GIÁO ÁN VẬT LÝ 11 THEO CHƯƠNG TRÌNH ĐỔI MỚI. CÓ CẢ CHỦ ĐỀ DẠY HỌC THEO CÁC CHƯƠNG, CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG. DÀNH CHO CÁC GIÁO VIÊN LÀM GIÁO ÁN DẠY HỌC. BẢN WORD ĐẦY CHỦ CẢ 2 KỲ, CHỈ VIỆC TẢI VỀ VÀ IN THÀNH GIÁO ÁN
Trang 1ÔN TẬP VẬT LÍ 11 KÌ 2
Câu 1 Đặc điểm quan trọng của chiều truyền ánh sáng qua lăng kính có chiết suất n >1 là:
A Sau khi đi qua lăng kính hướng của tia ló trùng với tia tới
B Sau khi qua lăng kính hướng của tia ló bị lệch về đáy của lăng kính so với hướng của tia tới
C Sau khi đi qua lăng kính hướng của tia ló hợp với đáy lăng kính một góc 900
D Sau khi đi qua lăng kính hướng của tia ló hợp với hướng của tia tới một góc luôn nhỏ hơn 900
Câu 2 Khi tia tới và tia ló đối xứng nhau qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang A Nếu tăng hoặc giảm góc tớithì góc lệch D sẽ:
Câu 3 Gọi F là tiêu điểm vật, F’ là tiêu điểm ảnh của thấu kính hội tụ Vật sáng AB nằm ngoài khoảng OF của thấukính Điều nào sau đây là đúng khi nói về ảnh A’B’ cho bởi thấu kính
A Ở vô cực B Ảnh luôn ngược chiều với vật C Ảnh luôn cùng chiều với vật D Ảnh luôn lớn hơn vật
Câu 4 Đặt vật sáng AB tại vị trí cách thấu kính hội tụ một khoảng d = 2f(f là tiêu cự) Độ phóng đại của ảnh cho bởithấu kính và tính chất ảnh là:
A k <1; ảnh ảo B k >1; ảnh thật C k =1; ảnh ảo D k =1; ảnh thật.
Câu 5 Tiêu điểm ảnh của thấu kính hội tụ là:
A Điểm ở bên phải thấu kính B Điểm ở trên trục chính cách quang tâm O một đoạn không đổi
C Điểm đặc biệt nằm trên trục chính D Điểm hội tụ của chùm tia tới song song với trục chính
Câu 6 Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm,cho ảnh ảo A’B’cách thấu kính 60cm,thì vật AB cách thấukính một đoạn:
Câu 7 Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f cách thấu kính một khoảng
d Ảnh của vật nhỏ hơn vật khi:
A 0 <d<f B d = f C f<d<2f D d>2f
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi từ 8 đến 11:
Mắt thường có điểm cực cận cách mắt 20cm, quan sát một vật nhỏ qua kính lúpcó độ tụ 10 điốp (kính đeo sát mắt).
Câu 8 Có thể quan sát được vật gần nhất cách mắt
Câu 9 Có thể quan sát được vật xa nhất cách mắt:
A thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 25 (cm) B thấu kính phân kì có tiêu cự f = 25 (cm)
C thấu kính hội tụ có tiêu cự f = - 25 (cm) D thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 25 (cm)
Câu 13 Vật sáng AB đặ vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì (tiêu cụ f = - 25 cm), cáchthấu kính 25cm ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:
A ảnh thật, nằm trớc thấu kính, cao gấp hai lần vật B ảnh ảo, nằm trớc thấu kính, cao bằng nửa lần vật
C ảnh thật, nằm sau thấu kính, cao gấp hai lần vật D ảnh thật, nằm sau thấu kính, cao bằng nửa lần vật
Câu 14 Vật AB = 2 (cm) nằm trớc thấu kính hội tụ, cách thấu kính 16cm cho ảnh A’B’ cao 8cm.Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là:
Trang 2A bằng khoảng tiêu cự B nhỏ hơn khoảng tiêu cự.
