1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ôn tập vật lí 11

16 1,1K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 316 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một electron chuyển động với vận tốc v1 = 3.107 m/s bay ra từ một điểm của điện trường có điện thế V1 = 6000 V và chạy dọc theo đường sức của điện trường đến một điểm tại đó vận tốc của

Trang 1

Phần 1:

1 Cọ xát thanh êbônit vào miếng dạ, thanh êbônit tích điện âm vì

A Electron chuyển từ thanh bônit sang dạ.

B Electron chuyển từ dạ sang thanh bônit.

C Prôtôn chuyển từ dạ sang thanh bônit.

D Prôtôn chuyển từ thanh bônit sang dạ.

2 Hai hạt bụi trong không khí, mỗi hạt chứa 5.108 electron cách nhau 2 cm Lực đẩy

tĩnh điện giữa hai hạt bằng

A 1,44.10-5 N B 1,44.10-6 N C 1,44.10-7 N D 1,44.10-9 N

3 Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện

giữa chúng sẽ

A Tăng 3 lần B Tăng 9 lần C Giảm 9 lần D Giảm 3 lần.

4 Một thanh bônit khi cọ xát với tấm dạ (cả hai cô lập với các vật khác) thì thu được

điện tích -3.10-8 C Tấm dạ sẽ có điện tích

A -3.10-8 C B -1,5.10-8 C C 3.10-8 C D 0.

5 Lực hút tĩnh điện giữa hai điện tích là 2.10-6 N Khi đưa chúng xa nhau thêm 2 cm thì

lực hút là 5.10-7 N Khoảng cách ban đầu giữa chúng là

6 Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai?

7 Hai điện tích điểm đứng yên trong không khí cách nhau một khoảng r tác dụng lên

nhau lực có độ lớn bằng F Khi đưa chúng vào trong dầu hoả có hằng số điện môi ε = 2

và giảm khoảng cách giữa chúng còn

3

r

thì độ lớn của lực tương tác giữa chúng là

8 Hai điện tích q1 = q, q2 = -3q đặt cách nhau một khoảng r Nếu điện tích q1 tác dụng

lên điện tích q2 có độ lớn là F thì lực tác dụng của điện tích q2 lên q1 có độ lớn là

9 Lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm đứng yên đặt cách nhau một khoảng 4

cm là F Nếu để chúng cách nhau 1 cm thì lực tương tác giữa chúng là

10 Hai quả cầu nhỏ có kích thước giống nhau tích các điện tích là q1 = 8.10-6 C và q2 =

-2.10-6 C Cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi đặt chúng cách nhau trong không khí

cách nhau 10 cm thì lực tương tác giữa chúng có độ lớn là

A 4,5 N B 8,1 N C 0.0045 N D 81.10-5 N

11 Câu phát biểu nào sau đây đúng?

A Electron là hạt sơ cấp mang điện tích 1,6.10-19 C

B Độ lớn của điện tích nguyên tố là 1,6.1019 C

C Điện tích hạt nhân bằng một số nguyên lần điện tích nguyên tố.

D Tất cả các hạt sơ cấp đều mang điện tích.

12 Đưa một thanh kim loại trung hoà về điện đặt trên một giá cách điện lại gần một quả

cầu tích điện dương Sau khi đưa thanh kim loại ra thật xa quả cầu thì thanh kim loại

A có hai nữa tích điện trái dấu.

B tích điện dương.

C tích điện âm.

D trung hoà về điện.

13 Thế năng của một electron tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm là

-3,2.10-19 J Điện thế tại điểm M là

14 Hai điện tích dương q1 = q và q2 = 4q đạt tại hai điểm A, B trong không khí cách nhau 12 cm Gọi M là điểm tại đó, lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q0 bằng 0 Điểm

M cách q1 một khoảng

15 Cường độ điện trường do điện tích +Q gây ra tại điểm A cách nó một khoảng r có độ

lớn là E Nếu thay bằng điện tích -2Q và giảm khoảng cách đến A còn một nữa thì cường độ điện trường tại A có độ lớn là

16 Tại điểm A trong một điện trường, véc tơ cường độ điện trường có hướng thẳng

đứng từ trên xuống, có độ lớn bằng 5 V/m có đặt điện tích q = - 4.10-6 C Lực tác dụng lên điện tích q có

A độ lớn bằng 2.10-5 N, hướng thẳng đứng từ trên xuống

B độ lớn bằng 2.10-5 N, hướng thẳng đứng từ dưới lên

C độ lớn bằng 2 N, hướng thẳng đứng từ trên xuống.

D độ lớn bằng 4.10-6 N, hướng thẳng đứng từ dưới lên

17 Một điện tích điểm Q = - 2.10-7 C, đặt tại điểm A trong môi trường có hằng số điện môi ε = 2 Véc tơ cường độ điện trường E→ do điện tích Q gây ra tại điểm B với AB = 6

cm có

A phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn 2,5.105 V/m

B phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn 1,5.104 V/m

C phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn 2,5.105 V/m

D phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn 2,5.104 V/m

18 Cường độ điện trường tạo bởi một điện tích điểm cách nó 2 cm bằng 105 V/m Tại vị trí cách điện tích này bằng bao nhiêu thì cường độ điện trường bằng 4.105 V/m?

|q2| > |q1| đặt tại hai điểm A và B như hình vẽ (I là trung điểm của AB)

20 Đặt 4 điện tích có cùng độ lớn q tại 4 đỉnh của một hình vuông ABCD cạnh a với

điện tích dương tại A và C, điện tích âm tại B và D Cường độ điện trường tại giao điểm của hai đường chéo của hình vuông có độ lớn

A E =

2 .

2 4

a

kq

ε B E = . 2

4

a

kq

2

a

kq

21 Đặt hai điện tích tại hai điểm A và B Để cường độ điện trường do hai điện tích gây

ra tại trung điểm I của AB bằng 0 thì hai điện tích này

C cùng độ lớn và cùng dấu D cùng độ lớn và trái dấu.

Trang 2

22 Tại 3 đỉnh của hình vuông cạnh a đặt 3 điện tích dương cùng độ lớn Cường độ điện

trường do 3 điện tích gây ra tại đỉnh thứ tư có độ lớn

2

1 2 (

.

a

q

k

1 2 (

.

a

q k

.

.

2

a

q

k

ε D E = 2 2

3

a

q k

23 Câu phát biểu nào sau đây chưa đúng?

A Qua mỗi điểm trong điện trường chỉ vẽ được một đường sức

B Các đường sức của điện trường không cắt nhau.

C Đường sức của điện trường bao giờ cũng là đường thẳng.

D Đường sức của điện trường tĩnh không khép kín.

24 Quả cầu nhỏ khối lượng m = 25 g, mang điện tích q = 2,5.10-9 C được treo bởi một

sợi dây không dãn, khối lượng không đáng kể và đặt vào trong một điện trường đều với

cường độ điện trường E→ có phương nằm ngang và có độ lớn E = 106 V/m Góc lệch của

dây treo so với phương thẳng đứng là

25 Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong

điện trường đều là A = |q|Ed Trong đó d là

A chiều dài MN.

B chiều dài đường đi của điện tích.

C đường kính của quả cầu tích điện.

D hình chiếu của đường đi lên phương của một đường sức.

