủ lên men sẽ làm tăng khả năng tiêu hoá của cá.
- Nhào các thành phần thức ăn với nước, ép viên, sấy khô
Trang 41KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
Chăm sóc quản lý ao
- Thường xuyên quan sát màu nước
- Theo dõi tình hình hoạt động của cá
- Theo dõi thời tiết để điều chỉnh
Trang 42KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
Trang 43KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
Nuơi cá trên ruộng lúa
Trang 44KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
Nuơi cá trên ruộng lúa
Trang 45KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
- Thu lúa + cá
- Tăng hiệu quả sử dụng đất
- Tận dụng được nguồn thức ăn
2.2 Nuôi cá ruộng
Trang 46KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
nhiều thuốc trừ sâu.
suất cao, khơng phải đầu tư
2.2 Nuôi cá ruộng
Trang 47KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
2.2 Nuôi cá ruộng
2.2.2 Xây dựng và thiết kế ruộng nuơi cá
Trang 48KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
b Kiến thiết ruộng nuôi cá
- Với ruộng cấy hai vụ xen nuôi cá + Có mương, có chuôm
+ 3 dạng mương: muơng chạy theo bờ ruộng, muơng chu vi,mương
giữa ruộng
2.2 Nuôi cá ruộng
2.2.2 Xây dựng và thiết kế ruộng nuơi cá
Trang 49KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
b Kiến thiết ruộng nuôi cá
- Với ruộng cấy 1 vụ lúa 1 vụ cá (ruộng trũng )
Bờ đắp chắc chắn cao 1.5m- 2.5m có độ dốc
2.2 Nuôi cá ruộng
2.2.2 Xây dựng và thiết kế ruộng nuơi cá
Trang 50KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
c Chuẩn bị ruộng trứơc khi thả
- Tháo cạn nước
- Tẩy vôi và diệt tạp ở ruộng.
ruộng với lượng khoảng 50-
2.2 Nuôi cá ruộng
2.2.2 Xây dựng và thiết kế ruộng nuơi cá
Trang 51KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
a Chọn giống cá nuôi
- Các loài cá ăn chất hữu cơ, ĐV phù du, sâu bọ và các thức ăn tinh khác
- Một số loài cá thường được nuôi + Phía Bắc: Cá Rohu, Cá Mrigan, Cá Chép, Rô Phi đơn tính, Cá Trắm Cỏ, Cá Mè …
+ Phía Nam: Cá Sặc Rằn, Cá Rô ta, Cá Mè Vinh
2.2 Nuôi cá ruộng
2.2.3 Chọn giống cá nuôi và,thả cá giống ra ruộng
Trang 52KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
b Thời vụ thả cá
- Một vụ Cá một vụ lúa
- Hai vụ lúa một vụ Cá
- Hai vụ lúa xen một vụ Cá
c Mật độ và số lượng cá thả
Khoảng 3000- 3600 con/ha tùy thời vụ
2.2 Nuôi cá ruộng
2.2.3 Chọn giống cá nuôi và,thả cá giống ra ruộng
Trang 53KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
- Nên nuôi quy mô lớn và phải có sự hợp tác quản lí của các hộ nuôi
- Di chuyển Cá đến nơi khác khi phun thuốc cho lúa và phải để khoảng 4 -5 ngày mới cho cá vào
- Thường xuyên kiểm tra ruộng nuôi
2.2 Nuôi cá ruộng
2.2.4 Chăm sóc và quản lí ruộng Cá
Trang 54KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
- Tháng 11 – 12 dương lịch tránh bị ép giá
- Thu tỉa
- Thu hoạch toàn bộ
2.2 Nuôi cá ruộng
2.2.5 Thu hoạch Cá
Trang 55KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
Nuơi cá bè
Trang 56KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
Nuơi cá bè
Trang 57KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
Nuơi cá bè
Trang 58KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
Nuơi cá bè ở lịng hồ Trị An
Trang 59KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
- Phù hợp với nơi có sông, suối, ao hồ tự nhiên…
- Tận dụng thức ăn trong tự nhiên nên
ít tốn kém
- Có thể nuôi ở mật độ dày
- Ít tốn nhân công, dễ chăm sóc
- Thời gian nuôi ngắn, năng suất cao…
2.3 Nuôi cá lồng bè
2.3.1.Tầm quan trọng của kĩ thuật nuôi cá lồng bè
Trang 60KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
a.Nguyên tắc chung
- Thức ăn đầy đủ dinh dưỡng
- Đủ oxi cho cá thở
- Giữ môi trường nước luôn sạch
- Thường xuyên thay đổi nước.