C lớn hơn hai lần khoảng tiêu cự D bằng hai lần khoảng tiêu cự
Câu 29 Vật AB đặt thẳng góc trục chính TKPK, cách thấu kính hai lần khoảng tiêu cự, qua thấukính cho ảnh:
A ảo, nằm trong khoảng tiêu cự B ảo, cách thấu kính bằng khoảng tiêu cự
C ảo, cách thấu kính hai lần khoảng tiêu cự D ảo, cách thấu kính lớn hơn hai lần khoảng tiêu cự
Câu 30 Vật AB đặt thẳng góc trục chính TKHT, cách TK lớn hơn hai lần khoảng tiêu cự, qua thấukính cho ảnh:
A thật, nhỏ hơn vật B thật lớn hơn vật C ảo, nhỏ hơn vật D ảo lớn hơn vật
Câu 31 Khi chiếu tia sáng từ không khí đến mặt nước thì:
A Chỉ có hiện tượng khúc xạ B Chỉ có hiện tượng phản xạ
C đồng thời có hiện tượng phản xạ và khúc xạ D không có hiện tượng phản xạ và khúc xạ
Câu 32 Điều nào sau đây đúng khi nói về lăng kính:
A Lăng kính là khối chất trong suốt hình lăng trụ đứng, có tiết diện thẳng luôn luôn là một tam giác cân
B Lăng kính có góc chiết quang A = 60o là lăng kính phản xạ toàn phần
C Tất cả các lăng kính đều sử dụng hai mặt bên cho ánh sáng truyền quA
D Lăng kính là khối chất trong suốt hình lăng trụ đứng, có tiết diện thẳng là một tam giác
Câu 33 Có thể dùng ít nhất mấy tia đặc biệt để vẽ ảnh một vật thẳng ngoài trục chính qua thấu kính:
Câu 34 Điều nào sau đây đúng khi nói về đường đi của tia sáng qua thấu kính:
A Tia tới qua quang tâm O thì truyền thẳng B Tia tới song song với trục chính cho tia ló qua tiêu điểm vật chính
C Tia tới đi qua tiêu điểm ảnh tia ló sẽ song song với trục chính D Cả ba câu A, B, C đều đúng
Câu 35 Gọi d là khoảng cách từ vật tớithấu kính, d’ là khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và f là tiêu
cự của thấu kính Độ phóng đại ảnh qua thấu kính là
Trang 3−
f
'df
k= −
D Cả a, b, c đều đúng
Câu 36 Điểm sáng A đặt trên trục chính của một thấu kính phân kỳ cho ảnh thật khi:
A A ở ngoài tiêu điểm F B A ở trong khoảng từ tiêu điểm F đến quang tâm
C A ở trong khoảng từ tiêu điểm F’ đến quang tâm D Cả ba câu a, b, c đều sai
Câu 37 Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính L cho ảnh thật A’B’ Kết luận nàosau đây sai:
A Ảnh A’B’ ngược chiều với vật AB B L là thấu kính phân kì
C Ảnh A’B’ hứng được trên màn D L là thấu kính hội tụ
Câu 38 Điều nào sau đây đúng khi nói về sự tạo ảnh của vật qua thấu kính hội tụ:
A Vật thật luôn luôn cho ảnh thật
B Vật thật cho ảnh thật khi đặt vật ngoài khoảng từ quang tâm O đến tiêu điểm vật F
C Vật thật cho ảnh thật khi đặt vật trong khoảng từ quang tâm O đến tiêu điểm vật F
D Vật thật cho ảnh ảo khi đặt vật ngoài khoảng từ quang tâm O đến tiêu điểm vật F
Câu 39 Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f cho ảnhthật cách thấu kính một đọan d’ = 2f Ta có:
A Khoảng cách từ vật tới ảnh là 2f B Khoảng cách từ vật tớiảnh là 3f
C Khoảng cách từ vật tới ảnh là 4f D Khoảng cách từ vật tớiảnh là 5f
Câu 40 Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính cho ảnh A’B’ rõ nét trênmàn Màn cách vật 45 cm và A’B’ = 2AB Tiêu cự thấu kính là:
Câu 41 Vật sáng AB qua thấu kính phân kỳ cho ảnh A’B’ = kAB Khi dịch chuyển vật ra xa thấukính ta có ảnh A”B” với:
A A”B” ở gần thấu kính hơn A’B’ B A”B” ở xa thấu kính hơn AB C A”B” < A’B’D A”B” > A’B’
Câu 42 Điều nào sau đây sai khi nói về cấu tạo và đặc điểm của mắt
A Về phương diện quang học mắt giống như một máy ảnh
B Thủy tinh thể của mắt là một thấu kính hội tụ có thể thay đổi tiêu cự được
C Đối với mắt bình thường (không có tật ) có điểm cực viễn ở vô cùng
D Mắt cận thị nhìn rõ được vật ở vô cùng mà không cần điều tiết
Câu 43 Sự điều tiết của mắt:
A Là sự thay đổi khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc để làm cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ nét trên võngmạc
