Phần chung • Sử dụng CNTT như một công cụ hữu hiệu để đổi mới phương pháp và tổ chức dạy học theo hướng tích cực.. Kĩ năng sử dụng trong PowerPoint Bạn có thể: • Nhấn mạnh và tập trung s
Trang 2Nội dung chương trình
1 Phần chung
1.1 Những quan điểm chung
1.2 Thực trạng
1.3 Ứng dụng CNTT trong dạy học như thế nào ?
2 Kĩ năng ứng dụng trong PowerPoint
2.1 Tại sao phải sử dụng trình diễn PowerPoint
2.2 Thuật ngữ cần biết trong PowerPoint
2.3 Tổng quan về PowerPoint
2.4 Chèn hình ảnh
2.5 Chèn âm thanh, phim ảnh
2.6 Tạo hiệu ứng hoạt ảnh
2.7 Các phím tắt sử dụng trong trình chiếu
2.8 Các lưu ý khi trình bày trên Slide
Trang 31 Phần chung
1.1 Những quan điểm chung
- Ứng dụng CNTT trong Giáo dục là tất yếu và cần thiết
- Ứng dụng CNTT trong Giáo dục cần tiến hành trên tất cả các lĩnh vực: Quản lí, trao đổi thông tin, Dạy và Học…
Trang 41.3 Ứng dụng CNTT trong dạy học như thế nào?
1 Phần chung
• Sử dụng CNTT như một công cụ hữu hiệu để đổi mới phương pháp và tổ chức dạy học theo hướng tích cực.
• Linh hoạt sao cho đạt hiệu quả cao nhất.
• Quan tâm tới đặc điểm lứa tuổi và trình độ của học sinh.
• Căn cứ vào tình hình thực tế tại đơn vị.
Trang 52.1 Tại sao phải sử dụng trình diễn PowerPoint
2 Kĩ năng sử dụng trong PowerPoint
Bạn có thể:
• Nhấn mạnh và tập trung sự chú ý vào điểm quan trọng
• Đúng với mục đích
• Hình thức tạo tài liệu phong phú
• Kết hợp với nhiều dạng âm thanh, hình ảnh
• Có thể thay đổi nội dung bài trình bày dễ dàng
• Sử dụng đồ thị và biểu đồ linh hoạt
Hỗ trợ việc dạy và học
• Phần mềm trình diễn giúp cho giáo viên có thể trình bày
ý kiến theo nhiều cách khác nhau
• Cải tiến mục tiêu học tập bằng cách đưa ra các tài liệu
mà học sinh không có
• Sử dụng các slide như một nguồn tài liệu học tập và các slide này có thể sử dụng lại hoặc thay đổi theo thời điểm
Trang 62.1 Thuật ngữ cần biết trong PowerPoint
- Presentation: (Bài trình diễn) đây là một file PowerPoint, chứa đựng những thông tin cần trình bày
- Slide: Một trang trình chiếu Tập hợp nhiều slide sẽ thành một presentation
- Slide Show: Lệnh trình chiếu bài trình diễn
- Design Template: Các mẫu thiết kế sẵn của chương trình PowerPoint Các mẫu này được thiết kế sẵn về sự phối màu, hình nền, font chữ, màu sắc của văn bản,vị trí của văn bản
- Animation: (Hiệu ứng) Các hiệu ứng này sẽ giúp đối tượng trên slide xuất hiện, biến mất, tạo các chuyển động Hiệu ứng giúp lôi kéo sự chú ý của người xem, đem lại sự uyển chuyển, linh hoạt trong lúc trình diễn
- Slide Transition: Cách thức chuyển từ slide này sang slide khác Khi sử dụng các kiểu chuyển slide này, bài trình diễn của chúng ta sẽ uyển chuyển và dễ xem hơn
2 Kĩ năng sử dụng trong PowerPoint
Trang 7Kích vào nút Start, chọn All Programs, tiếp đó chọn
Microsoft Office và kích vào biểu tượng Microsoft Office PowerPoint 2003.
