KIỂM TRA BÀI CŨ Nêu lợi ích của sự hoàn chỉnh cơ quan di chuyển trong quá trình phát triển của giới Động vật.. Sự hoàn thiện cơ quan di chuyển ở Động vật trong quá trình phát triển của c
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
Nêu lợi ích của sự hoàn chỉnh cơ quan di chuyển trong quá trình phát triển của giới Động vật Cho ví dụ?
Sự hoàn thiện cơ quan di chuyển ở Động vật trong quá trình phát triển của chúng là:Đảm bảo cho sự vận động có hiệu quả giúp cho chúng thích nghi với những điều kiện sống khác nhau
Ví dụ:
Trang 2CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ GIÁO DỰ GIỜ
CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ GIÁO DỰ GIỜ
CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ GIÁO DỰ GIỜ
GV thực hiện: NGUYỄN THỊ HUỆ
Trang 3KIỂM TRA
1.- Nêu những đại diện có 3 hình thức di chuyển 2 hình thức di chuyển 1 hình thức di chuyển?
- Động vật 3 hình thức di chuyển: Vịt trời (đi, chạy, bay), châu chấu (bò, nhảy, bay).
- Động vật 2 hình thức di chuyển: Vượn (đi, leo trèo),
chim cánh cụt (bơi, đi).
- Động vật 1 hình thức di chuyển: Cá chép (bơi), giun đất (bò), dơi (bay).
Trong quá trình tiến hóa, sự hoàn chỉnh các cơ quan di chuyển tạo điều kiện cho con vật có nhiều hình thức di
chuyển, đảm bảo cho sự vận động có hiệu quả, thích nghi với những điều kiện sống khác nhau.
2.- Nêu lợi ích của sự hoàn chỉnh cơ quan di chuyển
trong quá trình phát triển của giới động vật? cho ví dụ.
Trang 4Câu 1: Khoanh tròn tr ớc ý em cho là đúng trong các câu sau:
1 Cách di chuyển “đi, bay, bơi” là của loài động vật nào?
A Dơi B Chim bồ câu C Vịt trời
2 Nhóm động vật nào d ới đây ch a có bộ phận di chuyển, có đời
sống bám, cố định?
A Hải quỳ, đỉa, giun B San hô, hải quỳ C Thuỷ tức, l ơn
3 Nhóm động vật nào có bộ phận di chuyển phân hoá thành chi 5
ngón để cầm nắm?
A Gấu, chó, mèo B Khỉ, sóc, dơi C V ợn, khỉ, tinh tinh
Câu 2: Em hãy xếp theo thứ tự tiến hoá từ thấp đến cao về các
cơ quan di chuyển của các động vật sau: khỉ, nhện, trùng biến hình, cá lóc, nhái, vịt, tôm sông.
Trùng biến hình →Tôm sông →Nhện →Cá lóc →Nhái
Vịt
↓ Khỉ←
Trang 5Tiết 57 Bài 54
TIẾN HOÁ VỀ TỔ CHỨC CƠ THỂ
Trang 6Bảng so sánh một số hệ cơ quan của động vật
Trang 7Động vật Ngành Hô hấp Tuần hoàn Thần kinh Sinh dục
ĐV nguyên sinh Chưa có phân hoá Chưa
Trùng
biến hình
Thuỷ tức khoang Ruột Chưa có TSD không có ống dẫn
Giun đất Giun đốt Da Tim đơn giản,TH kín chuỗi hạch TSD không có ống dẫn
Châu chấu Chân
khớp
Hệ ống khí
Tim đơn giản, TH hở
Chuỗi hạch
có hạch não TSD có ống dẫn
Cá chép ĐVCXS Mang Tim 2ngăn, TH kín , HTK hình ống nhỏ TSD có ống dẫn
Ếch đồng ĐV CXS
Da + phổi Tim 3ngăn.
