ADSL - Lướt cùng Internet4 1 Tổng quan về ADSL 2/2 • Video còn ở dạng Video over IP một dạng VoIP mới qua RealMedia hay Windows Media • ADSL G.lite là phiên bản nhẹ của ADSL với giá t
Trang 1ADSL - Lướt cùng Internet
1
Phần III: ADSL
4 Các kỹ thuật dùng trong ADSL
7 Ưu, nhược điểm của ADSL
Trang 2ADSL - Lướt cùng Internet
Trang 3ADSL - Lướt cùng Internet
3
1 Tổng quan về ADSL (1/2)
• ADSL là công nghệ DSL bất đối
• Sau đó bị cable TV, Satelitte TV
cạnh tranh và nhờ Internet cứu sống
Trang 4ADSL - Lướt cùng Internet
4
1 Tổng quan về ADSL (2/2)
• Video còn ở dạng Video over IP
(một dạng VoIP mới) qua RealMedia
hay Windows Media
• ADSL G.lite là phiên bản nhẹ của
ADSL với giá thành rẻ hơn, không dùng bộ tách dịch vụ ADSL
Trang 5ADSL - Lướt cùng Internet
5
2 Nguyên lý ADSL
b Các kênh điều chế ADSL
Trang 6ADSL - Lướt cùng Internet
6
a Ghép phân tần ADSL
• ADSL sử dụng dải tần truyền dẫn cao của dây xoắn đôi
• Từ 25 đến 138 KHz: Upstream
• ADSL sử dụng nguyên lý ghép phân
tần: việc tách ghép thực hiện bằng các bộ POTS Splitter
Trang 7ADSL - Lướt cùng Internet
Lọc thông cao: chỉ cho tín hiệu tần số cao đi qua
Lọc thông thấp Lọc thông cao
Trang 8ADSL - Lướt cùng Internet
Trang 9ADSL - Lướt cùng Internet
9
b Các kênh điều chế ADSL
• Gồm 255 kênh điều chế 4,3125KHz
• Mỗi kênh chứa tín hiệu QAM 4KHz
• Mỗi kênh gọi là bin
• Mỗi bin điều chế tối đa 16 bit:
► Chiều upstream: bin 6 – bin 38
► Chiều downstream: bin 33 – bin 255
► Pilot tone: bin 16, bin 64
Trang 10ADSL - Lướt cùng Internet
10
3 Kieán truùc ADSL
b Kieán truùc dòch vuï ADSL
Trang 11ADSL - Lướt cùng Internet
11
a Kiến trúc mạng ADSL
• ADSL dựa trên công nghệ IP
• ADSL dựa trên công nghệ ATM
Trang 12ADSL - Lướt cùng Internet
Tòa nhà tổng đài
Đường dây ĐT hiện hữu
Downstream lên tới 8Mbps (điển hình 2Mbps)
Upstream lên tới 640 kbps (điển hình 256kb/s)
Vẫn truyền thoại tương tự
Tài sản khách hàng
PC với giao tiếp dữ
liệu chuẩn
TV với set top box
Trang 13ADSL - Lướt cùng Internet
POTS Splitter
PSTN
Internet BRAS
POTS Splitter
Trang 14ADSL - Lướt cùng Internet
14
► Trường hợp không có DLC
Trang 15ADSL - Lướt cùng Internet
15
Trang 16ADSL - Lướt cùng Internet
16
Remote Access Multiplexer
Trang 17ADSL - Lướt cùng Internet
17
b Kiến trúc dịch vụ ADSL
• Kiến trúc dịch vụ tổng quát ADSL
• Dịch vụ ADSL học đường
• Hội nghị truyền hình ADSL
Trang 18ADSL - Lướt cùng Internet
18
quát ADSL
Trang 19ADSL - Lướt cùng Internet
19
Trang 20ADSL - Lướt cùng Internet
20
Trang 21ADSL - Lướt cùng Internet
21
a Kỹ thuật chống nhiễu xung
4 Các kỹ thuật dùng trong
ADSL