B Là sự thay đổi khoảng cách từ vật cần quan sát đến thủy tinh thể để làm cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ nét trênvõng mạc
C Là sự thay đổi độ cong của thủy tinh thể để làm cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc
D Cả ba sự thay đổi trên gọi là sự điều tiết của mắt
Câu 44 Tiêu cự của thủy tinh thể đạt giá trị cực đại khi:
A Mắt nhìn vật ở cực viễn B Mắt nhìn vật ở cực cận
C Hai mặt thủy tinh thể có bán kính lớn nhất D cả ba câu a,b, c, đều sai
Câu 45 Điều nào sau đây đúng khi mắt điều tiết tối đa:
A Nhìn rõ vật ở cách mắt 25 cm B Nhìn rõ vật ở cực cận
C Nhìn rõ vật ở vô cực D Nhìn rõ vật ở cực viễn
Câu 46 Khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt là:
A Khoảng cách từ cực cận đến vô cực B Khoảng cách từ cực cận đến cực viễn
C Khoảng cách từ mắt đến cực viễn D Khoảng cách từ mắt đến điểm cực cận
Câu 47 Mắt viễn thị là mắt:
A Khi nhìn vật ở xa mắt phải điều tiết B Điểm cực viễn ở gần mắt hơn so với mắt bình thường
C Khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trước võng mạc D Khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trên võng mạc
Câu 48 Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách quang tâm mộtkhoảng d lớn hơn tiêu cự của thấu kính thì bao giờ cũng có ảnh:
A Ngược chiều với vật B Cùng chiều với vật
C Cùng kích thước với vật D Kích thước nhỏ hơn vật
Câu 49 Ảnh của một vật thật được tạo ra bởi thấu kính phân kỳ không bao giờ:
A Là ảnh thật B Là ảnh ảo C Cùng chiều với vật D Nhỏ hơn vật
Câu 50 Độ phóng đại ảnh của một vật là k > 0 khi:
Trang 4
A Ảnh cùng chiều với vật B Ảnh ngược chiều với vật
Câu 51 Khi vật thật ở cách thấu kính hội tụ một khoảng bằng tiêu cự của nó thì:
A Ảnh là ảo, cùng chiều và lớn hơn vật B Ảnh là thật, ngược chiều và lớn hơn vật
C Ảnh là thật, ngược chiều và có kích thước bằng vật D Ảnh ở vô cực
Đề bài sau đây dùng cho câu 52 và câu 53 Chọn câu trả lời đúng.
Vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính có ảnh ngược chiều vật, lớn gấp 4 lần vật AB và cách AB là100cm
A D = – 2 điốp B D = – 5 điốp C D = 5 điốp D D = 2 điốp
Câu 55 Đối với mắt thì:
A Ảnh của một vật qua thủy tinh thể của mắt là ảnh thật B Tiêu cự của thủy tinh thể thay đổi được
C Khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc là không đổi D Cả A, B, C đều đúng
Câu 56 Chọn câu sai
A Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi độ cong các mặt giới hạn của thủy tinh thể để ảnh hiện rõ trên võng mạc
B Khi mắt điều tiết thì tiêu cự của thủy thể thay đổi được
C Khi mắt điều tiết thì khoảng cách giữa thủy tinh thể và võng mạc thay đổi
D Cả A và B đều đúng
Câu 57 Mắt cận thị:
A Có tiêu điểm ảnh ở sau võng mạc B Nhìn vật ở xa phải điều tiết mới thấy rõ
C Phải đeo kính sát mắt mới thấy rõ D Có điểm cực viễn cách mắt khoảng 2m trở lại
Câu 58 Mắt bị viễn thị:
A Có tiêu điểm ảnh ở trước võng mạc B Nhìn vật ở xa phải điều tiết
C Đeo thấu kính hội tụ hoặc phân kỳ thích hợp để nhìn vật ở xa D Có điểm cực viễn ở vô cực
Đề bài sau đây dùng cho câu 59 và 60 Mắt cận thị nhìn rõ các vật cách mắt từ 12,5cm đến 50cm.
Câu 59 Để nhìn rõ vật ở vô cực mà không điều tiết thì phải đeo sát mắt thấu kính có tiêu cự:
A Thấu kính hội tụ có độ tụ thích hợp B Thấu kính phân kỳ có độ tụ thích hợp
C Thấu kính hội tụ hoặc thấu kính phân kỳ có độ tụ thích hợp D Cả A, B, C đều đúng
Câu 63 Chiếu chùm tia sáng trắng qua một lăng kính Chùm tia sáng bị tách ra thành một dãi sáng
có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím Hiện tượng này gọi là:
A Giao thoa ánh sáng B Khúc xạ ánh sáng C Phản xạ ánh sáng D Tán sắc ánh sáng
Câu 64 Một ống dây dài l = 25 cm có cường độ dòng điện I = 1A chạy qua đặt trong không khí.
