i.KháI niệm,vai trò và đặc điểm sản xuất nông nghiệp 1.KháI niệm ngành nông nghiệp: Nông nghiệp là ngành sản xuất vật chất trong đó hoạt động của con ng ời tác động trực tiếp hoặc giá
Trang 1địa lý nông nghiệp
Trang 2i.KháI niệm,vai trò và đặc điểm sản xuất
nông nghiệp
1.KháI niệm ngành nông nghiệp:
Nông nghiệp là ngành sản xuất vật chất trong đó hoạt động của con ng ời tác động trực tiếp hoặc
gián tiếp đến cây trồng,vật nuôi nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho đời sống x hội.ã hội
Sản xuất nông nghiệp phân 2 nhóm ngành chính:
Nhóm ngành trồng trọt.
Nhóm ngành chăn nuôi
Trang 32.VAI TRò CủA SảN XUấT NÔNG
NGHIệP
2.3
Phục vụ cho yêu cầu quốc phòng và những lúc thiên
2.1
Bảo đảm
sự tồn
tại và phát triển của
con ng ời
Trang 42.1.bảo đảm sự tồn tại và phát triển của
con ng ời.
- L ơng thực,thực phẩm là nhu cầu không thể thiếu đ ợc của con ng ời.
-Sản phẩm nông nghiệp phù hợp với tập quán sử dụng của x hội.ã hội.
-Nâng cao sản l ợng
l ơng thực,thực phẩm
là vấn đề quan tâm hàng đầu của bất cứ quốc gia nào
Trang 52.2.cung cÊp ®Çu vµo cho c«ng nghiÖp,
thóc ®Èy c«ng nghiÖp ph¸t triÓn.
-Cung c p ngu n nguyªn li u cho c«ng ấp nguồn nguyªn liệu cho c«ng ồn nguyªn liệu cho c«ng ệu cho c«ng
nghi p ệu cho c«ng
-T o ngu n v n ban đ u cho qu¸ tr×nh c«ng ạo nguồn vốn ban đầu cho qu¸ tr×nh c«ng ồn nguyªn liệu cho c«ng ốn ban đầu cho qu¸ tr×nh c«ng ầu cho qu¸ tr×nh c«ng nghi p ho¸ ệu cho c«ng
-Tiªu th s n ph m c«ng nghi p ụ sản phẩm c«ng nghiệp ản phẩm c«ng nghiệp ẩm c«ng nghiệp ệu cho c«ng
-Cung c p ngu n lao đ ng cho c«ng nghi p ấp nguồn nguyªn liệu cho c«ng ồn nguyªn liệu cho c«ng ộng cho c«ng nghiệp ệu cho c«ng
Trang 62.3.PH C V CHO Y£U CÇU QU ỤC VỤ CHO Y£U CÇU QUỐC PHßNG ỤC VỤ CHO Y£U CÇU QUỐC PHßNG ỐC PHßNG C PHßNG
Vµ nh÷ng lóc thiªn tai.
-Duy tr× l c l ực lượng qu©n đội để bảo vệ ượng qu©n đội để bảo vệ ng qu©n đ i đ b o v ộng cho c«ng nghiệp ể bảo vệ ản phẩm c«ng nghiệp ệu cho c«ng
t qu c, ch ng k thï x©m l ổ quốc, chống kẻ thï x©m lược ốn ban đầu cho qu¸ tr×nh c«ng ốn ban đầu cho qu¸ tr×nh c«ng ẻ thï x©m lược ượng qu©n đội để bảo vệ c.
-Gi i quy t cho nh©n d©n nh ng lóc ản phẩm c«ng nghiệp ết cho nh©n d©n những lóc ững lóc
b¶o,l t, m t mïa ụ sản phẩm c«ng nghiệp ấp nguồn nguyªn liệu cho c«ng
Trang 73.Những
đặc điểm
Sản xuất
Nông Nghịêp
3.4.Diện tích đất trồng,mặt n ớc là
t liệu sản xuất không thay thế đ ợc
3.1.Mang tính khu vực rõ rệt.
3.2.Cây trồng,vật nuôi là đối
t ợng lao động:
-Phải tuân theo một trình tự thời gian nhất định.
-Sản phẩm có khả năng phát triển tự nhiên.
-Chịu sự tác động sâu sắc của
tự nhiên.
-Có quá trình tái sản xuất tự nhiên trong quá trình tái sản xuất kinh tế.
3.3.Mang tính thời vụ cao.
3.1.Mang tính khu vực rõ rệt.
3.2.Cây trồng,vật nuôi là đối
t ợng lao động:
Trang 8
3.1.mang tính khu vực rỏ rệt.