b Kỹ thuật chống nhiễu ISI
e Khả năng truyền tải ADSL
f Tách cell ATM và chống trượt bit
Trang 22ADSL - Lướt cùng Internet
22
a ADSL – Impulse noise
• Nguyên nhân gây ra nhiễu xung
• Đặc tính của nhiễu xung
• Khắc phục nhiễu xung
• Các loại dữ liệu ADSL
Trang 23ADSL - Lướt cùng Internet
23
xung
► Thiết bị điện, điện tử trong gia đình
► Xung quay số thập phân
► Đột biến điện áp trên đường dây
► Tín hiệu đảo cực
Trang 24ADSL - Lướt cùng Internet
24
► Thời gian tồn tại ngắn
► Năng lượng lớn
► Phổ năng lượng phẳng, rộng
Trang 25ADSL - Lướt cùng Internet
25
► Mã sửa sai FEC (Forward Error
Correcting) để phục hồi thông tin khi đã bị nhiễu
► Interleaver để trộn đều thông tin và
tăng hiệu quả mã sửa sai
Trang 26ADSL - Lướt cùng Internet
26
► Dữ liệu nhanh (fast data):
- Yêu cầu cao về tốc độ, độ trễ
- Không cần chính xác lắm
► Dữ liệu chính xác (interleaving
Trang 27ADSL - Lướt cùng Internet
27
b Kỹ thuật chống nhiễu ISI
• Nguyên nhân của ISI
• Khắc phục ISI bằng DFE
• Khắc phục ISI bằng cyclic prefix
Trang 28ADSL - Lướt cùng Internet
28
Trang 29ADSL - Lướt cùng Internet
29
1 1 1
-1
1 7
1 1.7 2.1
Channel impulse response
Received signal
1 .7 Threshold 11 1 1
at zero
Detected signal
1
Trang 30ADSL - Lướt cùng Internet
30
► Khắc phục ISI bằng các bộ phân
đoạn (Equalizer)
► DFE là bộ Equalizer tốt nhất
Lowpass filter
Lowpass filter
I Q
Trang 31ADSL - Lướt cùng Internet
31
► Dùng bộ dời mức và đường hồi tiếp
► Dễ bị lan truyền lỗi (error
propagation)
Trang 32ADSL - Lướt cùng Internet
Frequency
in kHz
Trang 33ADSL - Lướt cùng Internet
1630
Trang 34ADSL - Lướt cùng Internet
34
c Tone ordering (1/3)
• Tín hiệu DMT trên miền tần số có tỷ
số giá trị đỉnh trên giá trị trung bình rất cao
• Đỉnh bị mạch bộ DAC xén → nhiễu
cộng âm (cộng điện áp âm)
• SNR càng lớn mã hoá càng nhiều bit và càng bị xén nhiều
Trang 35ADSL - Lướt cùng Internet
8×Nf bit cho các tone ít bit
8 ×Ni bit cho các tone nhiều bit
c Tone ordering (2/3)
Trang 36ADSL - Lướt cùng Internet
Trang 37ADSL - Lướt cùng Internet
37
d Sơ đồ khối modem ADSL
Trang 38ADSL - Lướt cùng Internet
1 n=0
Zi
"bits"
Mux/
Sync Control
Reference Points
A Mux Data Frame
B FEC Output Data Frame
C Constellation Encoder Input Data Frame
lation encoder and gain scaling
Constel-IDFT Output
Parallel/ Serial Buffer
DAC and Analogue processing
"Bits" &
"Gains"
i=1 to 255
NOTE – Solid versus dashed lines are used to indicate required versus optional capabilities respectively This figure is not
intended to be complete in this respect, see clauses 6 and 7 for specific details.
