1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi thử đại học môn hóa học 2014 chuyên lê quý đôn quảng tri

4 320 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 139,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có bao nhiêu chất trong dãy thoả mãn đồng thời 2 điều kiện sau: aTác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1; b Tác dụng được với Na dư tạo ra số mol H2 bằng số mol chất phản ứng.. Câu 15: Thực

Trang 1

SỔ GD-ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

LÊ QUÝ ĐÔN

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM HỌC 2013-2014

MÔN: HÓA HỌC

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh: Số báodanh:

H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Ba=137

Câu 1: Cho các chất sau: Al2O3, Cr(OH)3, KHS, Zn, ZnO, Cr2O3, NH4Cl, (NH4)2CO3, NaH2PO4, NaHCO3, NaHSO4 Số chất lưỡng tính là:

Câu 2: Đốt 24,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong không khí thu được m gam hỗn hợp chất rắn Y gồm Fe,

Cu, CuO, Fe3O4 Cho hỗn hợp Y vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 6,72 lít SO2 (đktc) và dd có chứa 72,0 gam muối sunfat Xác định giá trị của m ?

Câu 3: Cho dãy các hợp chất thơm p-HO-C6H4-COOC2H5, p-HO-CH2-C6H4OH, p-HO-C6H4COOH,

p-HCOO-C6H4-OH, p- CH3O-C6H4-OH Có bao nhiêu chất trong dãy thoả mãn đồng thời 2 điều kiện sau: a)Tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1; b) Tác dụng được với Na dư tạo ra số mol H2 bằng số mol chất phản ứng

Câu 4: Cho các phản ứng sau: (a) CaCO3 + 2HCl ® CaCl2 + CO2 + H2O

(b) Ca(HCO3)2 + 2HCl ® CaCl2 + 2CO2 + 2H2O (c) Na2CO3 + 2HCl ® 2NaCl + CO2 + H2O (d) Na2CO3 + 2CH3COOH ® 2CH3COONa + CO2 + H2O (e) KHCO3 + HCl ® KCl + CO2 + H2O

Số phản ứng có phương trình ion rút gọn: CO32- + 2H+ ® CO2 + H2O là

Câu 5: Điện phân có màng ngăn với điện cực trơ 400 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 aM và NaCl 1M, với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây Dung dịch tạo thành bị giảm so với dung dịch ban đầu là 10,4 gam Giá trị của a là

Câu 6: Chia chất rắn X gồm Al, Zn và Cu làm 2 phần bằng nhau:

+ Cho phần 1 vào dd NaOH dư, sau phản ứng thấy còn 12,4g rắn

+ Cho phần 2 vào 500ml dd AgNO3 1M sau phản ứng được dung dịch Y và m gam chất rắn Z Thêm dd NaOH

dư vào dd Y, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi được 8 gam chất rắn T Tính m

Câu 7: Cho 12,4 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức, bậc 1 là đồng đẳng kế tiếp qua H2SO4 đặc ở 140oC, thu được 9,7 gam hỗn hợp 3 ete Nếu oxi hoá X thành anđehit rồi cho anđehit thu được tác dụng hết với lượng

dư AgNO3 trong NH3 thì thu được m gam Ag Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 8: Thuỷ phân hoàn toàn một tetrapeptit X chỉ thu được glyxin và alanin với số mol bằng nhau Số đồng

phân cấu tạo của X là

Câu 9: Các chất sau tác dụng với nhau trong dung dịch:

a) KI + FeCl3 b) HI + FeO c) KI + O3 + H2O d) KI + H2O2 e) Pb(NO3)2 + KI f) Cl2 + KI

g) KI + K2Cr2O7 + H2SO4 Các phản ứng tạo ra I2 là:

A a,c,d,f,g B a,c,d,e,g C a,c,d,e,f,g D a,b,d,f,g

Câu 10: Hỗn hợp X gồm hiđro, propen, axit acrylic , ancol anlylic Đốt cháy hoàn toàn 0,75 mol X, thu được