-Do tiến hành trên đ a bàn rộng l n,ph c t p ịa bàn rộng lớn,phức tạp ớn,phức tạp ức tạp ạo nguồn vốn ban đầu cho quá trình công -Do các đi u ki n t nhiên chi ph i ều kiện tự nhiên chi phối ệu cho công ực lượng quân đội để bảo vệ ốn ban đầu cho quá trình công
Vì v y, vi c b trí cây tr ng ,v t nuôi , ng ậy, việc bố trí cây trồng ,vật nuôi ,ứng ệu cho công ốn ban đầu cho quá trình công ồn nguyên liệu cho công ậy, việc bố trí cây trồng ,vật nuôi ,ứng ức tạp.
d ng k thu t canh tác ph i phù h p v i đi u ụ sản phẩm công nghiệp ỹ thuật canh tác phải phù hợp với điều ậy, việc bố trí cây trồng ,vật nuôi ,ứng ản phẩm công nghiệp ợng quân đội để bảo vệ ớn,phức tạp ều kiện tự nhiên chi phối.
ki n t ng vùng và đòi h i có s t ch c l nh th ệu cho công ừng vùng và đòi hỏi có sự tổ chức lãnh thổ ỏi có sự tổ chức lãnh thổ ực lượng quân đội để bảo vệ ổ quốc, chống kẻ thù xâm lược ức tạp ãnh thổ ổ quốc, chống kẻ thù xâm lược.
h p lý trong s n xu t nông nghi p ợng quân đội để bảo vệ ản phẩm công nghiệp ấp nguồn nguyên liệu cho công ệu cho công
Trang 93.2.cây trồng vật nuôi là đối t ợng lao động:
+Phải tuân theo một trình
tự thời gian nhất định:
Cây trồng,vật nuôi là các
sinh vật nên có một quá
trình phát triển sinh lý qua
nhiều giai đoạn kế tiếp
nhau:Thơ ấu,tr ởngthành,
cho sản phẩm.Hoạt động
nông nghiệp vì thế phải
phục tùng theo yêu cầu đòi
hỏi từng thời kỳ và thời gian
thu hoạch cũng tuỳ thuộc
vào đời sống sinh vật
Trang 103.2.cây trồng vật nuôi là đối t ợng lao động:
+Sản phẩm có khả năng phát triển tự
nhiên:
Do sinh vật tự phát triển nên thời gian sản xuất bao giờ củng lớn hơn thời gian lao động.
Trang 113.2.cây trồng vật nuôi là đối t ợng lao động:
+Chịu sự tác động sâu sắc của tự nhiên:
Mỗi sinh vật đều tồn tại và phát triển trong những điều kiện tự nhiên nhất định,nếu hoàn cảnh thay đổi sẻ ảnh
h ởng đến kết quả sản xuất
Trang 123.2.cây trồng vật nuôi là đối t ợng lao
động:
+Có quá trình tái sản
xuất tự nhiên trong quá
trình tái sản xuất kinh
ợng và chất dù con ng ời
có đầu t cho quá trình
tái sản xuất kinh tế hay
không
Trang 133.3.mang tÝnh thêi vô cao.
Th hi n 2 khÝa c nh: ể bảo vệ ệu cho c«ng ở 2 khÝa cạnh: ạo nguồn vốn ban đầu cho qu¸ tr×nh c«ng
-Đ i v i s ph¸t tri n c a sinh v t,m i lo i ốn ban đầu cho qu¸ tr×nh c«ng ớn,phức tạp ực lượng qu©n đội để bảo vệ ể bảo vệ ủa sinh vật,mỗi loại ậy, việc bố trÝ c©y trồng ,vật nu«i ,ứng ỗi loại ạo nguồn vốn ban đầu cho qu¸ tr×nh c«ng
cã th i gian sinh tr ời gian sinh trưởng kh¸c nhau ưở 2 khÝa cạnh: ng kh¸c nhau.
-Đ i v i yªu c u k thu t-kinh t ,m i giai ốn ban đầu cho qu¸ tr×nh c«ng ớn,phức tạp ầu cho qu¸ tr×nh c«ng ỹ thuật canh t¸c phải phï hợp với điều ậy, việc bố trÝ c©y trồng ,vật nu«i ,ứng ết cho nh©n d©n những lóc ỗi loại
đo n cã s ®Çu t kh¸c nhau ạo nguồn vốn ban đầu cho qu¸ tr×nh c«ng ực lượng qu©n đội để bảo vệ ư
§ kh c ph c vµ gi i quy t t×nh tr ng n y: ể bảo vệ ắc phục vµ giải quyết t×nh trạng nầy: ụ sản phẩm c«ng nghiệp ản phẩm c«ng nghiệp ết cho nh©n d©n những lóc ạo nguồn vốn ban đầu cho qu¸ tr×nh c«ng ầu cho qu¸ tr×nh c«ng -C gi i ho¸ ơ giới ho¸ ớn,phức tạp.
