TRƯỜNG THPT MÔNG DƯƠNG_ CẨP PHẢ_QUẢNG NINHVò thÞ thanh minh TRƯỜNG THPT MÔNG DƯƠNG_ CẨP PHẢ_QUẢNG NINH... Vò thÞ thanh minhTRƯỜNG THPT MÔNG DƯƠNG_ CẨP PHẢ_QUẢNG NINH... Hình chiếu trái b
Trang 1TRƯỜNG THPT MÔNG DƯƠNG_ CẨP PHẢ_QUẢNG NINH
Vò thÞ thanh minh
TRƯỜNG THPT MÔNG DƯƠNG_ CẨP PHẢ_QUẢNG NINH
Trang 21/ Kiểm tra bài cũ :
Hãy viết các dạng của phương trình đường tròn và xác định tâm bán kính của nó?
Dạng 1: ( x – a )2 + ( y – b )2 = R2 với tâm I(a ; b) bán kính R
Dạng2: Khai triển: x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0
khi a2 + b2 – c > 0 với tâm I(a;b) và bán kính R a2 b2 c
Đặc biệt : x2 + y2 = R2 với tâm là gốc toạ độ và bán kính là R
Vò thÞ thanh minh
TRƯỜNG THPT MÔNG DƯƠNG_ CẨP PHẢ_QUẢNG NINH
Trang 3Vò thÞ thanh minh
TRƯỜNG THPT MÔNG DƯƠNG_ CẨP PHẢ_QUẢNG NINH
Trang 4Hình chiếu trái bóng trên mặt đất
Trang 6Hình ảnh vệ tinh quay quanh trái đất
Trang 7Vò thÞ thanh minh
TRƯỜNG THPT MÔNG DƯƠNG_ CẨP PHẢ_QUẢNG NINH
Trang 81/Định nghĩa đường Elíp :
Elíp là tập hợp các điểm M trong mặt phẳng sao cho :
F1M + F2M = 2a
Trong đó:
•F1 và F2 gọi là các tiêu điểm của Elíp
•Độ dài F1F2 = 2c gọi là tiêu cự của Elíp
Cho hai điểm cố định F1, F2; với và một độ dài không đổi 2a >FF F1 2 2 0c 1F2
M
.
F1
.
F2
Khi M thay đổi, có nhận xét
gì về chu vi tam giác MF1F2 và tổng MF1+MF2
Định nghĩa
elip
Chú ý: 0 < c < a
Trang 92)Phương trình chính tắc của Elíp
Cho Elíp (E) như hình vẽ
Khi đó ta có toạ độ hai tiêu cự là: F1( -c ; 0) , F2( c; 0)
•Chọn hệ trục tọa độ
Oxy với O là trung
điểm của
•Trục Oy là trung trực
của
• nằm trên Ox
•F1F2 = 2c
1 2
FF
1 2
FF
1
F
Hãy tìm toạ
độ của hai tiêu điểm F1
và F2
2 2
2
b
y a
x E
y x M
• Ta chứng minh được
Phương trình (1) gọi là phương trình chính tắc của elip
Với b2 = a2 - c2.
Vì sao ta luôn đặt được b2 a2 c2 ?
? Chú ý: 0< c < a, 0 <b <a
M
.
F1
.
F2
y
x O
Trang 10 ; 2 1 1
2 2
2
b
y a
x E
y x M
Phương trình chính tắc của Elíp
Với b2 = a2 - c2.
Ví dụ 1 : Xác định tiêu điểm và tiêu cự của elíp (E):
:
1
Bài làm
:
2 2 1
2
a = 9
Gọi F -c;0 F c;01 ; 2 là hai tiêu điểm của (E1)
Ta có: b2 a2 c2 c2 a2 b2 9 -1= 8
Suy ra:
c = 8 = 2 2
c = 2 2
c > 0
F -2 2;0 F 2 2;0 FF1 2 2c = 2.2 2 = 4 2
2
b =1
Nếu cho phương trình của Elíp ta xác định được những yếu tố nào
Trang 11 ; 2 1 1
2 2
2
b
y a
x E
y x M
Phương trình chính tắc của Elíp
Với b2 = a2 - c2.
Ví dụ 2 : Viết phương trình chính tắc của elip (E) biết:
) 0
; 5 (
1
F
a) (E) có một tiêu điểm và đi qua M(0;3)
Bài làm:
Để viết phương trình chính tắc của Elíp ta cần xác định được những yếu tố
nào
•Giả sử (E) có phương trình chính tắc
a b
2 2
2
2 2
0 3
• Có
•Vậy (E) có phương trình chính tắc là: 1
9 14
2 2
y x
Với a>b>0
2 2 2
) 0
; 5
(
1
F
•Tiêu điểm
Trang 12 ; 2 1 1
2 2
2
b
y a
x E
y x M
Phương trình chính tắc của Elíp
Với b2 = a2 - c2.