26 Một điện tích điểm di chuyển dọc theo đường sức của một điện trường đều có cường

độ điện trường E = 1000 V/m, đi được một khoảng d = 5 cm Lực điện trường thực hiện

được công A = 15.10-5 J Độ lớn của điện tích đó là

A 5.10-6 C B 15.10-6 C C 3.10-6 C D 10-5 C

27 Một điện tích q = 4.10-6 C dịch chuyển trong điện trường đều có cường độ điện

trường E = 500 V/m trên quãng đường thẳng s = 5 cm, tạo với hướng của véc tơ cường

độ điện trường góc α = 600 Công của lực điện trường thực hiện trong quá trình di

chuyển này và hiệu điện thế giữa hai đầu quãng đường này là

A A = 5.10-5 J và U = 12,5 V

B A = 5.10-5 J và U = 25 V

C A = 10-4 J và U = 25 V

D A = 10-4 J và U = 12,5 V

28 Một electron chuyển động với vận tốc v1 = 3.107 m/s bay ra từ một điểm của điện

trường có điện thế V1 = 6000 V và chạy dọc theo đường sức của điện trường đến một

điểm tại đó vận tốc của electron giảm xuống bằng không Điện thế V2 của điện trường

tại điểm đó là

29 Hai điện tích q1 = 2.10-6 C và q2 = - 8.10-6 C lần lượt đặt tại hai điểm A và B với AB

= 10 cm Xác định điểm M trên đường AB mà tại đó

2

E = 4 1

E .

A M nằm trong AB với AM = 2,5 cm.

B M nằm trong AB với AM = 5 cm.

C M nằm ngoài AB với AM = 2,5 cm.

D M nằm ngoài AB với AM = 5 cm.

30 Khi một điện tích q = -2 C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì

lực điện sinh công -6 J, hiệu điện thế UMN là

31 Lực tương tác giữa hai điện tích q1 = q2 = -3.10-9 C khi đặt cách nhau 10 cm trong không khí là

A 8,1.10-10 N B 8,1.10-6 N C 2,7.10-10 N D 2,7.10-6 N

32 Hai tấm kim loại phẵng đặt song song, cách nhau 2 cm, nhiễm điện trái dấu Một

điện tích q = 5.10-9 C di chuyển từ tấm này đến tấm kia thì lực điện trường thực hiện được công A = 5.10-8 J Cường độ điện trường giữa hai tấm kim loại là

A 300 V/m B 500 V/m C 200 V/m D 400 V/m.

33 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng 4 cm thì

đẩy nhau một lực là 9.10-5 N Để lực đẩy giữa chúng là 1,6.10-4 N thì khoảng cách giữa chúng là

34 Nếu truyền cho quả cầu trung hoà về điện 5.105 electron thì quả cầu mang một điện tích là

A 8.10-14 C B -8.10-14 C C -1,6.10-24 C D 1,6.10-24 C

35 Hai điện tích đẩy nhau một lực F khi đặt cách nhau 8 cm Khi đưa chúng về cách

nhau 2 cm thì lực tương tác giữa chúng bây giờ là

36 Cho một hình thoi tâm O, cường độ điện trường tại O triệt tiêu khi tại bốn đỉnh của

hình thoi đặt

A các điện tích cùng độ lớn.

B các điện tích ở các đỉnh kề nhau khác dấu nhau.

C các điện tích ở các đỉnh đối diện nhau cùng dấu và cùng độ lớn.

D các điện tích cùng dấu.

37 Hai quả cầu nhỏ giống nhau, có điện tích q1 và q2 khác nhau ở khoảng cách R đẩy nhau với lực F0 Sau khi chúng tiếp xúc, đặt lại ở khoảng cách R chúng sẽ

A hút nhau với F < F0 B hút nhau với F > F0

C đẩy nhau với F < F0 D đẩy nhau với F > F0

38 Chọn câu sai Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích

A phụ thuộc vào hình dạng đường đi

B phụ thuộc vào điện trường.

C phụ thuộc vào điện tích dịch chuyển

D phụ thuộc vào hiệu điện thế ở hai đầu đường đi.

39 Hai quả cầu kim loại giống nhau được treo vào điểm O bằng hai sợi dây cách điện,

cùng chiều dài, không co dãn, có khối lượng không đáng kể Gọi P = mg là trọng lượng của một quả cầu, F là lực tương tác tĩnh điện giữa hai quả cầu khi truyền điện tích cho một quả cầu Khi đó hai dây treo hợp với nhau góc α với

A tanα =

P

F

P

F

C tan

2

α

=

P

F

D sin

2

α

=

F P

Trang 3

40 Thả cho một electron không có vận tốc ban đầu trong một điện trường Electron đó

sẽ

A chuyển động dọc theo một đường sức của điện trường.

B chuyển động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp.

C chuyển động từ nơi có điện thế thấp sang nơi có điện thế cao.

D đứng yên.

41 Thả cho một ion dương không có vận tốc ban đầu trong một điện trường Ion dương

đó sẽ

A chuyển động dọc theo một đường sức của điện trường.

B chuyển động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp.

C chuyển động từ nơi có điện thế thấp sang nơi có điện thế cao.

D đứng yên.

42 Hai quả cầu có cùng kích thước và cùng khối lượng, tích các điện lượng q1 = 4.10-11

C, q2 = 10-11 C đặt trong không khí, cách nhau một khoảng lớn hơn bán kính của chúng

rất nhiều Nếu lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn bằng lực đẩy tĩnh điện thì khối lượng

của mỗi quả cầu bằng

A ≈ 0,23 kg B ≈ 0,46 kg C ≈ 2,3 kg D ≈ 4,6 kg

43 Hai viên bi sắt kích thước nhỏ, mang các điện tích q1 và q2, đặt cách nhau một

khoảng r Sau đó các viên bi được phóng điện sao cho điện tích các viên bi chỉ còn một

nữa điện tích lúc đầu, đồng thời đưa chúng đến cách nhau một khoảng 0,25r thì lực

tương tác giữa chúng tăng lên

44 Một quả cầu tích điện +6,4.10-7 C Trên quả cầu thừa hay thiếu bao nhiêu electron so

với số prôtôn để quả cầu trung hoà về điện?

A Thừa 4.1012 electron B Thiếu 4.1012 electron

C Thừa 25.1012 electron D Thiếu 25.1013 electron

45 Tại A có điện tích điểm q1, tại B có điện tích điểm q2 Người ta tìm được điểm M tại

đó điện trường bằng không M nằm trên đoạn thẳng nối A, B và ở gần A hơn B Có thể

nói gì về dấu và độ lớn của các điện tích q1, q2?

A q1, q2 cùng dấu; |q1| > |q2| B q1, q2 khác dấu; |q1| > |q2|

C q1, q2 cùng dấu; |q1| < |q2| D q1, q2 khác dấu; |q1| < |q2|

46 Tại A có điện tích điểm q1, tại B có điện tích điểm q2 Người ta tìm được điểm M tại

đó điện trường bằng không M nằm ngoài đoạn thẳng nối A, B và ở gần B hơn A Có thể

nói gì về dấu và độ lớn của q1, q2?

A q1, q2 cùng dấu; |q1| > |q2| B q1, q2 khác dấu; |q1| > |q2|.

C q1, q2 cùng dấu; |q1| < |q2| D q1, q2 khác dấu; |q1| < |q2|

47 Một hệ cô lập gồm 3 điện tích điểm có khối lượng không đáng kể, nằm cân bằng với

nhau Tình huống nào dưới đây có thể xảy ra?

A Ba điện tích cùng dấu nằm ở ba đỉnh của một tam giác đều.

B Ba điện tích cùng dấu nằm trên một đường thẳng.

C Ba điện tích không cùng dấu nằm ở 3 đỉnh của một tam giác đều.