-K t h p nu«i tr ng c¸c lo i c©y,con cã chu ết cho nh©n d©n những lóc ợng qu©n đội để bảo vệ ồn nguyªn liệu cho c«ng ạo nguồn vốn ban đầu cho qu¸ tr×nh c«ng
k sinh tr ỳ sinh trưởng lệch pha ưở 2 khÝa cạnh: ng l ch pha ệu cho c«ng
-Ph¸t tri n ngh ph ể bảo vệ ều kiện tự nhiªn chi phối ụ sản phẩm c«ng nghiệp.
Trang 143.4.đất đai,mặt n ớc là t liệu sản xuất không thay thế đ ợc.
Trong sản xuất nông nghiệp,đất đai
chi phối đến quy mô sản xuất ,trình độ phát triển,mức độ thâm canh,ph ơng h ớng sản xuất
và tổ chức l nh thổ nông nghiệp.ã hội
Đất đai có độ phì tự nhiên và độ phì kinh
tế.Việc sử dụng đất đai hợp lý có ý nghĩa đặc biệt đối với độ phì kinh tế
Trang 15đặc điểm sản xuất công nghiệp
Trang 16hãy so sánh sự khác nhau giữa sản xuất nông nghiệp và công nghiệp thông qua
đặc điểm sản xuất
2 3
4 5 6
7
1
Trang 171.về vai trò của đất trong sản
Trang 193.về trình tự thời gian sản xuất
nông nghiệp công nghiệp
+phải theo 1 trật +không nhất thiết
tự thời gian nhất theo trình tự định
Trang 204.về khả năng phát triển sản
phẩm
nông nghiệp công nghiệp
+có,thời gian sản +không,thời gian
xuất lớn hơn thời sản xuất bằng
gian lao động thời gian lao động
Trang 226.vÒ sù liªn kÕt trong s¶n xuÊt
n«ng nghiÖp c«ng nghiÖp
+kh«ng chÆt chÏ +chÆt chÏ,cÇn
thiÕt.
Trang 24
sự khác nhau giữa sản xuất nông nghiệp và công nghiệp thông qua đặc điểm sản xuất
NÔNG NGHIệP CÔNG NGHIệP
1.Về vai trò của đất trong -T liệu sản xuất chủ -Vị trí để xây dựng nhà
sản xuất: yếu máy,công x ởng.
2.Về đối t ợng lao động: -Cây trồng,vật nuôi -Nguyên,nhiên liệu.
3.Về trình tự thời gian sản -Theo1trật tự thời gian -Không nhất thiết theo
xuất: nhất định trình tự.
4.Về khả năng phát triển -Có,thời gian sản xuất -Không,thời gian sản
sản phẩm: thời gian lao động xuất =thời gian lao động
Trang 25ii.các yếu tố ảnh h ởng đến sản xuất
nông nghiệp
Đất trồng
Nguồn n ớc và khí hậu
1.Những yếu tố tự nhiên: Động thực vật tự nhiên
Địa hình
Dân c
2.Những yếu tố kinh tế- Chính sách phát triển
Xã hội hội: Thị tr ờng tiêu thụ
Tiến bộ khoa học kỹ
Trang 26đến nông nghiệp nói chung và trồng trọt nói riêng.
Hiện nay , đất nông nghiệp đang có xu h ớng bị chuyển sang mục đích xây dựng đ ã hội
tác động đến việc phát triển và phân bố nông nghiệp.
Trang 27
1.2.Nguồn n ớc và khí hậu: Nguồn n ớc và khí hậu ảnh h
ởng mạnh mẽ đến việc xác định cơ cấu cây trồng , thời
vụ,khả năng xen canh,tăng vụ Nhiệt độ,ánh sáng,l ợng m
a rất cần thiết cho sinh vật phát triển.Các diễn biến thời tiết gây ra thiên tai , dịch bệnh cũng làm hạn chế đến sản xuất nông nghiệp.
Trang 28
1.NHữNG YếU Tố Tự NHIÊN:
1.3.Động thực vật tự nhiên: Đây là cơ sở để thuần hoá,
lai tạo giống ,ngoài ra các loài cỏ là thức ăn cho gia súc
Trang 302.1.Dân c :
Vùng đồng bằng, dân c đông thuận lợi cho việc phát triển và phân bố những nghành cần nhiều nhân lực.