2.3 Nuôi cá lồng bè
2.3.2 Kĩ thuật nuôi cá lồng bè
Trang 61KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
b.Cấu tạo lồng nuôi cá
- Kích thước + Hình chữ nhật, 2-3 x 4-8m x1.3-1.7m + Ngập nước khoảng 1-1.2m
+ Mặt trên lồng có 1 cửa nhỏ co ùnắp đậy
- Vật liệu làm lồng: gỗ, tre, luồng, ống
2.3 Nuôi cá lồng bè
2.3.2 Kĩ thuật nuôi cá lồng bè
Trang 62KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
c Vị trí đặt lồng
- Ở sông, suối bên bờ không lỡ, không bồi, có dòng nước chảy thẳng, tốc độ nước ổn định.
- Độ sâu nước 2m trở lên.
- Không có đa ùngầm, gốc cây, cọc ….
- Tránh xa nơi ồn ào, có xăng dầu,
2.3 Nuôi cá lồng bè
2.3.2 Kĩ thuật nuôi cá lồng bè
Trang 63KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
d Giống cá nuôi trong bè
- Cá Trắm cỏ - cá Rôhu
- Cá bóng tượng -cá Trê lai
e Mùa vụ nuôi cá lồng bè
Thả tháng 2-3, thu hoạch tháng 11-12)
2.3 Nuôi cá lồng bè
2.3.2 Kĩ thuật nuôi cá lồng bè
Trang 64KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
f Chăm sóc và quản lí
* Cho cá ăn đầy đủ
- Cá trắm cỏ: cho ăn 2 lần/ngày.
-Cá bống tượng: phải cho cá ăn tôm, tép, cố, hến trực tiếp hoặc nghiền nát trộn với cám, 2 lần/ngày
- Các loài cá khác: 3-4 lần/ ngày
2.3 Nuôi cá lồng bè
2.3.2 Kĩ thuật nuôi cá lồng bè
Trang 65KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
f Chăm sóc và quản lí
• * Vệ sinh lồng bè
• - Hàng ngày phải dọn thức ăn thừa.
• - Mỗi tuần cọ rửa lồng 1 lần.
• - Nơi tĩnh:15-20’ dịch chuyển 1lần
2.3 Nuôi cá lồng bè
2.3.2 Kĩ thuật nuôi cá lồng bè
Trang 66KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
f Chăm sóc và quản lí
* Phòng và chữa bệnh
- Bệnhù đốm đỏ là bệnh nguy hiểm nhất gây chết hàng loạt nên phòng bệnh là quan trọng nhất.
- Việc phòng bệnh cá nuôi là cả 1 quá trình phức tạp gồm tắm cho cá, cho cá ăn, vệ sinh lồng…
2.3 Nuôi cá lồng bè
2.3.2 Kĩ thuật nuôi cá lồng bè
Trang 67KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
g.Thu hoạch và hiệu quả kinh tế
* Tuỳ theo loài cá -Cá trắm cỏ:1.5-2kg/con là thu hoạch được
-Cá rô phi hoặc cá trê 0.4kg/con
lai:0.3-* Dùng lưới vợt, tránh sây sát.
2.3 Nuôi cá lồng bè
2.3.2 Kĩ thuật nuôi cá lồng bè
Trang 68KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
2.3 Nuôi cá lồng bè
2.3.2 Kĩ thuật nuôi cá tra, cá basa cá tra, cá basa lồng bè
a Tiêu chuẩn quy định cho nuôi cá basa
- Kích thước bè nuôi :16 x 7 x 5 m
- Cỡ cá giống khoảng 10 con/kg, chiều cao thân cá 3 - 3.5 cm
- Giá một con cá trung bình là 6.500 đ/con
Trang 69KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
2.3 Nuôi cá lồng bè
2.3.2 Kĩ thuật nuôi cá tra, cá basa cá tra, cá basa lồng bè
a Tiêu chuẩn quy định cho nuôi cá basa
- Giá trung bình về thức ăn là 1.500đ/kg
- Hệ số tiêu hóa thức ăn là 3.3
- Nuôi trong 12 tháng cá tăng trọng 10lần
Trang 70KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
b Những yêu cầu về vệ sinh an toàn thực phẩm
- Vùng nuôi phải được quy hoạch và chất lượng nguồn nước phải đảm bảo
- Hộ dân phải đảm bảo vệ sinh công cộng và y tế công đồng
2.3 Nuôi cá lồng bè
2.3.2 Kĩ thuật nuôi cá tra, cá basa cá tra, cá basa lồng bè
Trang 71KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
b Những yêu cầu về vệ sinh an toàn thực phẩm
- Người mắc bệnh truyền nhiễm không được tham gia vào các hoạt động nuôi
- Không sử dụng thuốc kháng sinh
2.3 Nuôi cá lồng bè
2.3.2 Kĩ thuật nuôi cá tra, cá basa cá tra, cá basa lồng bè
Trang 72KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
b Những yêu cầu về vệ sinh an toàn thực phẩm