30,24 lít khí CO2 (đktc) Đun nóng 0,75 mol X với bột Ni một thời gian, thu được hỗn hợp Y Tỉ khối hơi của Y

so với X bằng 1,25 Cho 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,1M Giá trị của V là

Câu 11: Dẫn từ từ khí CO dư qua hỗn hợp X gồm BaSO4, NaNO3, MgCO3 và Cu(NO3)2 nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y Trong Y gồm các chất

A BaSO4, Na2O, Mg và Cu B BaO, NaNO2, Mg và Cu

C BaO, NaNO3, MgO và Cu D BaSO4, NaNO2, MgO và Cu

Câu 12: X là một hợp chất có CTPT C6H10O5, biết:

X + 2NaOH ¾¾®t0C 2Y + H2O Y + HCl(loãng) ¾¾® Z + NaCl

Trang 2

Cho các chất: Na, NaHCO3, CH3COOH, C2H5OH, NaOH Số chất phản ứng được với Z là:

Câu 13: Cho X là hợp chất thơm; a mol X phản ứng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu cho

a mol X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được 22,4a lít khí H2 (ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A HO-CH

2-C6H4-OH. B CH3-C6H3(OH)2. C HO-C6H4-COOCH3. D HO-C6H4-COOH.

Câu 14: Cho 0,01 mol một este X của axit hữu cơ phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M, sản

phẩm tạo thành gồm một ancol Y và một muối Z với số mol bằng nhau Mặt khác, khi xà phòng hoá hoàn toàn 1,29 gam este đó bằng một lượng vừa đủ là 60 ml dung dịch KOH 0,25M, sau khi phản ứng kết thúc đem cô cạn dung dịch được 1,665 gam muối khan Công thức của este X là

A C4H8(COOC2H5)2 B C2H4(COO)2C4H8 C C2H4(COOC4H9)2 D C4H8(COO)2C2H4

Câu 15: Thực hiên phản ứng thủy phân a mol mantozơ trong môi trường axit (hiệu suất thủy phân là h), sau đó

trung hòa axit bằng kiềm rồi cho hỗn hợp sau phản ứng tác dụng hết với AgNO3/ NH3 dư thu được b mol Ag Mối liên hệ giữa hiệu suất (h) với a và b là:

A h = (b - a)/2a B h = (b - 2a)/2a C h = (2b - a)/a D h = (b - a)/a

Câu 16: Hoà tan hoàn toàn 74 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 loãng dư sinh ra

178 gam muối sunfat Nếu cũng cho 74 gam hỗn hợp X trên phản ứng với lượng dư khí CO ở nhiệt độ cao và dẫn sản phẩm khí qua dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa tạo thành là bao nhiêu gam ? (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

Câu 17: Dãy các dung dịch nào sau đây, khi điện phân (điện cực trơ, màng ngăn) thì pH của dung dịch giảm?

A CuSO4, AgNO3, HNO3.B NaOH, KNO3, KCl C KCl, KOH, KNO3 D NaOH, CaCl2, HCl

Câu 18: Cho 5,04 lít hỗn hợp khí A (đktc) gồm C2H2 và H2 qua xúc tác Ni đun nóng, sau phản ứng thu được hỗn hợp khí B chỉ gồm 3 hiđrocacbon có tỉ khối so với H2 bằng 14,25 Cho hỗn hợp khí B phản ứng hoàn toàn với dung dịch Br2 (dư) Tính số mol Br2 đã tham gia phản ứng

Câu 19: Hỗn hợp X gồm hai ancol, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Oxi hóa hoàn toàn 0,2 mol

hỗn hợp X có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp, thu được hỗn hợp sản phẩm Y Cho Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 54 gam Ag Giá trị của m là:

Câu 20: Cho các thí nghiệm sau:

(a) Đốt khí H2S trong O2 dư (b) Nhiệt phân KClO3 (xúc tác MnO2) (c) Dẫn khí F2 vào nước

(d) Đốt Ag2S trong O2 dư (e) Khí CH4 cháy trong O2 dư (g) Cho dd HCl tác dụng với dd CaOCl2

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Câu 21: Cho các cặp dung dịch sau: (1) Na2CO3 và AlCl3; (2) NaNO3 và FeCl2; (3) HCl và Fe(NO3)2

(4) NaHCO3 và BaCl2; (5) NaHCO3 và NaHSO4 Hãy cho biết số cặp xảy ra phản ứng khi trộn các chất trong các cặp đó với nhau?