Truyền thống, kinh nghiệm sản xuất , tập quán ăn uống cũng ảnh h ởng đến sản xuất nông
nghệp.
2.những yếu tố kinh
tế-xã hội:
Trang 31
2.Những điều kiện kinh tế xã hội:
2.2.Chủ tr ơng, chính sách phát triển:
Có thể thúc đẩy hoặc kìm hảm sản xuất
Những chính sách liên quan đến vấn đề ruộng đất là quan trọng nhất.
Trang 32
2.NH÷NG YÕU Tè KINH TÕ-X· HéI:
Trang 33
2.Những điều kiện kinh tế xã hội:
2.4.Tiến bộ khoa học kỹ thuật: Đ a nền
nông nghiệp lạc
hậu,sản xuất nhỏ , mang tính tự cung
tự cấp lên nền nông nghiệp sản xuất hiện
đại,mang tính hàng hoá.
Trang 34C¸c yÕu tè tù nhiªn ? C¸c yÕu tè kinh tÕ-x héi ? · héi.
Trang 35Rất tiếc,bạn đ trả lời không ã hội.
đúng.
Trang 36Xin chúc mừng,bạn đ trả lời đúng. ã hội.
Nh ng quan trọng hơn,bạn h y giải ã hội.
thích vì sao?(cả về lý luận lẫn thực tiễn)
Trang 37-Yếu tố quyết định bao giờ củng phải là yếu tố bên trong nghĩa là một hiện t ợng sẽ đ ợc quyết định bởi các yếu tố đặc thù của hiện t ợng đó.
Về lý luận:
các yếu tố kinh tế-xã hội quyết định
sự phát triển và phân bố sản xuất
nông nghiệp Bởi vì
-Sự phát triển và phân bố sản xuất nông nghiệp
là một hiện t ợng kinh tế-x hội nên phải đ ợc ã hội
quyết định bằng các hiện t ợng kinh tế -x hội.ã hội
Trang 38-Nh ng nhờ chủ tr ơng,chính sách đúng đắn của Đảng
chuyển biến lớn trong phát triển và phân bố sản xuất nông nghiệp.
- ở Việt Nam tr ớc và sau thời kỳ đổi mới (1986 đến nay) điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên hầu nh không thay đổi.
Về thực tiển(liên hệ vào Việt Nam):
trong bốn n ớc xuất khẩu đ ợc gạo nhiều nhất trên thế giới.
Trang 39xuất khẩu gạo năm 2oo5(triệu tấn)
7.24 5.2
4.15 3.68 2.48
1 0.8 0.5
Thái lan việt nam
ấn độ mỹ pakistan
ai cập urugoay trung quốc
n ớc khác
Năm 1990 1992 1995 1997 1998 1999 2000 2002 2005 Sản l ợng 19.2 21.6 24.9 27.5 29.1 31.4 32.5 34.4 35.7
Sản l ợng lúa việt Nam qua các năm (triệu tấn)
Nguồn:Thời Báo Kinh Tế Việt Nam,niên giám thống kê 2005-2006
2.34
Trang 40-Kinh tế hộ gia đình.
-kinh tế trang trại.
Trang 41tế rộng lớn, nh ng về cơ bản đ ợc đặc tr ng bằng việc tham gia một phần trong thị tr ờng hoạt động với một trình độ hoàn chỉnh không cao.
Trang 421.Hình thức kinh tế hộ gia đình.
-Do các thành viên có quan
hệ huyết thống với nhau nên hạn chế đến mức thấp nhất các mâu thuẩn về lợi ích,đồng thời lại nhất trí cao trong khâu tổ chức sản xuất,sở hửu quản lý -Có thể khai thác tối đa các tiềm năng sẳn có nh lao động phụ,nguồn vốn và vật t nhàn rỗi,phụ phẩm nông nghiệp và khả năng truyền bá kỹ thuật nghề nghiệp của các thế hệ trong gia đình.
1.2
đặc điểm Kinh tế
Hộ gia
đình
1.2
đặc điểm Kinh tế
Hộ gia
đình
Trang 43
- Có khả năng tự điều chỉnh cao,khi sản xuất kinh doanh gặp khó khăn có thể lấy thu nhập của nghành nầy
bù cho nghành khác,nhờ vậy
dể dàng tiếp tục tồn tại.
- Là một tổ hợp cấu trúc phức tạp,có thể tiến hành các khâu của quá trình sản xuất
và kinh doanh(sảnxuất, phân phối ,tiêu dùng).