2 Kĩ năng sử dụng trong PowerPoint
Trang 8Thanh tiêu đề (Title bar): Cho chúng ta biết
tên chương trình (Microsoft PowerPoint) và tên của tập tin đang làm việc.
Thanh trình đơn (Menu bar): Gồm 9 mục
từ File đến Help Mỗi mục sẽ chứa nhiều mục khác nếu ta nhấp vào chúng
Thanh công cụ chuẩn (Standard Toolbar):
Chứa biểu tượng của các lệnh thường dùng
Thanh công cụ định dạng (Formatting
Toolbar): Chứa các biểu tượng dùng cho việc trình bày văn bản như font chữ, cỡ chữ, màu sắc, canh biên,…Ngoài ra, chúng ta còn có thể mở thêm nhiều thanh công cụ
khác từ menu lệnh View/Toolbars/
Outline & slides tab: Dùng chọn cách xem
các slide hay dàn bài của bài trình diễn
Phía dưới có 3 biểu tượng View icons:
- Slide Sorter View: Trình bày toàn thể các
slide có trong bài trình diễn, dùng để theo dõi vị trí, thứ tự các slide
w - Slide Show: Trình chiếu bài trình diễn từ
slide đang chỉnh sửa
Task Pane: Chứa nhiều thành phần khác
nhau như:
- New Presentation: Tạo file mới
- Slide Design: Chọn các kiểu trang trí slide
có sẵn, các hệ màu, các hiệu ứng cho toàn
Trang ghi chú (Notes Page): Dùng để ghi
các ghi chú cho slide đang được chỉnh sửa
Thanh công cụ vẽ (Drawing Toolbar): Dùng
để vẽ và chỉnh sửa một số hình đơn giản, chèn các các chữ nghệ thuật, thay đổi màu sắc của văn bản,…
Thanh trạng thái: Thông báo về số lượng
slide có trong bài trình diễn và một số thông tin khác
GIAO DIÖN
ng êi sö dông
Trang 92 Kĩ năng sử dụng trong PowerPoint
2.3 Chèn hình ảnh
2.3.1 Chèn ảnh từ thư viện ClipArt
- Vào <Menu> Insert Picture ClipArt
- Clipart sẽ xuất hiện tại vùng tác nghiệp (task pane) ở phần
cửa sổ bên phải, nhấn nút Go để tìm kiếm tất cả các ảnh có
trong thư viện ClipArt
- Kích chọn hình ảnh cần chèn
2.3.2 Chèn một tệp ảnh vào PowerPoint
- Vào <Menu> Insert Picture From File
- Chọn ảnh cần chèn, nhấn nút Insert hoặc kích đúp chuột trái
2.3.3 Chèn ảnh từ Word, Excel…
- Chọn hình cần chèn trong Word hoặc Excel
- <Menu> Edit Copy (hoặc Ctrl-C)
- Chuyển sang PowerPoint, di chuyển đến Slide cần chèn nhấn Ctrl-V
Hình cần chèn
Edit Copy
100 125 150 175 200 0.6
0.8
1
VC utilization buffer utilization
256 ON/OFF sources buffer size = 100 kbytes; VC capacity = 32 output link utilization = 95%
Trang 102 Kĩ năng sử dụng trong PowerPoint
2.4 Chèn âm thanh, phim ảnh
2.4.1 Chèn âm thanh
Vào <Menu> Insert Movies and Sounds
2.4.2 Chèn phim ảnh
Vào <Menu> Insert Movies and Sounds
Trang 112 Kĩ năng sử dụng trong PowerPoint
2.4 Chèn âm thanh, phim ảnh
2.4.2 Chèn phim ảnh
Movie from Clip Organizer Movie from File
Trang 122 Kĩ năng sử dụng trong PowerPoint
2.8 Các lưu ý khi trình bày trên Slide
• Nên in đậm để làm nổi chữ hơn là in nghiêng hay gạch dưới.