Câu 22: X là dung dịch AlCl3 chưa biết nồng độ Cho 180 ml dung dịch KOH 2,0 M vào V lít dung dịch X, thu được 7,8 gam kết tủa Nếu cho 210 ml dung dịch KOH 2,0 M vào V lít dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là

Câu 23: Cho a mol Zn tác dụng với dung dịch chứa đồng thời b mol Cu(NO3)2 và c mol AgNO3 đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và chất rắn Y Biết c < 2a < 2b + c Kết luận nào sau đây đúng?

A X chứa 3 muối và Y có 2 kim loại B X chứa 1 muối và Y có 2 kim loại

C X chứa 2 muối và Y có 2 kim loại D X chứa 2 muối và Y có 1 kim loại

Câu 24: Cho các chất sau: H2NCH2COOH, CH3COOH, C2H5OH, H2NCH2COOC2H5, H2NCH2COONa ,

CH3NH3Cl, HOOC-CH2-NH3Cl Số chất có thể tác dụng được với dung dịch NaOH là :

Câu 25: Một α- aminoaxit có công thức C2H5NO2, khi đốt cháy 0,1 mol oligopeptit X tạo nên từ α- aminoaxit

đó thì thu được 12,6 gam nước Vậy X là:

A pentapeptit B tripeptit C đipeptit D tetrapeptit

Câu 26: Hòa tan hết 3a mol một oxit sắt có công thức FexOy vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được a mol một oxit nitơ có công thức NzOt (sản phẩm khử duy nhất) Mối quan hệ giữa x, y, z, t là:

A 9x – 8y = 5z -2t B 27x + 18y = 5z – 2t C 3x – 2y = 5z -2t D 9x – 6y = 5z -2t

Trang 3

Câu 27: Trong các phản ứng sau đây, có bao nhiêu phản ứng đúng ?

(a) 2CrCl2 + Cl2 ® 2CrCl3 (b) CrO + 2NaOH + H2O ® Na2[Cr(OH)4]

(c) CrO3 + 6HCl ® CrCl6 + 3H2O (d) 3CrO3 + 4NH3 ® 3CrO + 2N2 + 6H2O

(e) CrO3 + 2NaOH dư ® Na2Cr2O7 + H2O (g) 2Cr + 2NaOH + 6H2O ®2Na[Cr(OH)4] + 3H2

Câu 28: Cho các hạt vi mô: Al3+, 13Al, 11Na, Mg2+, 12Mg Dãy nào sau đây được xếp đúng thứ tự bán kính hạt tăng dần

A Mg2+<Al3+<Al <Mg <Na B Na <Mg <Mg2+<Al3+<Al

C Al3+<Mg2+<Al <Na <Mg D Al3+< Mg2+ <Al <Mg <Na

Câu 29: Cho dãy các chất: Fe, Cu, KI, Ag, AgNO3, KBr, H2S, NaOH Số chất trong dãy khử được FeCl3 là

Câu 30: Thực hiện các thí nghiệm:

(1) Nhiệt phân AgNO3 (2) Nung FeS2 trong không khí (3) FeCl2 tác dụng với dd AgNO3 dư

(4) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 (5) Khử Fe2O3 bằng khí CO dư ở nhiệt độ cao (6) Nhiệt phân KNO3 (7) Nung CaO với Cacbon (8) Nung Ag2S trong không khí (9) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư)