Ví dụ 2: Viết phương trình chính tắc của elip (E) biết:
) 0
; 5 (
1
F
a) (E) có một tiêu điểm và đi qua M(0;3)
Bài làm:
•Giả sử (E) có phương trình chính tắc 2 2
b) (E) đi qua 2 điểm M(0;1) )
2
3
; 1 (
N
Với a>b>0
•Có
4
1 4
3 1
) (
1 1
1 )
(
2 2
2
2 2
a b
a
E N
b b
E M
1 1
4
2 2
y x
•(E) có phương trình chính tắc
Trang 133) Hình dạng của elip
3
M.
M
.
0
x
0
y
.
1
M
0
-x
y
2
M
.
0
-y
)
; ( 0 0
0 x y
M thuộc (E ) thì M1( x0; y0), M2( x0; y0), M3( x0; y0)
Nếu
cũng thuộc (E)
Nhận xét: Elíp nhận trục hoành Ox và trục tung Oy làm hai trục đối xứng, nhận gốc toạ độ O làm tâm đôí xứng.
a) Tính đối xứng của elip
.
1
Trang 143) Hình dạng của elip
* Giao điểm của (E) và Ox:
A1(-a;0) và A2(a;0)
* Giao điểm của (E) và Oy:
B1(0;-b) và B2(0;b)
Các điểm A 1 , A 2 , B 1 , B 2 gọi là các đỉ nh của Elíp
b) Các đỉnh của elip
1
2
2 2
2
b
y a
x
Cho (E)
1
y
1
1
B
2
B
.
Trang 15Ví dụ 3: Tìm toạ độ các tiêu điểm, các đỉnh, độ dài trục lớn, trục nhỏ của mỗi elíp sau:
1 4
25
)
2 2
x
a
1 4
9
)
2 2
x
b
) 2
; 0 ( ),
2
; 0 ( ), 0
; 5 ( ),
0
; 5 (
) 0
; 21 (
), 0
; 21 (
21 ,
2 ,
5
2 1
2 1
2 1
B B
A A
F F
c b
a
Ta có
Trục lớn : 2 5 =10 Trục nhỏ: 2 2 = 4
) 2
; 0 ( ),
2
; 0 ( ),
0
; 3 ( ),
0
; 3 (
) 0
; 5 ( ),
0
; 5 (
5 ,
2 ,
3
2 1
2 1
2 1
B B
A A
F F
c b
a
Trục lớn : 2 3 =6 Trục nhỏ: 2 2 = 4
Ta có Nếu cho phương
trình của Elíp ta xác định được những yếu tố nào
Trang 16Ví dụ 4: Viết phương trình (E) biết:
a) Độ dài trục lớn bằng 14 và tiêu cự bằng 6
b) Độ dài trục lớn và trục nhỏ lần lượt là 10 và 6
Bài làm:
1 13
49 :
13 6
7 14
2
2 2
y
x PT
b c
a a
a) Ta có:
1 9
25 :
3 6
2
5 10
2
2 2
y
x PT
b b
a a
b) Ta có:
Để viết phương trình chính tắc của Elíp ta cần xác định được những yếu tố
nào
Trang 17Johannes Kepler (27.12.1571 – 15.11.1630)
- Kepler là một nhà thiên văn học
người Đức Ông là một gương m ặt
-Định luật Kepler:Quỹ đạo của
các hành tinh là các elip mà mặt
trời là một tiêu điểm.
-Trong số 9 hành tinh trong hệ
mặt trời: Sao Kim, Sao Mộc, Sao
Thuỷ, Sao Thổ, Sao Hoả, Trái
Đất, Sao Hải Vương, Sao Diêm
Vương, Sao Thiên Vương , thì Sao
Kim, Trái Đất và Sao Hải Vương
có quỹ đạo gần giống đường tròn
hơn.
-Mặt Trăng quay quanh trái đất
theo quỹ đạo là một đường elip
mà Trái Đất là một tiêu điểm
Trang 18Củng cố
• Các hệ thức :
2 2
2
2
2 2
2
2 1
1 :
2 )
(
c a
b
b
y a
x PT
a MF
MF E
M
•Tiêu cự :
•Trục lớn:
•Trục bé: B B 2b
2a A
2
2 1
2 1
2 1
A
c F
F
•Điểm đặc biệt:
Tiêu điểm:
Đỉnh: ( ; 0 ), ( ; 0 ), ( 0 ; ), ( 0 ; )
) 0
; ( ), 0
; (
2 1
2 1
2 1
b B
b B
a A a
A
c F c
F
Trang 19Dặn dò
• Làm bài tập 1, 2, 3,4, 5 SGK/88
Trang 20Vò thÞ thanh minh
TRƯỜNG THPT MÔNG DƯƠNG_ CẨP PHẢ_QUẢNG NINH