Trang 39ADSL - Lướt cùng Internet
39
Trang 40ADSL - Lướt cùng Internet
40
Trang 41ADSL - Lướt cùng Internet
41
Trang 42ADSL - Lướt cùng Internet
42
e Khả năng truyền tải ADSL
• Các kênh truyền tải STM
• Khả năng truyền tải STM
• ADSL hỗ trợ E-Carrier
• Truyền tải chế độ ATM
Trang 43ADSL - Lướt cùng Internet
43
► Các kênh truyền tải đơn công: AS0,
AS1, AS2, AS3
► Các kênh truyền tải song công: LS0, LS1, LS2
Trang 44ADSL - Lướt cùng Internet
44
Trang 45ADSL - Lướt cùng Internet
Trang 46ADSL - Lướt cùng Internet
46
Khả năng truyền tải STM
Active ADSL Sub-channels
Trang 47ADSL - Lướt cùng Internet
47
ADSL hỗ trợ T-carrier
Trang 48ADSL - Lướt cùng Internet
48
ADSL hỗ trợ E-carrier
Sub-channel Sub-channel Data Rate Allowed values of n x
AS0 n 0 × 2048 Kbps (optional) n 0 = 0, 1, 2, 3
AS1 n 1 × 2048 Kbps (optional) n 1 = 0, 1, 2
AS2 n 2 × 2048 Kbps (optional) n 2 = 0, 1
Trang 49ADSL - Lướt cùng Internet
49
ADSL hỗ trợ E-carrier
Trang 50ADSL - Lướt cùng Internet
Tx_ATM1 Tx_Cell_Handshake1 Rx_ATM1 Rx_Cell_Handshake1
ATM layer
P O R T 1
Digital Network
P O R T 0
Operations, administration, maintenance and control
NTR
V-C
Trang 51ADSL - Lướt cùng Internet
51
Trang 52ADSL - Lướt cùng Internet
52
• Tính CRC trên 4 octet đầu:
• Cộng với 0101 0101 để tránh trượt bit, không dùng các giá trị α, δ
Trang 53ADSL - Lướt cùng Internet
53
ADSL Superframe (ATU-C)
T1532410-99
superframe (17 ms) frame
i.b.'s 0-7
in fast byte
i.b.'s 8-15
in fast byte
i.b.'s 16-23
in fast byte
No user or bit-level data
frame data buffer (68/69 × 0.25 ms)
fast data buffer interleaved data buffer
fast byte fast data
1 byte
FECfredundancy (Interleaved data)
Trang 54ADSL - Lướt cùng Internet
frame to the left)
Trang 55ADSL - Lướt cùng Internet
55
“Sync byte” format (ATU-C)
T1535390-00
crc6 crc5 crc4 crc3 crc2 crc1 crc0 crc7
sc7 sc6 sc5 sc4 sc3 sc2 sc1 sc0
aoc7 aoc6 aoc5 aoc4 aoc3 aoc2 aoc1 aoc0
msb
Synch Control
NOTE – The names "fast byte" and "sync byte" are abbreviations for, and are used interchangeably with,
"fast synchronization byte" and "interleaved synchronization byte", respectively.
Trang 56ADSL - Lướt cùng Internet
56
Fast data buffer (ATU-C)
Trang 57ADSL - Lướt cùng Internet
57
Interleaved data buffer: ATU-C
Trang 58ADSL - Lướt cùng Internet
58
Ngẫu nhiên hoá tín hiệu
Hàm giả ngẫu nhiên:
Trang 59ADSL - Lướt cùng Internet
59
g Kỹ thuật điều chế ADSL
• Các phương pháp điều chế ADSL
• Phương pháp điều chế DMT
Trang 60ADSL - Lướt cùng Internet
60
► 1993 Bellcore tổ chức ADSL Olympics QAM – CAP – DMT
► DMT thực hiện tốt hơn CAP và QAM
► DMT được ANSI chấp nhận năm 1993 và được đưa vào ANSI T1.413 năm 1995
► DMT được ITU-T đưa vào tiêu chuẩn
G.992.1 tháng 6 / 1999
chế ADSL (1/2)
Trang 61ADSL - Lướt cùng Internet
61
► Cho đến nay CAP vẫn là tiêu chuẩn
riêng của hãng Paradyne (Hot wire)
► Alcatel, Amati, Analog
Devices/Aware, Orckit, Motorola, Texas
Instruments và Pairgain sản xuất, phát
triển DMT
chế ADSL (2/2)