1.2
Đặc điểm Kinh tế
Hộ gia
đình
1.Hình thức kinh tế hộ gia đình.
Trang 44-Do phần lớn hoạt động kinh doanh diễn ra ở nông thôn nên bên cạnh tính tích cực về phong trào và lối sống quan hệ mật thiết trong cộng đồng thì tính bảo thủ trì trệ, kém nhạy bén với thị tr ờng,tình trạng sản xuất gây ô nhiễm môi tr ờng đ cản trở sự phát ã hội.
triển bền vững theo h ớng sản xuất hàng hoá
1.2
đặc điểm Kinh tế
Hộ gia
đình
1.Hình thức kinh tế hộ gia đình.
Trang 451.3 Phân loại kinh tế hộ gia đình:
theo hình thức
tổ chức quản lý
và ph ơng thức điều hành
Hộ gia đình
độc lập
Hộ gia đình liên doanh
Hộ gia đình làm thuê
Trang 461.3 Phân loại kinh tế hộ gia đình:
Theo cơ sở sản xuất và cơ cấu nguồn thu nhập
Hộ gia đình
thuần nông
Hộ gia đình kiêm nghành nghề khác
Hộ gia đình
phi nông nghiệp
Trang 471.3 Phân loại kinh tế hộ gia đình:
Theo trình độ sản xuất
Hộ gia đình tiểu nông,
tự cung tự cấp
Hộ gia đình sản xuất hàng hoá
Trang 481.3 Phân loại kinh tế hộ gia đình:
Theo quy mô
diện tích
và giá trị tổng thu nhập
Hộ gia đình
nhỏ
Hộ gia đình trung bình
Hộ gia đình
lớn
Trang 491.4.Tình hình phát triển:
đoạn đầu của quá trình chuyển từ hộ gia đình tiểu nông (chủ yếu là phục vụ tiêu dùng) sang
hộ sản xuất hàng hoá.Th ờng hộ gia đình có quy mô diện tích nhỏ,năng lực sản xuất hạn chế.
-Tại các n ớc phát triển,hầu hết các hộ gia
đình đều sản xuất hàng hoá nh ở Nhật Bản
có trên 77%.ở Pháp,có gần 1 triệu hộ sản xuất hàng hoá.Xu h ớng hiện nay, hộ gia đình ở các
n ớc phát triển tăng về quy mô diện tích và giảm về số l ợng.
Trang 502.Hình thức kinh tế trang trại.
2.1.Khái niệm:
Trang trại nông nghiệp gia đình là
tổ chức doanh nghệp sản xuất của các hộ gia đình , sử dụng lao động phần lớn trong gia đình đồng thời có thể thuê thêm lao động bên ngoài
nh ng không nhiều và chủ yếu là sản xuất nông sản hàng hoá.
Trang 51-Chủ trang trại có quyền sở hửu và sử dụng tất cả các t liệu sản xuất hoặc một phần, hoặc có thể đi thuê toàn bộ -Chủ trang trại vừa quản lý vừa trực tiếp sản xuất,chỉ thuê thêm lao động khi cần thiết.
-Th ờng xuyên chuyên môn hoá sản xuất để tạo ra khối l ợng nông sản hàng hoá
nhiều và chi phí sản xuất thấp.
2.2
đặc điểm kinh tế trang trại
2.Hình thức kinh tế trang trại.
Trang 52-Có những hoạt động liên kết kinh tế với các tổ chức hợp tác
x dịch vụ kinh tế- kỹ thuật, các ã hội.
công ty t nhân hoặc công ty công th ơng nghiệp khác để tạo
điều kiện thuận lợi cho đầu vào
và đầu ra trong sản xuất -Th ờng đ ợc nhà n ớc hổ trợ
để sản xuất những nông sản có nhu cầu lớn trong n ớc hoặc xuất khẩu có hiệu quả cao.
2.2
đặc điểm kinh tế trang trại
2.Hình thức kinh tế trang trại.
Trang 532.3 Ph©n lo¹i kinh tÕ trang tr¹i:
Theo c¬ cÊu Thu nhËp
Trang tr¹i Trång trät
Trang tr¹i Ch¨n nu«i
Trang 542.3 Phân loại kinh tế trang trại:
Theo Mức độ Quản lý
Trang trại Gia đình
Trang trại Liên doanh
Trang trại Hợp doanh
Trang 552.3 Ph©n lo¹i kinh tÕ trang tr¹i:
Theo Quy M«
Trang tr¹i
lín
Trang tr¹i Trung b×nh
Trang tr¹i
nhá