D Ba điện tích không cùng dấu nằm trên một đường thẳng.

48 Một electron chuyển động với vận tốc ban đầu 106 m/s dọc theo đường sức của một

điện trường đều được một quãng đường 1 cm thì dừng lại Cường độ điện trường của

điện trường đều đó có độ lớn

A 284 V/m B 482 V/m C 428 V/m D 824 V/m.

49 Công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q khi q di chuyển từ điểm M đến điểm

N trong điện trường, không phụ thuộc vào

A vị trí của các điểm M, N B hình dạng dường đi từ M đến N.

C độ lớn của điện tích q D cường độ điện trường tại M và N.

50 Khi một điện tích di chuyển trong một điện trường từ một điểm A đến một điểm B

thì lực điện sinh công 2,5 J Nếu thế năng của q tại A là 5 J thì thế năng của q tại B là

51 Một electron bay từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, giữa hai điểm có

hiệu điện thế UMN = 100 V Công mà lực điện trường sinh ra sẽ là

A 1,6.10-19 J B -1,6.10-19 J C 1,6.10-17 J D -1,6.10-17 J

52 Một electron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều có cường độ

điện trường E = 100 V/m với vận tốc ban đầu 300 km/s theo hướng của véc tơ E→ Hỏi

electron chuyển động được quãng đường dài bao nhiêu thì vận tốc của nó giảm đến bằng không?

A 1,13 mm B 2,26 mm C 5,12 mm D không giảm.

53 Khi một điện tích q = -2.10-6 C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì lực điện sinh công -18.10-6 J Hiệu điện thế giữa M và N là

54 Một electron được thả không vận tốc ban đầu ở sát bản âm trong điện trường đều

giữa hai bản kim loại phẵng tích điện trái dấu Cường độ điện trường giữa hai bản là 100 V/m Khoảng cách giữa hai bản là 1 cm Tính động năng của electron khi nó đến đập vào bản dương

A 1,6.10-17 J B 1,6.10-18 J C 1,6.10-19 J D 1,6.10-20 J

55 Một điện tích chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín Gọi công

của lực điện trong chuyển động đó là A thì

A A > 0 nếu q > 0.B A > 0 nếu q < 0.

C A > 0 nếu q < 0.D A = 0.

56 Một tụ điện phẵng tích điện đến hiệu điện thế U1 = 300 V Sau khi ngắt khỏi nguồn điện người ta giảm khoảng cách giữa 2 bản tụ xuống còn một nữa Lúc này hiệu điện thế giữa hai bản bằng

57 Sau khi ngắt tụ điện phẵng ra khỏi nguồn điện, ta tịnh tiến hai bản để khoảng cách

giữa chúng tăng lên hai lần Khi đó năng lượng điện trường trong tụ sẽ

A không đổi B Giảm 2 lần C tăng 2 lần D tăng 4 lần.

58 Một tụ điện phẵng không khí đã được tích điện nếu đưa vào giữa hai bản một tấm

thuỷ tinh có hằng số điện môi ε = 3 thì

A Hiệu điện thế giữa hai bản không đổi.

B Điện tích của tụ tăng gấp 3 lần.

C Điện tích tụ điện không đổi.

D Điện tích của tụ giảm 3 lần.

59 Một tụ điện phẵng không khí có điện dung C = 2.10-3 µF được tích điện đến hiệu điện thế U = 500 V Ngắt tụ ra khỏi nguồn rồi nhúng vào một chất lỏng thì hiệu điện thế của tụ bằng U’ = 250 V Hằng số điện môi của chất lỏng và điện dung của tụ lúc này là

A ε = 2 và C’ = 8.10-3 µF B ε = 8 và C’ = 10-3 µF

C ε = 4 và C’ = 2.10-3 µF D ε = 2 và C’ = 4.10-3 µF

Trang 4

60 Bốn tụ điện như nhau, mỗi tụ có điện dung C được ghép nối tiếp với nhau Điện

dung của bộ tụ điện đó bằng

61 Bốn tụ điện như nhau, mỗi tụ có điện dung C được ghép song song với nhau Điện

dung của bộ tụ điện đó bằng

62 Chọn câu sai

A Khi nối hai bản tụ vào hai cực của một nguồn điện không đổi thì hai bản tụ đều

mất điện tích

B Nếu tụ điện đã được tích điện thì điện tích trên hai bản tụ luôn trái dấu và bằng

nhau về độ lớn

C Hai bản tụ phải được đặt cách điện với nhau.

D Các bản của tụ điện phẳng phải là những tấm vật dẫn phẵng đặt song song và cách

điện với nhau với nhau

63 Ba tụ điện C1 = 1 µF, C2 = 3 µF, C3 = 6 µF Cách ghép nào sau đây cho điện dung

của bộ tụ là 2,1 µF?

A Ba tụ ghép nối tiếp nhau B (C1 song song C3) nối tiếp C2.

C (C2 song song C3) nối tiếp C1 D Ba tụ ghép song song nhau.

64 Một bộ tụ gồm 3 tụ giống nhau ghép song song với nhau và nối vào nguồn điện

không đổi có hiệu điện thế 20 V Điện dung của bộ tụ bằng 1,5 µF Điện tích trên mỗi

bản tụ có độ lớn là

A 10-5 C B 9.10-5 C C 3.10-5 C D 0,5.10-7 C

65 Một tụ điện có điện dung 0,2 µF được nạp điện đến hiệu điện thế 100V Điện tích và

năng lượng của tụ điện là

A q = 2.10-5 C ; W = 10-3 J B q = 2.105 C ; W = 103 J

C q = 2.10-5 C ; W = 2.10-4 J D q = 2.106 C ; W = 2.104 J

66 Một tụ điện phẵng mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50 V Ngắt

tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng lên gấp 2 lần Hiệu

điện thế của tụ điện khi đó là

67 Một tụ điện có điện dung 24 nF được tích điện đến hiệu điện thế 450 V thì có bao

nhiêu electron di chuyển đến bản tích điện âm của tụ?

A 6,75.1012 B 13,3.1012 C 6,75.1013 D 13,3.1013

68 Trên vỏ một tụ điện có ghi 20 µF - 200 V Nối hai bản tụ điện với một hiệu điện thế

120 V Điện tích của tụ điện là

A 12.10-4 C B 24.10-4 C C 2.10-3 C D 4.10-3 C

69 Hai tụ điện chứa cùng một điện tích thì

A chúng phải có cùng điện dung.

B chúng phải có cùng hiệu điện thế.

C tụ điện có điện dung lớn hơn sẽ có hiệu điện thế lớn hơn.

D tụ điện có điện dung nhỏ hơn sẽ có hiệu điện thế lớn hơn.