Trang 62ADSL - Lướt cùng Internet
62
DMT
► Tính kháng nhiễu của DMT
► Sơ đồ khối điều chế DMT
Trang 63ADSL - Lướt cùng Internet
63
8
15
# of Bits
6 tone x 8 bit/tone = 48 bit
Sau khi khëi t¹o (cã nhiÔu)
15 + 9 + 7 + 5 + 4 + 8 = 48 bit
15
9 7 5 4 8
Trang 64ADSL - Lướt cùng Internet
64
Trang 65ADSL - Lướt cùng Internet
65
DMT khắc phục ISI bằng giải mã độc lập các ký hiệu trong các sóng mang phụ
Trang 66ADSL - Lướt cùng Internet
66
► DMT thực hiện trên các kênh truyền
phức tạp tốt hơn
► DMT kháng nhiễu tốt hơn
► DMT kháng nhiễu xung tốt hơn
► DMT thích ứng với kênh truyền có điều kiện thay đổi
► DMT tiêu tốn năng lượng nhiều hơn
một ít
Trang 67ADSL - Lướt cùng Internet
67
► Bộ mã hoá mã chập
► Sơ đồ chuyển trạng thái
► Sơ đồ mắt cáo
Trang 68ADSL - Lướt cùng Internet
68
Trang 69ADSL - Lướt cùng Internet
69
Trang 70ADSL - Lướt cùng Internet
70
Trang 71ADSL - Lướt cùng Internet
71
Trang 72ADSL - Lướt cùng Internet
72
Convolutional encoding
Trang 73ADSL - Lướt cùng Internet
73
Convolutional decoding
Trang 74ADSL - Lướt cùng Internet
74
Convolutional decoding
Trang 75ADSL - Lướt cùng Internet
75
Convolutional decoding
Trang 76ADSL - Lướt cùng Internet
76
Convolutional decoding
Trang 77ADSL - Lướt cùng Internet
77
Convolutional decoding
Trang 78ADSL - Lướt cùng Internet
78
Constellation label trò chaün
n =
Trang 79ADSL - Lướt cùng Internet
79
Constellation label trò leû
c=(b+1)/2
Trang 80ADSL - Lướt cùng Internet
80
Câu hỏi
phương pháp:
dữ liệu
ghép luồng dữ liệu
Trang 81ADSL - Lướt cùng Internet
81
Câu hỏi
đường dây ADSL nằm cùng chão cáp?
Trang 82ADSL - Lướt cùng Internet
82
Câu hỏi
Trang 83ADSL - Lướt cùng Internet
83
Câu hỏi
qua khối nào trong máy thu phát ADSL?
Trang 84ADSL - Lướt cùng Internet
84
Câu hỏi
QAM với b = 4, hãy xác định toạ độ của sao có nhãn là 08
Trang 85ADSL - Lướt cùng Internet
85
Câu hỏi
truyền
Trang 86ADSL - Lướt cùng Internet
86
Câu hỏi
tần thấp hơn downstream?
Trang 87ADSL - Lướt cùng Internet
87
5 G.lite ADSL
a Những vấn đề của G.dmt
b Giải pháp G.lite
c Tiêu chuẩn hoá G.lite
d Nhược điểm của G.lite
Trang 88ADSL - Lướt cùng Internet
88
a Những vấn đề của G.dmt
• Không dùng cho đường dây phải qua bộ DLC
• Không dùng được cho thuê bao quá xa
• Vào thời điểm 1999:
► POTS splitter có giá thành cao
• Phải đi lại dây trong nhà
Trang 89ADSL - Lướt cùng Internet
89
b Giải pháp G.lite
• Tốc độ 1,5Mbps là phù hợp cho với truy xuất Internet
• Chiều up tối đa 512Kbps
• Được các công ty máy tính phát
triêån
• Đạt được cự ly thông tin dài hơn
• Dùng kỹ thuật “fast retrain” để
khăéc phục thay đổi trở kháng tải khi nhấc gác máy điện thoại
Trang 90ADSL - Lướt cùng Internet
90
Moâ hình heä thoáng G.lite
T1533300-99
P H Y
U-R
l–p
P H Y
Splitter C
Telephone set, voiceband modem,
or ISDN terminal
Customer premises wiring loop
(optional)
NOTE – An optional ATU-R splitter may be utilized to isolate customer premises wiring and voiceband
equipment from the ADSL signal.