- Trước khi thu hoạch phải ngừng sử dụng thuốc và hóa chất 30 ngày
- Vùng nuôi cá bé phải có ban quản
lí các cơ sơ ûnuôi
- Có trách nhiệm trong việc xây dựng vùng nuôi cá đạt tiêu chuẩn
2.3 Nuôi cá lồng bè
2.3.2 Kĩ thuật nuôi cá tra, cá basa cá tra, cá basa lồng bè
Trang 73KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
- Diện tích
- Độ sâu
- Nguồn nước cung cấp
- Cống lấy nước tưới, đập tràn
- Vật chướng ngại dưới đáy hồ
- Tuổi của hồ
2.4 Quản lý và nuôi cá ở hồ chứa nhỏ
2.4.1 Những hiểu biết cơ bản về hồ chứa
Trang 74KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
Nguồn thức ăn tự nhiên là mùn bã hữa cơ
- Dạng lơ lửng trong nước
- Dạng lắng chìm dưới
2.4 Quản lý và nuôi cá ở hồ chứa nhỏ
2.4.1 Những hiểu biết cơ bản về hồ chứa
Trang 75KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
Khu hệ cá tự nhiên thường có 3 nhóm
- Nhóm cá dữ như cá măng, cá rồng măng, cá ngão, cá quả, cá lăng,…
- Nhóm cá tạp như: cá dầu, cá mương, cá thiểu…
- Nhóm cá nuôi: cá rô phi, cá mè, cá
2.4 Quản lý và nuôi cá ở hồ chứa nhỏ
2.4.1 Những hiểu biết cơ bản về hồ chứa
Trang 76KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
Cá giống thả và tỷ lệ ghép
2.4 Quản lý và nuôi cá ở hồ chứa nhỏ
2.4.2 Kĩ thuật nuôi cá hồ chứa
Trang 77KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
c) Kĩ thuật thả cá giống ra hồ
- Thời gian phụ thuộc điều kiện sản xuất giống
-Khi thả cá giống vào hồ những nơi nước không sâu, có nhiều thức ăn,… thả thành nhiều điểm để cá phân
2.4 Quản lý và nuôi cá ở hồ chứa nhỏ
2.4.2 Kĩ thuật nuôi cá hồ chứa
Trang 78KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
c) Kĩ thuật thả cá giống ra hồ
- Luyện cá giống trước vận chuyển, kiểm tra bệnh, kiểm tra nhiệt độ
- Nếu nhiệt độ chênh lệch thì phải cho cá quen với hồ rồi mới thả cá
- Nếu vận chuyển bằng túi nylông thì thả cả túi xuống hồ 5-10 phút, sau đó mở túi cho cá ra từ từ
2.4 Quản lý và nuôi cá ở hồ chứa nhỏ
2.4.2 Kĩ thuật nuôi cá hồ chứa
Trang 79KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
c) Kĩ thuật thả cá giống ra hồ
- Nếu chứa các lọai cá riêng từng túi, căn cứ vào sức chịu đựng oxy cao hay thấp của
từng lòai mà thả trước hay sau (cá mè thả trước, cá chép
2.4 Quản lý và nuôi cá ở hồ chứa nhỏ
2.4.2 Kĩ thuật nuôi cá hồ chứa
Trang 80KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
d) Xử lý cá dữ, cá tạp, và bảo vệ nguồn lợi cá kinh tế tự nhiên trong hồ chứa.
2.4 Quản lý và nuôi cá ở hồ chứa nhỏ
2.4.2 Kĩ thuật nuôi cá hồ chứa
Trang 81KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
e ) Đánh bắt cá trong hồ chứa
Dọn bãi đánh bắt
Cỡ cá và tuổi đánh bắt
Hình thức quản lí khai thác
- Bán vé khai thác theo thời hạn
- Hợp đồng thuê khai thác chia sản lượng
2.4 Quản lý và nuôi cá ở hồ chứa nhỏ
2.4.2 Kĩ thuật nuôi cá hồ chứa
Trang 82KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
a Vốn
- Nhiều vốn
- Thời gian dài
Góp cổ phần
Tổ chức sản xuất và quản lí nghề cá ở hồ chứa
2.4 Quản lý và nuôi cá ở hồ chứa nhỏ
2.4.3 Vốn và hình thức quản lí nghề cá hồ chứa
Trang 83KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
b Quản lí
- Kĩ thuật giao mặt nước phải ổn định
- Sau một vụ sản xuất phải quyết toán thu chi chia lãi
2.4 Quản lý và nuôi cá ở hồ chứa nhỏ
2.4.3 Vốn và hình thức quản lí nghề cá hồ chứa
Trang 84KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN
c Chăm sóc và bảo vệ
- Thường xuyên theo dõi thực hiện các khâu kĩ thuật
- Đầu tư thêm thức ăn, phân bón
2.4 Quản lý và nuôi cá ở hồ chứa nhỏ
2.4.3 Vốn và hình thức quản lí nghề cá hồ chứa