70 Tụ điện phẵng, không khí có điện dung 5 nF Cường độ điện trường lớn nhất mà tụ

có thể chịu được là 3.105 V/m, khoảng cách giữa hai bản tụ là 2 mm Điện tích lớn nhất

có thể tích được cho tụ là

A 2.10-6 C B 2,5.10-6 C C 3.10-6 C D 4.10-6 C

71 Một điện tích q = 3,2.10 C chạy từ điểm M có điện thế VM = 10 V đến điểm N có điện thế VN = 5 V Khoảng cách từ M đến N là 2 cm Công của lực điện trường là

A 6,4.10-21 J B 32.10-19 J C 16.10-19 J D 32.10-21 J

72 Một tụ điện phẵng có điện dung 200 pF được tích điện dưới hiệu điện thế 40 V.

Khoảng cách giữa hai bản là 0,2 mm Điện tích của tụ điện và cường độ điện trường bên trong tụ điện là

A q = 5.10-11 C và E = 106 V/m

B q = 8.10-9 C và E = 2.105 V/m

C q = 5.10-11 C và E = 2.105 V/m

D q = 8.10-11 C và E = 106 V/m

ĐÁP ÁN

1B 2C 3C 4C 5B 6B 7D 8A 9C 10B 11C 12D 13C 14C 15A 16B 17C 18B 19D 20D 21C 22B 23C 24B 25D 26C 27A 28A 29B 30C 31B 32B 33C 34B 35D 36C 37C 38A 39C 40C 41B 42A 43B 44B 45C 46B 47D 48A 49B 50B 51D 52C 53C 54C 55D 56C 57C 58C 59D 60D 61A 62A 63B 64A 65A 66B 67C 68B 69D 70C 71C 72B.

Phần 2:

1 Điều kiện để có dòng điện là

A chỉ cần có các vật dẫn.

B chỉ cần có hiệu điện thế.

C chỉ cần có nguồn điện.

D chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.

2 Điện năng tiêu thụ được đo bằng

A vôn kế B ampe kế C tĩnh điện kế D công tơ điện.

3 Khi mắc các điện trở nối tiếp với nhau thành một đoạn mạch Điện trở tương đương

của đoạn mạch sẽ

A nhỏ hơn điện trở thành phần nhỏ nhất trong đoạn mạch.

B lớn hơn điện trở thành phần lớn nhất trong đoạn mạch.

C bằng trung bình cộng các điện trở trong đoạn mạch.

D bằng tổng của điện trở lớn nhất và nhỏ nhất trong đoạn mạch.

4 Khi mắc các điện trở song song với nhau thành một đoạn mạch Điện trở tương đương

của đoạn mạch sẽ

A nhỏ hơn điện trở thành phần nhỏ nhất trong đoạn mạch.

B lớn hơn điện trở thành phần lớn nhất trong đoạn mạch.

C bằng trung bình cộng các điện trở trong đoạn mạch.

D bằng tổng của điện trở lớn nhất và nhỏ nhất trong đoạn mạch.

5 Một nguồn điện suất điện động E và điện trở trong r được nối với một mạch ngoài có

điện trở tương đương R Nếu R = r thì

A dòng điện trong mạch có giá trị cực tiểu.

B dòng điện trong mạch có giá trị cực đại.

C công suất tiêu thụ trên mạch ngoài là cực tiểu.

D công suất tiêu thụ trên mạch ngoài là cực đại.

Trang 5

6 Điện trở R1 tiêu thụ một công suất P khi được mắc vào một hiệu điện thế U không đổi.

Nếu mắc nối tiếp với R1 một điện trở R2 rồi mắc vào hiệu điện thế U nói trên thì công

suất tiêu thụ bởi R1 sẽ

7 Một dòng điện 0,8 A chạy qua cuộn dây của loa phóng thanh có điện trở 8 Ω Hiệu

điện thế giữa hai đầu cuộn dây là

8 Điện trở R1 tiêu thụ một công suất P khi được mắc vào một hiệu điện thế U không đổi

Nếu mắc song song với R1 một điện trở R2 rồi mắc vào hiệu điện thế U nói trên thì công

suất tiêu thụ bởi R1 sẽ

C không thay đổi D tăng.

9 Việc ghép nối tiếp các nguồn điện để

A có được bộ nguồn có suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn.

B có được bộ nguồn có suất điện động nhỏ hơn các nguồn có sẵn.

C có được bộ nguồn có điện trở trong nhỏ hơn các nguồn có sẵn.

D có được bộ nguồn có điện trở trong bằng điện trở mạch ngoài.

10 Hiệu điện thế giữa hai đầu một mạch điện gồm 2 điện trở 10 Ω và 30 Ω ghép nối tiếp

nhau bằng 20 V Cường độ dòng điện qua điện trở 10 Ω là

11 Việc ghép song song các nguồn điện giống nhau thì

A có được bộ nguồn có suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn.

B có được bộ nguồn có suất điện động nhỏ hơn các nguồn có sẵn.

C có được bộ nguồn có điện trở trong nhỏ hơn các nguồn có sẵn.

D có được bộ nguồn có điện trở trong bằng điện trở mạch ngoài.

12 Một bếp điện 115 V - 1 kW bị cắm nhầm vào mạng điện 230 V được nối qua cầu chì

chịu được dòng điện tối đa 15 A Bếp điện sẽ

A có công suất toả nhiệt ít hơn 1 kW.

B có cóng suất toả nhiệt bằng 1 kW.

C có công suất toả nhiệt lớn hơn 1 kW.

D nổ cầu chì.

13 Một bếp điện 230 V - 1kW bị cắm nhầm vào mạng điện 115 V được nối qua cầu chì

chịu được dòng điện tối đa 15 A Bếp điện sẽ

A có công suất toả nhiệt ít hơn 1 kW.

B có công suất toả nhiệt bằng 1 kW.

C có công suất toả nhiệt lớn hơn 1 kW.

D nổ cầu chì.

14 Hiệu điện thế trên hai đầu một mạch điện gồm 2 điện trở 10 Ω và 30 Ω ghép nối

tiếp nhau bằng 20 V Hiệu điện thế trên hai đầu điện trở 10 Ω là

15 Hai điện trở như nhau được nối song song có điện trở tương đương bằng 2 Ω Nếu

các điện trở đó mắc nối tiếp thì điện trở tương đương của chúng bằng

16 Điện trở của hai điện trở 10 Ω và 30 Ω ghép song song là

17 Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch điện gồm 4 điện trở 6 Ω mắc nối tiếp là 12 V Dòng điện chạy qua mỗi điện trở bằng

18 Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch điện gồm 4 điện trở 6 Ω mắc song song là 12

V Dòng điện chạy qua mỗi điện trở bằng

19 Một điện trở R1 mắc song song với điện trở R2 = 12 Ω rồi mắc vào một nguồn điện

có suất điện động 24 V, điện trở trong không đáng kể Cường độ dòng điện qua hệ là 3

A Giá trị của R1 là

20 Công suất sản ra trên điện trở 10 Ω bằng 90 W Hiệu điện thế trên hai đầu điện trở bằng

21 Người ta cắt một đoạn dây dẫn có điện trở R thành 2 nữa bằng nhau và ghép các đầu

của chúng lại với nhau Điện trở của đoạn dây đôi này bằng

22 Tại hiệu điện thế 220 V công suất của một bóng đèn bằng 100 W Khi hiệu điện thế

của mạch giảm xuống còn 110 V, lúc đó công suất của bóng đèn bằng

23 Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào nguồn điện U thì công suất tiêu thụ của

chúng là 20 W Nếu các điện trở này được mắc song song và nối vào nguồn U nói trên thì công suất tiêu thụ tổng cộng là

24 Cường độ dòng điện điện không đổi chạy qua dây tóc của một bóng đèn là I = 0,273

A Tính số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong một phút

A 1,024.1018 B 1,024.1019 C 1,024.1020 D 1,024.1021

25 Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào dưới đây

khi chúng hoạt động?

A Bóng đèn nêon B Quạt điện.

26 Hiệu điện thế giữa hai đầu một điện trở tăng lên 3 lần thì cường độ dòng điện qua

điện trở đó

A tăng 3 lần B tăng 9 lần C giảm 3 lần D giảm 9 lần.