Cảm ứng từ bên trong ống dây là B = 6,28.10-3 T Số vòng dây quấn trên ống là:
Câu 65 Hình vẽ nào vẽ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích q chuyển động trong từtrường đều?
Trang 5A II, IV B I, II C II, III D I, III
Câu 66 Đối với dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài các đường sức từ là
A những đường thẳng vuông góc với đoạn dây dẫn, chiều tuân theo qui tắc nắm tay phải
B các đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn, tâm nằm trên dây dẫn
C những đường thẳng song song với đoạn dây dẫn, chiều tuân theo qui tắc nắm tay phải
D các đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng song song với dây dẫn, tâm nằm trên dây dẫn
Câu 67 Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, so với góc tới thì góc khúc xạ
A nhỏ hơn B bằng C lớn hơn D có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn
Câu 68 Chiếu một chùm tia sáng hẹp, song song từ môi trường có chiết suất bằng 2 tới mặt phâncách với không khí, góc tới bằng 470 thì tại mặt phân cách, tia sáng
Câu 72 Trong hình vẽ S và N là 2 cực của nam châm AB là đoạn dây có dòng điện nằm ngang Lực
từ tác dụng lên đoạn dây có:
A Phương nằm ngang, chiều hướng vào
B Phương nằm ngang, chiều hướng ra ngoài
C Phương thẳng đứng, chiều hướng lên
D Phương thẳng đứng, chiều hướng xuống
Câu 73 Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn có dòng điện đặt trong một từ trường không phụthuộc yếu tố nào sau đây:
A Cường độ dòng điện B Bản chất của dây dẫn
C Cảm ứng từ D Góc hợp bởi đoạn dòng điện và cảm ứng từ
Câu 74 Chọn phát biểu không chính xác
A
Từ thông qua một mạch kín luôn bằng không B Từ thông có thể dương, âm hoặc bằng không
C Đơn vị từ thông là T.m2 D Từ thông là đại lượng đại số
Câu 75 Một prôtôn (q = 1,6.10-19C) chuyển động theo quĩ đạo tròn bán kính 5 m trong một từtrường đều B = 31,4.10-2 T Biết khối lượng prôtôn là 1,672.10-27 kg Chu kì chuyển động của prôtôn là:
A 1,3.10-6 s B 1,3.10-8 s C 6,56.10-6 s D 2,09.10-7 s
Câu 76 Chiếu một chùm tia sáng hẹp, song song từ môi trường có chiết suất n tới mặt phân cách vớikhông khí, khi góc tới bằng 300thì góc khúc xạ bằng 450 Nếu tăng góc tới bằng 600thì
A tia phản xạ hợp với mặt phân cách một góc 300 B góc khúc xạ bằng 900
C tia khúc xạ vuông góc với tia phản xạ D không có tia phản xạ
Câu 77 Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau 10cm trong không khí, dòng điện chạy trong haidây có cùng cường độ 5A và ngược chiều nhau Cảm ứng từ tại điểm M nằm trong mặt phẳng chứa hai dây và cách đều haidây có độ lớn là:
Trang 6A đổi chiều dòng điện ngược lại B đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ.
C đổi chiều cảm ứng từ ngược lại D quay dòng điện một góc 900 xung quanh đường sức từ
Câu 85 Từ thông qua mạch kín biến thiên theo thời gian Φ =0, 04 3 2t( − ) trong thời gian từ 1s đến3s Suất điện động cảm ứng trong khung có độ lớnA 0,16 V B 0,24 V C 0,08 V D.