Trang 91ADSL - Lướt cùng Internet
91
Sơ đồ khối máy phát G.lite
T1533310-99
AS0 (ATU-C) ATM0
Scrambler and FEC
leaver
Inter- lation Encoder and Gain Scaling
Constel-C
Constellation Encoder Input Data Frame
X n
n = 0 to
NIDFT –1 IDFT
Output Serial/ Parallel Buffer
A
Mux Data Frame
B
FEC Output Data Frame
Trang 92ADSL - Lướt cùng Internet
92
c Tiêu chuẩn hoá G.lite
• Dựa trên tiêu chuẩn ANSI T1.413
• Dùng 127 bin tần số thấp (546KHz)
• Các cơ quan tiêu chuẩn hoá:
Compaq, Intel, Microsoft
Trang 93ADSL - Lướt cùng Internet
93
d Nhược điểm của G.lite
• Thay đổi chế độ làm việc khi máy điện thoại nhấc gác máy
• Gây nhiễu cho máy điện thoại do bị
giải điều chế tín hiệu
• Dễ bị nhiễu xung tác động
• Phải ngăn hài của thoại bằng các bộ lọc microfilter
Trang 94ADSL - Lướt cùng Internet
94
6 ADSL2 và ADSL2+
b Cải thiện độ dài đường dây
c Thích ứng tốc độ
e Thoại kênh (CV:Channelized Voice)
Trang 95ADSL - Lướt cùng Internet
95
a Tổng quan ADSL2 (1/2)
• ITU-T bắt đầu tiêu chuẩn hoá tháng
7 năm 2002
• Ngoài chế độ STM, ATM thêm chế độ Packet
• Cải tiến chất lượng tất cả các ứng
dụng được hỗ trợ về số liệu và thoại
• Hỗ trợ tích hợp thoại trong modem
ADSL không cần bộ IAD: thoại kênh
Trang 96ADSL - Lướt cùng Internet
96
• Thay đổi dải tần truyền dẫn của
upstream và downstream
• Tốc độ dữ liệu của đường dây 3 mile tăng từ 560Kbps/276Kbps lên
1560Kbps/596Kbps
• Tăng cự ly thông tin khoảng 300m
• ADSL2 dùng được cho 99% dân
thành phố
• Tương hợp tốt với ADSL G.992.1
a Tổng quan ADSL2 (2/2)
Trang 97ADSL - Lướt cùng Internet
97
b Cải thiện độ dài đường
dây (1/4)
Trang 98ADSL - Lướt cùng Internet
98
• Cải thiện hiệu quả mã hoá
• Giảm lượng bit overhead / frame
• Tăng độ lợi mã hoá bằng mã
Reed-Sholomon
• Hỗ trợ các chế độ xử lý tín hiệu mở
rộng
ADSL overhead: 32Kbps ADSL2 overhead: 4 – 32Kbps tùy theo đường dây dài hay ngắn
b Cải thiện độ dài đường
dây (2/4)
Trang 99ADSL - Lướt cùng Internet
99
• Dùng kỹ thuật triệt xuyên kênh
• Bỏ bớt các dải tần con để triệt
nhiễu cao tần (RFI: Radio Frequency
Interference)
• Khảo sát đặc tính kênh truyền trong
giai đoạn khởi động: Channel Discovery và Transceive Training
b Cải thiện độ dài đường
dây (3/4)
Trang 100ADSL - Lướt cùng Internet
10
0
• Máy thu xác định sóng mang con tải thông tin khởi động để tránh truyền vào dải tần của nhánh rẽ hay dải tần bị nhiễu RFI
b Cải thiện độ dài đường
dây (4/4)
Trang 101ADSL - Lướt cùng Internet
10
1
• Nguyên nhân gây rớt mạch ADSL:
Xuyên kênh Nhiễu cao tần Thay đổi nhiệt độ Độ ẩm chão cáp
thích ứng tốc độ mà không ngắt liên lạc, sai bit
c Thích ứng tốc độ (1/2)