(10) Cho Na vào dung dịch CuSO4 (11) Điện phân dung dịch CuSO4 , điện cực trơ

Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là

Câu 31: Cho dãy các chất: phenol, xiclohexanol, p-crezol, ancol benzylic, metyl axetat, phenylamoni clorua,

phenyl clorua, benzyl clorua, anlyl clorua Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH loãng nóng

Câu 32: Cho hỗn hợp ở dạng bột gồm Al và Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 0,75 M, khuấy kĩ hỗn hợp để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 9 gam chất rắn A gồm hai kim loại Để hoà tan hoàn toàn chất rắn A thì cần ít nhất bao nhiêu lít dung dịch HNO3 1M (biết phản ứng tạo ra sản phẩm khử NO duy nhất)?

Câu 33: Hỗn hợp X gồm a mol Cu2S và 0,2 mol FeS2 Đốt hoàn toàn hỗn hợp X trong O2 dư thu được hỗn hợp oxit Y và khí SO2 Oxi hóa hoàn toàn SO2 thành SO3 sau đó cho SO3 hợp nước thu được dung dịch Z Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y bằng dung dịch Z thu được dung dịch chỉ chứa 2 muối Xác định a?

Câu 34: Dãy nào sau đây chứa các chất đều có thể gây nghiện?

A Cafein, cocain, vitamin, nicotin B Nicotin, ampixilin, moocphin, heroin

C Cocain, cafein, moocphin, ancol etylic D Heroin, vacxin, moocphin, cafein

Câu 35: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4 (chỉ chứa một loại nhóm chức) tác dụng với NaOH theo phản ứng: X + 2 NaOH ¾¾®t0C

2 Y + Z Biết Y, Z là các hợp chất hữu cơ Phát biểu không đúng là:

A Y có thể là ancol B Y có thể tham gia phản ứng tráng gương

C Z có thể tham gia phản ứng tráng gương D Z có thể là ancol

Câu 36: Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 lấy cùng số mol Lấy một lượng hỗn hợp X cho đi qua chất xúc tác thích hợp, đun nóng được hỗn hợp Y gồm 4 chất Dẫn Y qua bình đựng nước brom thấy khối luợng bình tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít khí Z (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8 Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là:

A 16,8 lít B 22,4 lít C 44,8 lít D 33,6 lít

Câu 37: X là một tetrapeptit cấu tạo từ một amino axit (A) no, mạch hở có 1 nhóm –COOH; 1 nhóm –NH2 Trong X thì khối lượng Nitơ và Oxi chiếm 55,28 % Thủy phân 116,85 gam X trong môi trường axit thu được 34,02 gam tripeptit; m gam đipeptit và 78 gam A Giá trị của m là:

Câu 38: Có các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu sai ?

(a) C2H5OH phản ứng với Na, lấy dung dịch vừa tạo ra cho tác dụng với H2O lại thu được C2H5OH

(b) C6H5OH phản ứng với dd NaOH, lấy muối tạo ra cho tác dụng với dd HCl dư lại thu được C6H5OH (c) C2H5OH phản ứng với HCl, lấy sản phẩm cho tác dụng với dd NaOH dư lại thu được C2H5OH

(d) Ancol propylic tách H2O, lấy sản phẩm tạo thành hidrat hóa lại thu được Ancol propylic

(e) Cho C2H5OH tác dụng với CuO, lấy sản phẩm tác dụng với H2 lại thu được C2H5OH

Câu 39: Oxi hóa C2H5OH bằng CuO nung nóng, thu được hỗn hợp chất lỏng gồm CH3CHO, C2H5OH dư và

H2O có M = 40 đvC Hiệu suất phản ứng oxi hóa là

Trang 4

A 25% B 55% C 45% D 35%

Cõu 40: Chất hữu cơ X cú CTPT C3H12O3N2 Cho 0,1 mol X phản ứng 100 ml dd với NaOH 3M , cụ cạn dung

dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Y và phần hơi Z cú chứa khớ làm xanh quỳ ẩm Giỏ trị m là:

Cõu 41: Cho mg Cu vào 400ml AgNO3 0,2M sau 1 thời gian phản ứng thu được 7,76 hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y Lọc tỏch X rồi thờm 5,85 g bột Zn vào Y, phản ứng hoàn toàn thu được 10,53 g chất rắn Z Giỏ trị của m là:

Cõu 42: Hợp chất thơm ứng với cụng thức phõn tử C8H8O2 cú a đồng phõn khụng tỏc dụng với Na nhưng tỏc dụng được với dung dịch NaOH và nước brom ; cú b đồng phõn khụng tỏc dụng với Na nhưng tỏc dụng với dung dịch KOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1: 2 Tổng ( a + b) là

Cõu 43: Dẫn khớ H2S vào 7 ống nghiệm chứa 7 dung dịch sau: Cl2, ZnCl2, FeCl2, FeCl3, CuSO4, MgSO4, Pb(NO3)2 Số trường hợp xuất hiện kết tủa là

Cõu 44: Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp X gồm buta-1,3-đien, vinyl axetilen và hiđro, thu được 4,48 lit CO2 (đktc)

và 5,94 gam nước Mặt khỏc nung núng hỗn hợp X một thời gian ( xỳc tỏc Ni), thu được hỗn hợp khớ Y cú tỉ khối so với hiđro là 8,5 ( biết lượng hiđro tham gia phản ứng hiđro hoỏ là 28% V của X) Tỉ khối của X so với

H2 là:

Cõu 45: Hoà tan hoàn toàn 7,52 gam hỗn hợp H gồm S, FeS, FeS2 trong HNO3 dư thu được 0,96 mol NO2 và dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, lọc kết tủa, nung đến khối lượng khụng đổi thỡ khối lượng chất rắn thu được là:

Cõu 46: Lấy 200ml dung dịch NaOH 1,6M và KOH 1M tỏc dụng hết với dung dịch H3PO4 thu được dung dịch

X Chia X thành 2 phần bằng nhau

- Phần 1 : Cụ cạn thu được 17,12 gam hỗn hợp muối khan

- Phần 2 : Cho tỏc dụng với dung dịch CaCl2 dư thu được m gam kết tủa Xỏc định m?

Cõu 47: Hấp thụ hoàn toàn V lớt khớ CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 0,2M và KOH 1,4M, sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X Cho toàn bộ X tỏc dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu được 11,82 gam kết tủa Giỏ trị cú thể cú của V là:

Cõu 48: Cho cỏc phản ứng: (X) + dd NaOH đ (Y) + (Z); (Y) + NaOH rắn ắắđt0C

(T) - + (P) (T) ắ1500ắ đắ0C

(Q) + H2 -; (Q) + H2O ắắđxt

(Z) Cỏc chất (X) và (Z) cú thể là những chất nào trong cỏc chất sau:

A CH3COOCH=CH2 và CH3CHO B CH3COOC2H5 và CH3CHO

C HCOOCH=CH2 và HCHO D CH3COOCH=CH2 và HCHO

Cõu 49: Tiến hành cỏc thớ nghiệm sau : (1)Thuỷ phõn tinh bột thu được hợp chất A (2) Lờn men giấm ancol

etylic thu được hợp chất hữu cơ B (3) Hyđrat hoỏ etylen thu được hợp chất hữu cơ D (4) Hấp thụ C2H2 vào dung dịch HgSO4 ở 800C thu được hợp chất hữu cơ E Chọn sơ đồ phản ứng đỳng biểu diễn mối liờn hệ giữa cỏc chất trờn Biết mỗi mũi tờn là một phản ứng

A A → D → E → B B D → E → B → A C A →D → B → D E → B → A → D

Cõu 50: Cho m g Zn dạng bột vào 500ml dd Fe2(SO4)3 0,24M Phản ứng hoàn toàn khối lượng dung dịch tăng 9,6 g so với ban đầu Giỏ trị của m là:

HẾT

Ngày đăng: 17/07/2014, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w