0,2 V
Câu 86 Một đoạn dây thẳng MN dài l = 6cm có dòng điện I = 2,5 A đặt trong từ trường đều có cảm
ứng từ B = 0,5 T Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2 N Góc α hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là
Câu 87 Có một mặt phẳng diện tích S được đặt trong từ trường đều Bur
Khi các đường sức từ song song với mặt S thì từ thông qua S là: A Φ= 0 B Φ= −BS C Φ= BS cosα
A lại gần pháp tuyến nếu môi trường 2 chiết quang hơn môi trường 1
B lại gần pháp tuyến nếu môi trường 2 chiết quang kém môi trường 1
C đi ra xa pháp tuyến nếu môi trường 2 chiết quang hơn môi trường 1
D luôn luôn lại gần pháp tuyến
Câu 90 Khi chiếu một tia sáng qua lăng kính, tia ló khỏi lăng kính sẽ
A luôn vông góc với tia tới, B bị lệch về phía đáy so với tia tới
C song song với tia tới D không bị lệch so với tia tới
Câu 91 Một prôtôn chuyển động theo quỹ đạo tròn có bán kính R= 5m trong một từ trường đều B =
10-2 T Biết khối lượng mp = 1,672.10-27 kg, điện tích q = 1,6.10-19C; vận tốc của proton đó trên quỹ đạo là:
A ảnh thật nhỏ hơn vật B ảnh thật lớn hơn vật C ảnh ảo nhỏ hơn vật D ảnh ảo lớn hơn vật
Câu 94 Bộ phận của Mắt có tác dụng như một màn ảnh
A Giác mạc B Thủy dịch C Thể thủy tinh D Võng mạc
Câu 95 Đặt một đoạn dây dẫn có dòng điện I chạy qua trong một từ trường đều Điều nào sau đây
sai?
Trang 7A Nếu dây dẫn song song với các đường sức từ thì lực từ tác dụng lên dây dẫn bằng 0.
B
Độ lớn của cảm ứng từ của từ trường tỉ lệ với chiều dài đoạn dây
C Lực từ tác dụng lên đoạn dây tỉ lệ với cường độ dòng điện trong dây dẫn
D Nếu dây dẫn vuông góc với các đường sức từ thì lực từ tác dụng lên dây dẫn có giá trị cực đại
Câu 96 Cảm ứng từ của một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài tại một điểm M có độ lớn tănglên khi:
A M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và ra xa dây
B M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và lại gần dây
C M dịch chuyển theo một đường sức từ
D M dịch chuyển theo đường thẳng song song với dây
Câu 97 Một vật AB đặt trước và cách thấu kính một khoảng 40 cm cho một ảnh trước thấu kính 20
cm Đây là
A thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm B thấu kính phân kỳ có tiêu cự 40 cm
C thấu kính phân kỳ có tiêu cự 20 cm D thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm
Câu 98 Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 50 cm Khi đeo kính có độ tụ +1dp sát mắt thìngười này sẽ nhìn rõ được những vật gần nhất cách mắt
Câu 99 Hạt proton bay vào trong một từ trường đều theo hướng của từ trường thì
A hướng chuyển động thay đổi B động năng thay đổi
C
chuyển động không thay đổi D độ lớn của vận tốc thay đổi
Câu 100 Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = + 5 (đp) vàcách thấu kính một khoảng 30 (cm) ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:
A
ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm)
B ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm)
C ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm)
D ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm)
Câu 101 Từ thông qua vòng dây bán kính 12cm đặt vuông góc với cảm
ứng từ thay đổi theo thời gian như hình vẽ Kết luận nào sau đây là đúng:
A Trong khoảng thời gian từ 0 → 2s suất điện động có độ lớn là 0,25V
B Trong khoảng thời gian từ 2s → 4s suất điện động có độ lớn là 0,5V
Câu 106 Một hình chữ nhật kích thước 3 cm x 4 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4
T Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300 Từ thông qua hình chữ nhật đó là
A 3.10-3 Wb 3.10B -7 Wb C 5,2.10-7 Wb D 6.10-7 Wb
Câu 107 Khi sử dụng điện, dòng điện Fu-cô không xuất hiện trong các dụng cụ điện nào sau đây?