27 Một bàn ủi điện khi sử dụng với hiệu điện thế 220 V thì cường độ dòng điện chạy

qua bàn ủi là 5 A Tính nhiệt lượng toả ra trong 20 phút

A 132.103 J B 132.104 J C 132.105 J D 132.106 J

28 Một acquy có suất điện động 12 V Tính công mà acquy này thực hiện khi một

electron dịch chuyển bên trong acquy từ cực dương tới cực âm của nó

A 192.10-17 J B 192.10-18 J C 192.10-19 J D 192.10-20 J

29 Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng

điện chạy trong mạch

A tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.

B giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.

C tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.

D tăng khi điện trở mạch ngoài tăng.

Trang 6

30 Khi mắc điện trở R1 = 4 Ω vào hai cực của nguồn điện thì dòng điện trong mạch có

cường độ I1 = 0,5 A Khi mắc điện trở R2 = 10 Ω thì dòng điện trong mạch là I2 = 0,25

A Điện trở trong r của nguồn là

31 Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế

giữa hai cực của nguồn điện

A tăng khi điện trở mạch ngoài tăng.

B giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.

C không phụ thuộc vào điện trở mạch ngoài.

D lúc đầu tăng sau đó giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.

32 Hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn là 10 V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn

là 2 A Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó là 15 V thì cường độ dòng điện qua

dây dẫn đó là

A

3

4

2

1

3

1

A

33 Chọn câu trả lời sai Trong mạch điện nguồn điện có tác dụng

A Tạo ra và duy trì một hiệu điện thế.

B Tạo ra dòng điện lâu dài trong mạch.

C Chuyển các dạng năng lượng khác thành điện năng.

D Chuyển điện năng thành các dạng năng lượng khác.

34 Một điện trở R = 4 Ω được mắc vào nguồn điện có suất điện động 1,5 V để tạo thành

mạch kín thì công suất toả nhiệt trên điện trở này là 0,36 W Tính điện trở trong r của

nguồn điện

35 Công của lực lạ khi làm dịch chuyển điện lượng q = 1,5 C trong nguồn điện từ cực

âm đến cực dương của nó là 18 J Suất điện động của nguồn điện đó là

36 Công suất định mức của các dụng cụ điện là

A Công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được.

B Công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được.

C Công suất mà dụng cụ đó đạt được khi hoạt động bình thường.

D Công suất mà dụng cụ đó có thể đạt được bất cứ lúc nào.

37 Suất điện động của một nguồn điện một chiều là 4 V Công của lực lạ làm di chuyển

một điện lượng 8 mC giữa hai cực bên trong nguồn điện là

A 0,032 J B 0,320 J C 0,500 J D 500 J.

38 Một bếp điện có hiệu điện thế và công suất định mức là 220 V và 1100 W Điện trở

của bếp điện khi hoạt động bình thường là

A 0,2 B 20 C 44 D 440

39 Một bóng đèn khi mắc vào mạng điện có hiệu điện thế 110 V thì cường độ dòng điện

qua đèn là 0,5 A và đèn sáng bình thường Nếu sử dụng trong mạng điện có hiệu điện

thế 220 V thì phải mắc với đèn một điện trở là bao nhiêu để bóng đèn sáng bình thường?

A 110 B 220 C 440 D 55

40 Nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua

A tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện.

B tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện.

C tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện.

D tỉ lệ thuận với bình phương điện trở của dây dẫn.

41 Để trang trí người ta dùng các bóng đèn 12 V - 6 W mắc nối tiếp vào mạng điện có

hiệu điện thế 240 V Để các bóng đèn sáng bình thường thì số bóng đèn phải sử dụng là

42 Nguồn điện có r = 0,2 Ω, mắc với R = 2,4 Ω thành mạch kín, khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu R là 12 V Suất điện động của nguồn là

43 Một nguồn điện có suất điện động 15 V, điện trở trong 0,5 Ω mắc với mạch ngoài có hai điện trở R1 = 20 Ω và R2 = 30 Ω mắc song song Công suất của mạch ngoài là

44 Một bộ nguồn gồm 18 nguồn giống nhau, mỗi cái có suất điện động 2 V và điện trở

trong 0,15 Ω mắc thành 3 dãy, mỗi dãy có 6 nguồn mắc nối tiếp Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

C 12 V; 0,9 D 6 V; 0,075

45 Hai acquy có suất điện động 12 V và 6 V, có điện trở trong không đáng kể mắc nối

tiếp với nhau và mắc với điện trở 12 Ω thành mạch kín Cường độ dòng điện chạy trong mạch là

46 Một acquy suất điện động 6 V điện trở trong không đáng kể mắc với bóng đèn 6 V

-12 W thành mạch kín Cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn là

47 Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết

A Công suất điện gia đình sử dụng

B Thời gian sử dụng điện của gia đình

C Điện năng gia đình sử dụng.

D Số dụng cụ, thiết bị gia đình sử dụng.

48 Công suất của nguồn điện được xác định bằng

A Lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong một giây.

B Công mà lực lạ thực hiện được khi nguồn điện hoạt động.

C Công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong một giây.

D Công làm dịch chuyển một đơn vị điện tích dương.

49 Một acquy có suất điện động 2 V, điện trở trong 1 Ω Nối hai cực của acquy với điện trở R = 9 Ω thì công suất tiêu thụ trên điện trở R là

50 Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho

A khả năng tác dụng lực của nguồn điện.

B khả năng thực hiện công của nguồn điện.

C khả năng dự trử điện tích của nguồn điện.

D khả năng tích điện cho hai cực của nó.

51 Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U thì nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn

trong thời gian t là

A Q = IR2t B Q = t

R

U2

C Q = U2Rt D Q = 2

R U

t

Trang 7

52 Hai điện trở giống nhau dùng để mắc vào một hiệu điện thế không đổi Nếu mắc

chúng nối tiếp với nhau rồi mắc vào hiệu điện thế đó thì công suất tiêu thụ của chúng là

20 W Nếu mắc chúng song song rồi mắc chúng vào hiệu điện thế đó thì công suất tiêu

thụ của chúng là

53 Một nguồn điện có suất điện động 12 V, điện trở trong 2 Ω mắc với một điện trở R =

2 Ω thành mạch kín thì công suất tiêu trên R là 16 W, giá trị của điện trở R bằng

54 Một mạch điện kín gồm nguồn điện có điện trở trong đáng kể với mạch ngoài là một

biến trở Khi tăng điện trở mạch ngoài thì cường độ dòng điện trong mạch

A tăng B tăng tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.

C giảm D giảm tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.

55 Một nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với một điện trở ngoài R

= r thì cường độ dòng điện chạy trong mạch là I Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn

điện giống hệt nó mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch

A bằng 3I B bằng 2I C bằng 1,5I D bằng 2,5I.

56 Một nguồn điện được mắc với một biến trở thành mạch kín Khi điện trở của biến trở

là 1,65 Ω thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 3,3 V, còn khi điện trở của biến trở

là 3,5 V thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 3,5 V Suất điện động và điện trở

trong của nguồn là

A 3,7 V; 0,2 B 3,4 V; 0,1

C 6,8 V; 0,1 D 3,6 V; 0,15

57 Một nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với một điện trở ngoài R

= r thì cường độ dòng điện chạy trong mạch là I Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn

điện giống hệt nó mắc song song thì cường độ dòng điện trong mạch

A vẫn bằng I B bằng 1,5I C bằng

3

1

I D bằng 0,5I.

58 Một bộ nguồn có ba nguồn giống nhau mắc nối tiếp Mạch ngoài là một điện trở

không đổi Nếu đảo hai cực của một nguồn thì

A độ giảm hiệu điện thế ở điện trở trong của bộ nguồn không đổi.