Trang 102ADSL - Lướt cùng Internet
10
2
Nguyên nhân gây rớt mạch,
xuyên kênh
Trang 103ADSL - Lướt cùng Internet
10
3
• Thay đổi thông số điều chế
Mất đồng bộ khung
• Không thay đổi cấu trúc khung
• Thay đổi cấu trúc khung sẽ gây ra:
Sai bit không sửa được Khởi động lại hệ thống
• SRA sử dụng nghi thức tái cấu hình
online (OLR: OnLine Reconfiguration)
c Thích ứng tốc độ (2/2)
Trang 104ADSL - Lướt cùng Internet
10
4
Nghi thức SRA (1/2)
► Máy thu giám sát liên tục kênh
truyền và quyết định cần thay đổi tốc độ dữ liệu theo điều kiện đường dây
► Máy thu gởi thông điệp bắt đầu
thích ứng tốc độ cho máy phát gồm tất cả các thông số cần thiết cho tốc độ truyền dẫn mới
Số bit cần truyền cho mỗi kênh nhỏ Công suất cho mỗi kênh nhỏ
Trang 105ADSL - Lướt cùng Internet
10
5
Nghi thức SRA (2/2)
► Máy phát gởi “Sync flag” về thời
điểm đổi tốc độ
► Máy thu dò tín hiệu “Sync flag” rồi
cả máy phát và máy thu chuyển sang tốc độ mới
Trang 106ADSL - Lướt cùng Internet
10
6
d Quản lý nguồn ADSL2 (1/4)
Trang 107ADSL - Lướt cùng Internet
10
7
• Mục tiêu: tiết kiệm điện cho chức
năng “Always on” của ADSL
• Hàng triệu modem ADSL quản lý
nguồn ở các chế độ standby, sleep như PC sẽ tiết kiệm lượng điện đáng kể
• ADSL2 có 3 chế độ nguồn là L0, L2
và L3
d Quản lý nguồn ADSL2 (2/4)
Trang 108ADSL - Lướt cùng Internet
10
8
• L0: cấp nguồn cho modem đạt tốc độ dữ liệu cao nhất
• L2: hạn chế nguồn tối đa tại ATU-C
khi lưu lượng Internet qua modem giảm
• L3: Hạn chế nguồn tối đa tại ATU-C
và ATU-R khi khách hàng không sử dụng ADSL2: chế độ sleep/standby, khởi động lại phải mất 3 giây
d Quản lý nguồn ADSL2 (3/4)
Trang 109ADSL - Lướt cùng Internet
10
9
• L2 là tiến bộ lớn nhất của ADSL2
• Chuyển đổi trạng thái L0 và L2:
Hoàn toàn tự động Người sử dụng không biết Không gây ra sai bit
Không ngắt quãng hoạt động
d Quản lý nguồn ADSL2 (4/4)
Trang 110ADSL - Lướt cùng Internet
11
0
e Thoại kênh ADSL2 (1/2)
Trang 111ADSL - Lướt cùng Internet
11
1
e Thoại kênh ADSL2 (2/2)
Trang 112ADSL - Lướt cùng Internet
11
2
► Hỗ trợ nhiều mức hợp đồng (SLA:
Service Level Agreement)
Ghép 2 đôi dây: tốc độ 20Mbps Ghép 3 đôi dây: tốc độ 30Mbps Ghép 4 đôi dây: tốc độ 40Mbps
Phát: IMA phân phối các cell ATM vào các lớp vật lý ADSL
Thu: lấy ra và nhập lại thành luồng ATM ban đầu
Trang 113ADSL - Lướt cùng Internet
11
3
Trang 114ADSL - Lướt cùng Internet
11
4
g ADSL2+
► Là tiêu chuẩn mở rộng của ADSL2
sẽ được ITU-T phê chuẩn vào đầu năm 2003
► Tăng dải tần truyền dẫn lên 2,2MHz
► Tăng tốc độ chiều downstream lên tới 20Mbps ở cự ly 2,5Km
► Có thể được dùng để giảm xuyên
kênh: chỉ dùng dải tần từ 1,1MHz tới
2,2MHz