A
Bàn ủi điện B Máy xay sinh tố C Quạt máy D Máy bơm nước
Câu 108 Thời gian dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín:
A
bằng thời gian có sự biến thiên của từ thông qua mạch B dài nếu điện trở mạch nhỏ
Câu 109 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Trang 8A
Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm
B Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm
C Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ
D Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dịng điện trong mạch đĩ gây ra gọi làhiện tượng tự cảm
Câu 110 Vật sáng AB đặt vuơng gĩc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách thấu mộtkhoảng 10cm, qua kính cho ảnh thật A’B’ cao gấp 5 lần vật Khoảng cách từ ảnh tới vật là
Câu 111 Một dây dài l = 20 cm được quấn thành một vịng dây trịn cĩ dịng điện 1A chạy qua Tính
cảm ứng từ tại tâm của vịng dây?A 4.10–4T B 2.10–4T C 2.10–5T D 4.10–5T
Câu 112 Đặt vật AB = 2 (cm) trước thấu kính phân kỳ cĩ tiêu cự f = - 12 (cm), cách thấu kính mộtkhoảng d = 12 (cm) thì ta thu được
A ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, vơ cùng lớn B ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, vơ cùng lớn
C ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, cao 1 (cm) D ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, cao 4 (cm)
Câu 113 Một prơton (q = 1,6.10-19 C) bay vào trong từ trường đều B = 1,5 T với vận tốc 3.109 cm/stheo phương hợp với đường sức từ một gĩc 300.Độ lớn lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích là:
A.khơng đổi tăng 8 lầnB C tăng 4 lần D giảm 2 lần
Câu 116 Muốn làm giảm hao phí toả nhiệt của dịng điện Fu-cơ gây trên khối kim loại, thì cần phải
A
chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau
B tăng độ dẫn điện cho mỗi kim loại
C đúc khối kim loại khơng cĩ phần rỗng bên trong
D sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện
Câu 117 Một ống dây cĩ hệ số tự cảm L Dịng điện qua ống dây giảm từ 2A đến 1A trong thời gian0,01s Suất điện động tự cảm sinh ra trong ống dây là 40V Tính hệ số tự cảm L?
Câu 118 Một khung dây dẫn cĩ 1000 vịng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường cảm ứng
từ vuơng gĩc với mặt phẳng của khung Diện tích mỗi vịng dây là 2dm2 Cảm ứng từ của từ trường giảm đều từ 0,5T đến0,2T trong thời gian 0,1s Suất điện động cảm ứng trong tồn khung dây cĩ giá trị:
Câu 119 Một điện tích cĩ khối lượng m = 1,6.10-27 kg cĩ điện tích q =1,6.10-19 C chuyển động trong từ trường đều B = 0,4T với vận tốc v = 106 m/s Phương của vận tốc vuơng gĩc với cácđường cảm ứng từ Bán kính quỹ đạo của điện tích là:A 40cm B 2,5 m C 2,5 cm
D 4m
Câu 120 Một ống dây hình trụ dài 20cm có lõi chân khơng,diện tích tiết diện ngang của ống là100cm2 gồm 1000 vịng dây.Khi cường độ dịng điện qua ống dây đạt tới giá trị 5A thì năng lượng đã tích lũy trong ốngdây là:
Câu 121 Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?
A. Dịng điện cảm ứng cĩ chiều sao cho từ trường do nĩ sinh ra luơn ngược chiều với chiều của từ trường đã sinh ra nĩ
B Khi cĩ sự biến đổi từ thơng qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng.Hiện tượng đĩ gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ
C Dịng điện xuất hiện khi cĩ sự biến thiên từ thơng qua mạch điện kín gọi là dịng điện cảm ứng
D Dịng điện cảm ứng cĩ chiều sao cho từ trường do nĩ sinh ra cĩ tác dụng chống lại nguyên nhân
đã sinh ra nĩ
Trang 9Câu 122 Với thấu kính hội tụ
A vật thật nằm ngoài khoảng tiêu cự luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật
B vật thật nằm ngoài khoảng tiêu cự luôn cho ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật
C vật thật nằm trong khoảng tiêu cự luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật
D
vật thật nằm trong khoảng tiêu cự luôn cho ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật
Câu 123 Một người cận thị về già, khi đọc sách cách mắt gần nhất 25 (cm) phải đeo kính số 2.Khoảng thấy rõ nhắn nhất của người đó là: A 25 (cm) B 50 (cm) C 1 (m)
D 2 (m)
Câu 124 Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = + 5 (đp) vàcách thấu kính một khoảng 10 (cm) ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:
A ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm)
B ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm)
C ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm)
D
ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm)
Câu 125 Khi so sánh về hiện tượng phản xạ toàn phần và phản xạ thông thường, kết luận nào sau đâyKhông Đúng:
A Phản xạ toàn phần chỉ có khi ánh sáng truyền vào môi trường chiết quang kém
B Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi i ≥ igh
C Đều tuân theo định luật phản xạ
D Phản xạ thông thường không xảy ra khi truyền vào môi trường chiết quang kém
Câu 126 Một ống dây có độ tự cảm L = 0,05 H.Cường độ dòng điện qua ống dây biến thiên theo thờigian theo biểu thức i(t) = 0,04(5- t), trong đó I tính theo đơn vị Ampe, t đo bằng (s ),Suất điện động tự cảm xuất hiện trongcuộn dây có giá trị nào sau đây? A 10-2 (V) B 2.10-3 (V) C 2.10-2 (V) D 10-3 (V)
Câu 127 Một ống dây có tiết diện 10cm2, dài 10cm, trên đó quấn 500 vòng; nối kín, điện trở tổngcộng 1 Ω Đặt ống dây vào từ trường đều B= 0,2T Giảm B đến 0 trong khoảng thời gian 2π.10-5 s Nhiệt lượng đã tỏa ratrên toàn bộ cuộn dây trong quá trình này là:
A t1 = t2 < t3. B t3 = t2 = t1 C t1 < t3 < t2 D t1 < t2< t3
Câu 131 Để xác định chiều dòng điện cảm ứng ta tiến hành các công việc sau:
(I) Dùng nắm tay phải xác định chiều dòng điện cảm ứng (II) Chỉ ra từ thông tăng hay giảm(III) Xác định chiều của ic (IV) Xác định chiều ngoài
Theo thứ tự nào?