B cường độ dòng điện trong mạch giảm đi hai lần.

C hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở mạch ngoài giảm đi ba lần.

D công suất tỏa nhiệt trên mạch ngoài giảm đi bốn lần.

59 Một nguồn điện có suất điện động 6 V và điện trở trong 1 Ω thì có thể cung cấp cho

mạch ngoài một công suất lớn nhất là

60 Có 15 chiếc pin giống nhau, mỗi cái có suất điện động 1,5 V và điện trở trong 0,6

Nếu đem ghép chúng thành ba dãy song song mỗi dãy có 5 pin thì suất điện động và

điện trở trong của bộ nguồn là

A 7,5 V và 1 B 7,5 V và 3

C 22,5 V và 9 D 15 V v 1

61 Tăng chiều dài của dây dẫn lên hai lần và tăng đường kính của dây dẫn lên hai lần

thì điện trở của dây dẫn sẽ

C giảm một nữa D giảm bốn lần.

62 Một nguồn điện có suất điện động 6 V và điện trở trong 1 Ω thì có thể tạo ra được một dòng điện có cường độ lớn nhất là

63 Ba bóng đèn loại 6 V - 3 W được mắc song song vào hai cực của một nguồn điện có

suất điện động 6 V và điện trở trong 1 Ω thì cường độ dòng điện chạy trong nguồn điện là

64 Ghép nối tiếp 3 pin có suất điện động và điện trở trong lần lượt là 2,2 V; 1,1 V; 0,9

V và 0,2 Ω; 0,4 Ω; 0,5 Ω thành bộ nguồn Trong mạch có dòng điện cường độ 1 A chạy qua Điện trở mạch ngoài bằng

A 5,1 B 4,5 C 3,8 D 3,1

65 Một ắc qui có suất điện động e = 6 V, điện trở trong r = 0,2 Ω Khi bị chập mạch (R

= 0) thì dòng điện chạy qua ắc qui sẽ có cường độ là

66 Một máy thu thanh được lắp ráp thích hợp với mạch điện 110 V và tiếp nhận công

suất 50W Để có thể sử dụng trong mạng điện 220 V, thì cần phải mắc nối tiếp với nó một điện trở

A 110 B 220 C 242 D 484

67 Một bóng đèn dây tóc loại 220 V - 100 W có điện trở là :

68 Dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dòng điện là :

A tác dụng hóa học B tác dụng từ.

C tác dụng nhiệt D tác dụng sinh lí.

ĐÁP ÁN

1D 2D 3B 4A 5D 6A 7C 8C 9A 10A 11C 12D 13A 14A 15C 16B 17A 18B 19C 20B 21D 22B 23D 24B 25C 26A 27B 28B 29B 30B 31B 32C 33D 34A 35D 36C 37A 38C 39B 40B 41C 42C 43C 44A 45C 46C 47C 48C 49C 50B 51B 52D 53B 54D 55C 56A 57B 58C 59C 60A 61C 62C 63C 64D 65B 66C 67B 68B.

Phần 3:

1 Hạt mang tải điện trong kim loại là

A ion dương và ion âm B electron và ion dương.

2 Hạt mang tải điện trong chất điện phân là

A ion dương và ion âm B electron và ion dương.

3 Cho dòng điện có cường độ 0,75 A chạy qua bình điện phân đựng dung dịch CuSO4

có cực dương bằng đồng trong thời gian 16 phút 5 giây Khối lượng đồng giải phóng ra

ở cực âm là

4 Khi nhiệt độ tăng điện trở của kim loại tăng là do

A số electron tự do trong kim loại tăng.

B số ion dương và ion âm trong kim loại tăng.

C các ion dương và các electron chuyển động hỗn độn hơn.

Trang 8

D sợi dây kim loại nở dài ra.

5 Khi nhiệt độ tăng điện trở của chất điện phân giảm là do

A số electron tự do trong bình điện phân tăng.

B số ion dương và ion âm trong bình điện phân tăng.

C các ion và các electron chuyển động hỗn độn hơn.

D bình điện phân nóng lên nên nở rộng ra.

6 Phát biểu nào dưới đây không đúng? Bán dẫn tinh khiết khác bán dẫn pha lẫn tạp chất

ở chổ

A bán dẫn tinh khiết có mật độ electron và lổ trống gần như nhau.

B cùng một nhiệt độ, mật độ hạt mang điện tự do trong bán dẫn tinh khiết ít hơn

trong bán dẫn có pha tạp chất

C điện trở của bán dẫn tinh khiết tăng khi nhiệt độ tăng.

D khi thay dổi nhiệt độ điện trở của bán dẫn tinh khiết thay đổi nhanh hơn điện trở

của bán dẫn có pha tạp chất

7 Dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm và electron là dòng điện trong

môi trường

A kim loại B chất điện phân C chất khí D chất bán dẫn.

8 Để có được bán dẫn loại n ta phải pha vào bán dẫn tinh khiết silic một ít tạp chất là

các nguyên tố

A thuộc nhóm II trong bảng hệ thống tuần hoàn.

B thuộc nhóm III trong bảng hệ thống tuần hoàn.

C thuộc nhóm IV trong bảng hệ thống tuần hoàn.

D thuộc nhóm V trong bảng hệ thống tuần hoàn.

9 Hiện tượng tạo ra hạt tải điện trong dung dịch điện phân

A là kết quả của dòng điện chạy qua chất điện phân.

B là nguyên nhân chuyển động của các phân tử.

C là dòng điện trong chất điện phân.

D cho phép dòng điện chạy qua chất điện phân.

10 Cho dòng điện có cường độ 2 A chạy qua bình điện phân đựng dung dịch muối đồng

có cực dương bằng đồng trong 1 giờ 4 phút 20 giây Khối lượng đồng bám vào cực âm

11 Nguyên nhân làm xuất hiện các hạt tải điện trong chất điện phân là

A do sự chênh lệch nhiệt độ giữa hai điện cực.

B do sự phân li của các chất tan trong dung môi.

C do sự trao đổi electron với các điện cực.

D do nhiệt độ của bình điện phân giảm khi có dòng điện chạy qua.

12 Bóng đèn của tivi hoạt động ở điện áp (hiệu điện thế) 30 kV Giả thiết rằng electron

rời khỏi catôt với vận tốc ban đầu bằng không Động năng của electron khi chạm vào

màn hình là

A 4,8.10-16 J B 4,8.10-15 J C 8,4.10-16 J D 8,4.10-15 J

13 Trong điôt bán dẫn, người ta sử dụng

A hai loại bán dẫn tinh khiết có bản chất khác nhau.

B một bán dẫn tinh khiết và một bán dẫn có pha tạp chất.

C hai loại bán dẫn có pha tạp chất có bản chất khác nhau.

D hai loại bán dẫn có pha tạp chất có bản chất giống nhau.

14 Khi nhiệt độ tăng thì điện trở của chất điện phân

C không đổi D có khi tăng có khi giảm.

15 Nguyên nhân làm xuất hiện các hạt tải điện trong chất khí ở điều kiện thường là

A các electron bứt khỏi các phân tử khí.

B sự ion hóa do va chạm.

C sự ion hoá do các tác nhân đưa vào trong chất khí.

D không cần nguyên nhân nào cả vì đã có sẵn rồi.

16 Chọn câu sai trong các câu sau

A Trong bán dẫn tinh khiết các hạt tải điện cơ bản là các electron và các lỗ trống.