• Nên chọn những kiểu chữ dễ đọc như là vnTime, vnTimeH hoặc Arial, Tahoma
d Nền trình diễn
Trang 13Hướng dẫn tạo hiệu ứng, chèn âm
thanh và hình ảnh trong PowerPoint
1 Tạo hiệu ứng
Các bước thực hiện
• Bước 1: Kích chuột vào đối tượng cần tạo hiệu ứng
• Bước 2: Chuột phải chọn Custom Animation…
• Bước 3: Chọn Add Effect, chọn Entrance, chọn More Effects
• Bước 4: Kích chọn 1 trong các kiểu hiệu ứng
Trang 142 Kĩ năng sử dụng trong PowerPoint
2.7 Các phím tắt sử dụng trong trình chiếu
• Slide kế tiếp =N, Enter, Spacebar, →,
• Silde trước đó = P, Backspace, ↑, ←
• Go to slide "number“="number"+Enter
• Màn hình màu đen = B
• Màn hình màu trắng = W
• Kết thúc trình diễn =ESC
Trang 15thùc hiÖn øng dông cntt trong gi¶ng d¹y ë TiÓu häc
Trang 16I.øng dông CNTT trong so¹n gi¶ng ë TiÓu häc
CNTT
Cñng cè ¤n tËp KiÓm tra bµi cò H×nh thµnh
TiÓu häc
Khoa, Sö, §Þa (TNXH )To¸n, TiÕng ViÖt
Trang 17I Sö dông hiÖu øng x©y dùng bµi tËp tr¾c nghiÖm, bµi tËp
®iÒn khuyÕt, bµi tËp nèi cét
1 Việt Nam nằm trong đới khí hậu nào?
b Nhiệt đới
2 Đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nước ta
b Nhiệt độ cao, gió và mưa không thay đổi theo mùa.
c Nhiệt độ cao, gió và mưa thay đổi theo
mùa.
3 Địa hình nước ta có:
a ¾ diện tích là đồi núi
* Sö dông hiÖu øng x©y dùng bµi tËp tr¾c nghiÖm
Trang 18( Nối cột A với cột B để có kết quả hợp lí)
Rừng, núi
Sông, biển Làng quê
Đô thị Trường học
Công viên
Môi trường tự nhiên
Môi trường nhân tạo
* Sö dông hiÖu øng x©y dùng bµi tËp nèi cét
Trang 19Điền từ, ngừ thích hợp vào chỗ ( ….) cho phù hợp: ) cho phù hợp:
Dân c n ớc ta tập trung ….) cho phù hợp:….) cho phù hợp:….) cho phù hợp:….) cho phù hợp:….) cho phù hợp: tại các đồng bằng và ven biển Vùng đồi núi có dân c ….) cho phù hợp:….) cho phù hợp:….) cho phù hợp:….) cho phù hợp:
* Sử dụng hiệu ứng xây dựng bài tập điền khuyết
Trang 201
6 Hình hộp chữ nhật có 6 mặt đều là hình chữ nhật
II Sử dụng hiệu ứng để nhấn mạnh trọng tâm kiến thức.
Trang 21Trong hiệu cắt tóc anh công nhân I- va- nốp đang chờ
đến l ợt mình thì của phòng lại mở, một ng ời nữa tiến
vào….) cho phù hợp:Một lát sau, I- va- nốp đứng dậy nói: “Đồng chí Lê- nin,
Tuy đồng chí không muốn làm mất
tự, nh ng tôi có quyền nh ờng chỗ và đổi chỗ cho đồng chí
giờ đã đến l ợt tôi tôi.
Đó là quyền của tôi.”
Mọi ng ời đều cho là I- va- nốp nói rất đúng.
Tỡm cõu ghộp trong đoạn trớch sau
II Sử dụng hiệu ứng để nhấn mạnh trọng tâm kiến thức.
Lê- nin
không tiện từ chối, đồng chí cảm ơn I- va- nốp và ngồi
vào ghế cắt tóc
Trang 22Chèn tranh, ảnh, l ợc đồ
Trang 23ChÌn phim
Trang 24RÊt tiÕc b¹n
sai!
Trang 25Hoan h« b¹n
giái qu¸!