A (IV), (II), (III), (I) B (I), (III), (IV), (II) C (I), (II), (III), (IV) D (III), (IV), (II), (I)
Câu 132 Đơn vị nào sau đây tương đương với Wb:
Câu 133 Một khung dây kín đặt trong từ trường đều Từ thông qua mặt phẳng vòng dây lớn nhất khi:
A Mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường cảm ứng từ
B Mặt phẳng khung dây song song với các đường cảm ứng từ
C Mặt phẳng khung dây hợp với các đường cảm ứng từ một góc 1800
D Một cạnh khung dây song song với các đường cảm ứng từ
Câu 134 Chùm sáng trắng qua lăng kính bị tán sắc thành các màu từ Đỏ đến Tím Tia đỏ lệch ít nhất
và tia tím lệch nhiều nhất Kết luận nào đúng:
A Chiết suất đối với tia Đỏ lớn nhất B Chiết suất đối với tia Tím nhỏ nhất
C Chiết suất của các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau D Chiết suất đối với tia Tím lớn nhất
Câu 135 Vận dụng định luật Lexơ chỉ ra chiều chuyển động của nam châm trong hình vẽ:
Trang 10A Nam châm chuyển động sang trái
B Nam châm chuyển động lại gần vòng dây
C Nam châm chuyển động sang phải
D Nam châm chuyển động bất kì
Câu 136 Khi so sánh về hiện tượng phản xạ toàn phần và phản xạ thông
thường, kết luận nào sau đây Không Đúng:
A Đều tuân theo định luật phản xạ
B Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi i ≥ igh
C Phản xạ thông thường không xảy ra khi truyền vào môi trường chiết quang kém
D Phản xạ toàn phần chỉ có khi ánh sáng truyền vào môi trường chiết quang kém
Câu 137 Trong các yếu tố sau:
I Chiều dài của ống dây kín II Số vòng của ống dây kín
III Tốc độ biến thiên qua mỗi vòng dây
Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong ống dây kín phụ thuộc vào các yếu tố nào?
A I và II B II và III C III và I D Chỉ phụ thuộc II
Câu 138 Công thức nào không đúng với các công thức lăng kính?
A A= r1 + r2 B D = i1 + i2 – (r1 + r2) C Dmin= 2i – A D D = i1 + i2 + r1 + r2
Câu 139 Dòng điện trong cuộn tự cảm giảm từ 8A đến 0A trong 0,01s ; suất điện động tự cảm trong
đó có giá trị trung bình 24V; độ tự cảm có giá trị:
Câu 140 Trong nam châm điện có lõi sắt từ kết luận nào sau đây không đúng khi cho dòng điện thayđổi đi qua:
A Dòng điện tự cảm ngược chiều dòng điện do nguồn cấp B Có dòng tự cảm trong ống dây
C Có dòng Fuco trong lõi sắt D Có từ trường biến đổi trong ống dây
Câu 141 Một ống dây có điện trở R = 5Ω, hệ số tự cảm L = 0,2 (H) Mắc nối tiếp ống dây với mộtkhóa K có điện trở không đáng kể vào nguồn điện có suất điện động 12V, điện trở trong là 1 Ω Khi K từ trạng thái đóngchuyển sang trạng thái mở thì dòng điện giảm đến 0 trong khoảng thời gian 0,05 giây Khi đó trong ống dây có suất điệnđộng tự cảm là:
Câu 142 Định luật Lenxơ cho ta biết:
A.Chiều suất điện động trong thanh kim loại chuyển động B Cách xác định chiều dòng điện cảm ứng
C.Cách xác định chiều dòng điện Fuco D Chiều của do ic sinh ra
Câu 143 Chiết suất của thủy tinh n= 1,63 Tia sáng truyền từ thủy tinh ra không khí góc giới hạnphản xạ toàn phần là bao nhiêu? (Lấy gần đúng)
Câu 144 Một dòng điện có cường độ dòng điện 5A chạy qua vòng dẫy dẫn tròn bán kính R = 10cm
Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện sinh ra tại tâm vòng dây là:
A Chống lại nguyên nhân sinh ra dòng điện cảm ứng