B Trong bán dẫn loại p hạt tải điện cơ bản là lổ trống.

C Trong bán dẫn loại n hạt tải điện cơ bản là electron.

D Trong bán dẫn loại p hạt tải điện cơ bản là electron.

17 Điều nào sau đây là sai khi nói về lớp chuyển tiếp p-n?

Lớp chuyển tiếp p-n

A có điện trở lớn vì ở gần đó có rất ít các hại tải điện tự do.

B dẫn điện tốt theo chiều từ p sang n.

C dẫn điện tốt theo chiều từ n sang p.

D có tính chất chỉnh lưu.

18 Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của

A các ion dương cùng chiều điện trường.

B các ion âm ngược chiều điện trường.

C các electron tự do ngược chiều điện trường.

D các prôtôn cùng chiều điện trường.

19 Nguyên nhân gây ra điện trở của vật dẫn làm bằng kim loại là

A do các electron va chạm với các ion dương ở nút mạng.

B do các electron dịch chuyển quá chậm.

C do các ion dương va chạm với nhau.

D do các nguyên tử kim loại va chạm mạnh với nhau.

20 Trong dung dịch điện phân, các hạt tải điện được tạo thành do

A các electron bứt ra khỏi nguyên tử trung hòa.

B sự phân li các phân tử thành ion.

C các nguyên tử nhận thêm electron.

D sự tái hợp các ion thành phân tử.

21 Khi nhiệt độ tăng thì điện trở của chất bán dẫn tinh khiết

C không đổi D có khi tăng có khi giảm.

22 Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng mà khi ta hạ nhiệt độ xuống dưới nhiệt độ TC nào

đó thì điện trở của kim loại (hay hợp kim)

A tăng đến vô cực.

B giảm đến một giá trí khác không.

C giảm đột ngột đến giá trị bằng không.

D không thay đổi.

23 Khi vật dẫn ở trạng thái siêu dẫn, điện trở của nó

Trang 9

C bằng không D có giá trị dương xác định.

24 Chọn câu sai

A Ở điều kiện bình thường, không khí là điện môi.

B Khi bị đốt nóng chất khí trở nên dẫn điện.

C Nhờ tác nhân ion hóa, trong chất khí xuất hiện các hạt tải điện.

D Khi nhiệt độ hạ đến dưới 0 0C các chất khí dẫn điện tốt

25 Để có thể tạo ra sự phóng tia lửa điện giữa hai điện cực đặt trong không khí ở điều

kiện thường thì

A hiệu điện thế giữa hai điện cực không nhỏ hơn 220 V.

B hai điện cực phải đặt rất gần nhau.

C điện trường giữa hai điện cực phải có cường độ trên 3.106V/m

D hai điện cực phải làm bằng kim loại.

26 Khi chất khí bị đốt nóng, các hạt tải điện trong chất khí

A chỉ là ion dương B chỉ là electron.

C chỉ là ion âm D là electron, ion dương và ion âm.

27 Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động αT được đặt trong

không khí ở 200 C, còn mối hàn kia được nung nóng đến 5000 C, suất điện động nhiệt

điện của cặp nhiệt điện khi đó là 6 mV Hệ số nhiệt điện động của cặp nhiệt điện đó

A 125.10-6 V/K B 25.10-6 V/K

C 125.10-7 V/K D 6,25.10-7 V/K

28 Để tạo ra hồ quang điện giữa hai thanh than, lúc đầu người ta cho hai thanh than tiếp

xúc với nhau sau đó tách chúng ra Việc làm trên nhằm mục đích

A để tạo ra sự phát xạ nhiệt electron.

B để các thanh than nhiễm điện trái dấu.

C để các thanh than trao đổi điện tích.

D để tạo ra hiệu điện thế lớn hơn.

29 Ở bán dẫn tinh khiết

A số electron tự do luôn nhỏ hơn số lỗ trống.

B số electron tự do luôn lớn hơn số lỗ trống.

C số electron tự do và số lỗ trống bằng nhau.

D tổng số electron và lỗ trống bằng 0.

30 Lớp chuyển tiếp p - n:

A có điện trở rất nhỏ.

B dẫn điện tốt theo một chiều từ p sang n.

C không cho dòng điện chạy qua.

D chỉ cho dòng điện chạy theo chiều từ n sang p.

31 Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat (AgNO3) có điện trở 2,5 Ω Anôt của

bình bằng bạc và hiệu điện thế đặt vào hai điện cực của bình điện phân là 10 V Biết bạc

có A = 108 g/mol, có n = 1 Khối lượng bạc bám vào catôt của bình điện phân sau 16

phút 5 giây là

A 4,32 mg B 4,32 g C 2,16 mg D 2,14 g.

32 Một dây bạch kim ở 200 C có điện trở suất ρ0 = 10,6.10-8Ωm Tính điện trở suất ρ

của dây dẫn này ở 5000 C Biết hệ số nhiệt điện trở của bạch kim là α = 3,9.10-3 K-1

A ρ = 31,27.10-8Ωm B ρ = 20,67.10-8Ωm

C ρ = 30,44.10-8Ωm D ρ = 34,28.10-8Ωm

33 Một bình điện phân đựng dung dịch đồng sunfat (CuSO4) với anôt bằng đồng Khi cho dòng điện không đổi chạy qua bình này trong khoảng thời gian 30 phút, thì thấy khối lượng đồng bám vào catôt là 1,143 g Biết đồng có A = 63,5 g/mol, n = 1 Cường

độ dòng điện chạy qua bình điện phân là

A 1,93 mA B 1,93 A C 0,965 mA D 0,965 A.

34 Một mối hàn của cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt nhiệt điện động αT = 65 µV/K đặt trong không khí ở 20 0C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 232 0C Suất nhiệt điện động của cặp nhiệt điện khi đó là

A 13,00 mV B 13,58 mV C 13,98 mV D 13,78 mV.

35 Tia lửa điện hình thành do

A Catôt bị các ion dương đập vào làm phát ra electron.

B Catôt bị nung nóng phát ra electron.

C Quá trình tao ra hạt tải điện nhờ điện trường mạnh.

D Chất khí bị ion hóa do tác dụng của tác nhân ion hóa.

36 Điện trở suất của vật dẫn phụ thuộc vào

A chiều dài của vật dẫn.

B chiều dài và tiết diện vật dẫn.

D tiết diện của vật dẫn.

C nhiệt độ và bản chất của vật dẫn

37 Phát biểu nào dưới đây không đúng với kim loại?

A Điện trở suất tăng khi nhiệt độ tăng.

B Hạt tải điện là các ion tự do.

C Khi nhiệt độ không đổi, dòng điện tuân theo định luật Ôm.

D Mật độ hạt tải điện không phụ thuộc vào nhiệt độ.

38 Một bóng đèn sáng bình thường ở hiệu điện thế 220 V thì dây tóc có điện trở xấp xĩ

970 Ω Hỏi bóng đèn có thể thuộc loại nào dưới đây?

A 220 V - 25 W B 220 V - 50 W.

C 220 V - 100 W D 220 V - 200 W

39 Đương lượng điện hóa của niken k = 0,3.10-3 g/C Một điện lượng 2C chạy qua bình điện phân có anôt bằng niken thì khối lượng của niken bám vào catôt là

A 6.10-3 g B 6.10-4 g C 1,5.10-3 g D 1,5.10-4 g

40 Một cặp nhiệt điện có đầu A đặt trong nước đá đang tan, còn đầu B cho vào nước

đang sôi, khi đó suất điện động nhiệt điện là 2 mV Nếu đưa đầu B ra không khí có nhiệt

độ 200 C thì suất điện động nhiệt điện bằng bao nhiêu?