HTH kín
HTK hình ống nhỏ TSD có ống dẫn
Thằn lằn ĐV CXS
Phổi + túi khí
Tim 3 ngăn
HTH kín
Hình ống, tiểu não lớn TSD có ống dẫn
Chim
bồ câu
Phổi
Tim 4 ngăn
HTH kín
Hình ống, tiểu não lớn TSD có ống dẫn
Th ỏ Phổi Tim 4 ngăn HTH kín tiểu não lớn Hình ống, TSD có ống dẫn
ĐV CXS
ĐV CXS
Chưa phân hoá
Chưa phân hoá
Chưa phân hoá
Chưa phân hoá
Trang 8Qua bảng trên.hãy nêu sự phân hóa và
chuyên hóa một số hệ cơ quan trong quá trình tiến hóa của động vật: Hô hấp, tuần hoàn, thần kinh, sinh dục.
?
Trang 9- Hệ hô hấp từ chưa phân hoá trao đổi khí trên toàn
bộ bề mặt da mang đơn giản mang
da và phổi phổi
- Hệ tuần hoàn từ chưa có tim tim 2 ngăn tim 3 ngăn tim 4 ngăn
- Hệ thần kinh từ chưa phân hoá hệ thần
kinh mạng lưới chuỗi hạch đơn giản
chuỗi hạch phân hoá cao hình ống phân hoá
bộ não và tuỷ sống
- Hệ sinh dục từ chưa phân hoá tuyến sinh dục không có ống dẫn tuyến sinh dục có ống dẫn hoàn thiện
Sự phức tạp hoá của các cơ quan ở động vật
Trang 10Câu 1:
A Cá chép là động vật có xương sống,
hô hấp bằng da, tim 2 ngăn.
B Châu chấu ngành chân khớp, hệ thần kinh hình chuỗi hạch có hạch não lớn.
C Thằn lằn là động vật chân khớp, tim 3 ngăn, tuyến sinh dục có ống dẫn
D Thỏ là động vật có xương, tim 4 ngăn, Hệ thần kinh hình ống đơn giản
Hãy chọn một câu trả lời đúng
KIỂM TRA
Trang 11Câu 2: Nhóm động vật có hệ thần kinh
hình ống phân hoá hoàn thiện
A.Thuỷ tức, giun đất, cá chép
B Rùa, ếch đồng, tôm sông
C Chim bồ câu, Thỏ D.Thằn lằn, cá sấu, thạch sùng
Trang 12Sự tiến hoá của cơ quan hô hấp
của động vật
A.TĐK qua mang→ TĐK qua da→ TĐK qua da và phổi→ TĐK qua phổi
B.TĐK qua da → TĐK qua phổi → TĐK qua da và phổi→ TĐK qua mang
C.TĐK qua phổi→ TĐK qua da và phổi→ TĐK qua mang→TĐK qua da D.TĐK qua mang→ TĐK qua phổi→
TĐK qua da → TĐK qua da và phổi
Trang 13Câu 3: Sự tiến hoá của hệ tuần hoàn
A Chưa có ngăn → tìm 3 ngăn→ tìm 2 ngăn → chưa có tim.→ tim 4 ngăn B.Tim chưa có→ chưa có ngăn→ tim 2 ngăn → tim 3 ngăn → tim 4 ngăn
C.Chưa có ngăn → chưa có tim→ tim 2 ngăn → tim 3 ngăn → tim 4 ngăn
D Tim 2 ngăn→ chưa có ngăn→ chưa
có tim → tim 3 ngăn → tim 4 ngăn
Trang 14Câu hỏi 5: Sự tiến hoá của hệ
thần kinh:
A HTK mạng lưới→ Chuỗi hạch đơn
→Chuỗi hạch phân hoá→ Hình ống
B HTK chưa phân hoá→Chuỗi hạch đơn→Hình ống→Hình mạng lưới C.HTK chuỗi hạch→ hình mạng lưới→ hình ống → chuỗi hạch đơn D.HTK hình ống → hình mạng lưới→ chuỗi hạch đơn→ chưa phân hoá
Trang 15Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc bài, trả lời câu hỏi sgk trang 178.
- Tìm hiểu bài 55 “TIẾN HÓA VỀ SINH SẢN”
nắm, phân biệt được sinh sản vô tính với sinh sản hữu tính.
- Kẻ bảng sự sinh sản hữu tính và tập tính
chăm sóc con ở động vật vào vở và làm nháp
để tiết sau thảo luận.