B Luôn ngược chiều với từ trường bên ngoài
C Cùng chiều với từ trường bên ngoài nếu từ trường bên ngoài giảm
D Chống lại sự biến thiên của từ trường ngoài
Câu 147 Chọn câu phát biểu SAI Đặc điểm của mắt viễn thị là
A Tiêu cự cực đại tăng so với lúc chưa có tật B Nhìn vật ở xa vô cực đã phải điều tiết
C Sửa tật bằng cách đeo kính có độ tụ âm D Khoảng cực cận tăng so với lúc chưa có tật
Câu 148 Một khung dây dẫn kín đặt trong từ trường đều, có trục quay của khung dâu vuông góc vớivecto cảm ứng từ B Trong một vòng quay của khung dây thì dòng điện cảm ứng trong khung dây đổi chiều
Câu 149 Ánh sáng chiếu từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chiết quang Nếu góc tới là
ic
Trang 11x > 0, góc khúc xạ là y thì luôn có
Câu 150 Từ thông qua một diện tích S, không phụ thuộc vào
C Độ lớn cảm ứng từ D Góc giữa pháp tuyến và vectơ cảm ứng từ
Câu 151 So với góc tới thì góc khúc xạ
A bằng góc tới B phụ thuộc chiết suất C luôn nhỏ hơn D luôn lớn hơn
Câu 152 Đối với mắt thì
A khi điều tiết tối đa, tiêu cự của thể thủy tinh là nhỏ nhất
B khi nhìn một vật ở cực cận, tiêu cự thể thủy tinh là lớn nhất
C khi điều tiết tối đa, tiêu cự của thể thủy tinh là lớn nhất
D khi nhìn một vật ở cực viễn, tiêu cự thể thủy tinh là nhỏ nhất
Câu 153 Một vòng dây tròn đặt trong chân không có bán kính R = 5cm mang dòng điện I = 1a Độlớn của véctơ cảm ứng từ tại tâm của vòng dây là
A 4.10–5 T B 4.10–6 T C 1,256.10–6 T D 1,256.10–5 T
Câu 154 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là một đường thẳng
B Các đường sức từ là những đường cong kín
C Qua bất kì điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ
D Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ
Câu 155 Trong mạch điện kín, dòng điện cảm ứng xuất hiện khi
A Mạch đặt trong một từ trường không đều B Mạch đặt trong một từ trường đều
C Trong mạch có nguồn điện D Từ thông qua mạch đó biến thiên theo thời gian
Câu 156 Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơnthì
A Hiện tượng phản xạ toàn phần luôn xảy ra B Góc khúc xạ có thể lớn hơn 90°
C Không thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần D Góc khúc xạ luôn luôn lớn hơn góc tới
Câu 157 Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính trước một thấu kính hội tụ tiêu cự 30 cmmột khoảng d = 60 cm Ảnh của vật nằm
A trước thấu kính 20 cm B sau thấu kính 20 cm C sau thấu kính 60 cm D trước thấu kính 60 cm
Câu 158 Một người về già, khi đọc sách cách mắt gần nhất 25 cm phải đeo kính có tụ số là 2 dp.Khoảng thấy rõ nhắn nhất của người đó làA 25 cm B 50 cm C 1,0 m D 2,0 m
Câu 159 Hình nào dưới đây biểu diễn sai đường đi của tia sáng qua thấu kính?
Câu 161 Chọn câu trả lời sai
A Tia khúc xạ và tia tới ở trong hai môi trường khác nhau
B Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng tia sáng bị đổi phương khi truyền qua mặt phân cách hai môi trường trong suốt
C Góc khúc xạ r và góc tới i tỉ lệ với nhau
D Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia pháp tuyến so với điểm tới
Câu 162 Ánh sáng Mặt trời chiếu xiên góc xuống mặt nước tạo với mặt nước góc 30° Biết chiết suấtcủa nước là 4/3 Góc khúc xạ trong nước có giá trị là A 22°30’ B 40°30’ C 22°0’
D 40°5’
FF’
F
O