A 4.10-3 V B 4.10-4 V C 10-3 V D 10-4 V

41 Đương lượng điện hóa của đồng là k = 3,3.10-7 kg/C Muốn cho trên catôt của bình điện phân chứa dung dịch CuSO4, với cực dương bằng đồng xuất hiện 16,5 g đồng thì điện lượng chạy qua bình phải là

A 5.103 C B 5.104 C C 5.105 C D 5.106 C

42 Đối với dòng điện trong chất khí

A Muốn có quá trình phóng điện tự lực trong chất khí thì phải có các electron phát ra

từ catôt

B Muốn có quá trình phóng điện tự lực trong chất khí, thì catôt phải được đốt nóng

đỏ

Trang 10

C Khi phóng điện hồ quang, các ion trong không khí đến đập vào catôt làm catôt

phát ra electron

D Hiệu điện thế giữa hai điện cực để tạo ra tia lửa điện trong không khí chỉ phụ

thuộc vào hình dạng điện cực, không phụ thuộc vào khoảng cách giữa chng

43 Để tiến hành các phép đo cần thiết cho việc xác định đương lượng điện hóa của kim

loại nào đó, ta cần phải sử dụng các thiết bị

A cân, ampe kế, đồng hồ bấm giây.

B cân, vôn kế, đồng hồ bấm giây.

C vôn kế, ôm kế, đồng hồ bấm giây.

D ampe kế, vôn kế, đồng hồ bấm giây.

44 Một thanh kim loại có điện trở 10 Ω khi ở nhiệt độ 200 C, khi nhiệt độ là 1000 C thì

điện trở của nó là 12 Ω Hệ số nhiệt điện trở của kim loại đó là

A 2,5.10-3 K-1 B 2.10-3 K-1 C 5.10-3 K-1 D 10-3 K-1

45 Ở nhiệt độ 250 C, hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn là 20 V, cường độ dòng điện là

8 A Khi đèn sáng bình thường, cường độ dòng điện vẫn là 8 A, nhiệt độ của bóng đèn

khi đó là 26440 C Hỏi hiệu điện thế hai đầu bóng đèn lúc đó là bao nhiêu? Biết hệ số

nhiệt điện trở của dây tóc bóng đèn là 4,2.10-3 K-1

46 Lớp chuyển tiếp p-n có tính dẫn điện

A tốt khi dòng điện đi từ n sang p và rất kém khi dòng điện đi từ p sang n.

B tốt khi dòng điện đi từ p sang n và không tốt khi dòng điện đi từ n sang p.

C tốt khi dòng điện đi từ p sang n cũng như khi dòng điện đi từ n sang p.

D không tốt khi dòng điện đi từ p sang n cũng như khi dòng điện đi từ n sang p

47 Câu nào dưới đây nói về tạp chất đôno và tạp chất axepto trong bán dẫn là không

đúng?

A Tạp chất đôno làm tăng các electron dẫn trong bán dẫn tính khiết.

B Tạp chất axepto làm tăng các lỗ trống trong bán dẫn tinh khiết.

C Tạp chất axepto làm tăng các electron trong bán dẫn tinh khiết.

D Bán dẫn tinh khiết không pha tạp chất thì mật độ electron tự do và các lỗ trống

tương đương nhau

ĐÁP ÁN

1C 2A 3C 4C 5B 6C 7C 8D 9D 10C 11B 12B 13C 14B 15C 16D 17C 18C.

19A 20B 21B 22C 23C 24D 25C 26D 27C 28A 29C 30B 31B 32C 33B 34D.

35C 36C 37B 38B 39B 40B 41B 42C 43A 44A 45A 46B 47C.

Phần 4:

1 Mọi từ trường đều phát sinh từ

A Các nguyên tử sắt B Các nam châm vĩnh cửu.

C Các mômen từ D Các điện tích chuyển động.

2 Một nam châm vĩnh cửu không tác dụng lực lên

A Thanh sắt chưa bị nhiễm từ B Thanh sắt đã bị nhiễm từ.

C Điện tích không chuyển động D Điện tích chuyển động.

3 Cảm ứng từ bên trong ống dây dài không phụ thuộc vào

A Môi trường trong ống dây.

B Chiều dài ống dây.

C Đường kính ống dây.

D Dòng điện chạy trong ống dây.

4 Khi một lỏi sắt từ được luồn vào trong ống dây dẫn diện, cảm ứng từ bên trong lòng

ống dây

A Bị giảm nhẹ chút ít B Bị giảm mạnh.

5 Hai dây dẫn thẳng, dài song song mang dòng điện ngược chiều là I1, I2 Cảm ứng từ tại điểm cách đều hai dây dẫn và nằm trong mặt phẵng chứa hai dây dẫn là

A B = B1 + B2 B B = |B1 - B2| C B = 0 D B = 2B1 - B2

6 Hai dây dẫn thẳng, dài song song mang dòng điện cùng chiều là I1, I2 Cảm ứng từ tại điểm cách đều hai dây dẫn và nằm trong mặt phẵng chứa hai dây dẫn là

A B = B1 + B2 B B = |B1 - B2| C B = 0 D B = 2B1 - B2

7 Đặt một dây dẫn thẳng, dài mang dòng điện 20 A trong một từ trường đều có véc tơ

cảm ứng từ vuông góc với dây, người ta thấy mỗi 50 cm của dây chịu lực từ là 0,5 N cảm ứng từ có độ lớn là

8 Khi một electron bay vào vùng từ trường theo quỹ đạo song song với các đường sức

từ, thì

A Chuyển động của electron tiếp tục không bị thay đổi.

B Hướng chuyển động của electron bị thay đổi.

C Vận tốc của electron bị thay đổi.

D Năng lượng của electron bị thay đổi.

9 Một vòng dây tròn bán kính 30 cm có dòng điện chạy qua Cảm ứng từ tại tâm vòng

dây là 3,14.10-5 T Cường độ dòng điện chạy trong vòng dây là

10 Một dòng điện 20 A chạy trong một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí Cảm ứng

từ tại điểm cách dây 10 cm là

A 10-5T B 2 10-5T C 4 10-5T D 8 10-5T

11 Hai dây dẫn thẳng, dài vô hạn trùng với hai trục tọa độ vuông góc xOy, có các dòng

điện I1 = 2 A, I2 = 5 A chạy qua cùng chiều với chiều dương của các trục toạ độ Cảm ứng từ tại điểm A có toạ độ x = 2 cm, y = 4 cm là

A 10-5 T B 2 10-5 T C 4 10-5 T D 8 10-5 T

12 Khi một electron bay vào vùng từ trường theo quỹ đạo vuông góc với các đường sức

từ, thì

A Chuyển động của electron tiếp tục không bị thay đổi.

B Hướng chuyển động của electron bị thay đổi.

C Độ lớn vận tốc của electron bị thay đổi.

D Năng lượng của electron bị thay đổi.

13 Khi hai dây dẫn thẳng, đặt gần nhau, song song với nhau và có hai dòng điện cùng

chiều chạy qua thì

C Lực tương tác không đáng kể D Có lúc hút, có lúc đẩy.

14 Từ trường của một thanh nam châm thẳng giống với từ tường tạo bởi

A Một dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua.

B Một chùm electron chuyển động song song với nhau.

C Một ống dây có dòng điện chạy qua.

D Một vòng dây có dòng điện chạy qua.

Ngày đăng: 16/07/2014, 19:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w