1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Nhật Bản Tiết 1. cực hay

21 373 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 4,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Đặc điểm đó tạo thuận lợi và gây khó khăn gì đến phát triển kinh tế?. * Vị trí: - Đông Á - Tây Thái Bình Dương-Nằm ở chỗ giao nhau của 2 mảng kiến tạoÁ- Âu và TBD -Thuận lợi :Giao lưu

Trang 1

Sở giáo dục và đào tạo hưng yên Trường thpt Nam Khoái châu

Trang 2

- - Ghi tất cả các đề mục vào vở.

 Khi thấy xuất hiện biểu tượng  thỡ học sinh ghi bài vào vở.

 Đối với phiếu học tập

Nh ng quy đ nh trong ti t ữ ị ế

h c ọ

Trang 3

Bức ảnh này

tiêu biểu cho

đất nước nào?

Trang 4

Tiết 21 Bài 9: Nhật Bản

Tiết 1: Tự nhiên,dân cư và tình hình phát triển kinh tế

Diện tích:387 nghìn km2 Dân số: 127,7 triệu người (2005) Thủ đô: Tô- ki-ô

Thu nhập bình quân :35.484USD(2005)

Tiết 2: Cỏc ngành kinh tế và cỏc vựng kinh tế

Trang 5

i.§iÒu kiÖn tù nhiªn

1 Vị trí, lãnh thổ

-Dựa vào lược

đồ hành chính Châu Á và kiến thức SGK cho biết vị trí, lãnh thổ của Nhật Bản.

-Đặc điểm đó

tạo thuận lợi và gây khó khăn gì đến phát triển kinh tế ?

*) Vị trí:

- Đông Á

- Tây Thái Bình Dương-Nằm ở chỗ giao nhau của 2 mảng kiến tạo(Á- Âu và TBD)

-Thuận lợi :Giao lưu quốc tế;

phát triển tổng hợp kinh tế biển

- Khó khăn: Giao thông vậntải đường bộ và thiên tai(động đất, núi lửa, sóng thần…)

Trang 6

i.§iÒu kiÖn tù nhiªn

2 Điều kiện tự nhiên

Trang 7

- Dựa vào lược

đồ tự nhiên Nhật Bản và kiến thức SGK hãy làm nổi bật những đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản

- Phân tích những

thuận lợi và khó khăn của điều kiện tự nhiên đối với sự phát triển kinh tế Nhật

kinh tế Nhật

Bản ?

i.§iÒu kiÖn tù nhiªn

2 Điều kiện tự nhiên

Trang 8

I.§iÒu kiÖn tù nhiªn

PhiÕu häc tËp

Dựa vào hình 9.2 và nội dung mục I trong SGK hãy hoàn thành bảng sau :

Nhân tố Đặc điểm tự nhiên Đánh giá

Thuận lợi Khó khăn

Trang 9

I.§iÒu kiÖn tù nhiªn

Nhân tố Đặc điểm tự nhiên Đánh giá

Thuận lợi Khó khăn

- Phát triển kinh tế biển

-Thiếu đất canh tác

- Thiên tai từ biển

- Gió mùa, mưa nhiều.

- Phân hoá đa dạng (vĩ độ, độ cao, mùa) , 4 mùa rõ rệt.

Cơ cấu cây trồng vật nuôi đa dạng

Bão, lũ lụt, mùa đông giá lạnh

- Sông ngắn,dốc,nước chảy xiết.

-Giao của dòng biển nóng và lạnh.

-Giá trị thuỷ điện.

- Giàu hải sản

Lũ nhanh,hạn chế về GTVT đường sông

và thiếu nước ngọt cho đời sống, SX

Rất nghèo: có than, đồng ( không nhiều), các khoáng sản khác trữ lượng không đáng kể

Thiếu nguyên liệu cho ngành công nghiệp

Trang 10

I.Điều kiện tự nhiên

Thiên nhiên Nhật Bản đa dạng và

đẹp nhưng nghèo tài nguyên có nhiều thiên tai (động đất, núi lửa,

Trang 11

II Dân cư

Dựa vào bảng sau và SGK cho biết đặc điểm

nổi bật về dõn cư của Nhật Bản

(Dự báo) Dưới 15

sự biến động về cơ cấu dân số theo độ tuổi của nhật bản

Bảng 2: gia tăng dân số tự nhiên thời kỳ 1950 - 2005

GTTN (%) 3 - 4 0.4 0.08 0.1

Trang 12

Ông Soichiro Honda người sáng lập ra công ty HONDA

Soichiro Hon Da( 1906-1992) là

con 1 thợ rèn ở một vùng quê

nghèo của Nhật Bản, chỉ học ở

trường đến hết cấp II còn suốt

đời là tự học mà vẫn được coi là

1 kĩ sư cơ khí bậc thầy ; người

Nhật Bản tự hào gọi ông là

Êđisơn của Nhật Bản Vì không

có thời gian học nên ông chỉ đến

nghe giảng những phần có ích

cho công việc của mình ở các

giảng đường đại học.

Trong sự nghiệp của Honđa đã

có rất nhiều lần thất bại nhưng

bằng một nghị lực phi thường

ông vẫn dũng cảm đứng dậy

Trang 13

H y nối các thông tin ở cột bên phải tương ứng với các ã

2 Già hoá dân số,số người già

đụng

b Lực lượng LĐ đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn

4 Người lao động cần cù, làm

việc tích cực, với ý thức tự giác

và tinh thần trách nhiệm cao,

kỷ luật nghiêm Giáo dục phát

triển

d Sớm khắc phục được những khó khăn về tự nhiên để vươn lên khẳng

định mình.

Trang 14

III Tình hình phát triển kinh tế

Giai đoạn 1950-1954 1955-1959 1960-1964 1965-1969 1970-1973

Dựa vào bảng 9.2 ; 9.3 và nội dung SGK trang 77;78, hãy cho biết: Nền kinh tế Nhật Bản sau chiến tranh Thế Giới Thứ II được chia thành mấy giai đoạn? Đó là nh ững giai đoạn nào?

Bảng 9.2 Tốc độ tăng trưởng GDP trung bình của Nhật Bản (Đơn vị : %)

Bảng 9.3 Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản

(Đơn vị : %)

Năm 1990 1995 1997 1999 2001 2003 2005

Trang 16

DựA VàO NộI DUNG SGK PHầN III, Hoàn thành bảng sau: nêu

đặc điểm nổi bật về kinh tế của nhật bản qua các giai đoạn

và giải thích nguyên nhân của nó

Giai đoạn Đặc điểm kinh tế Nguyên nhân

1945 - 1950

1951 - 1973

1974 - 1980

1981 - 1990

Trang 17

Giai đoạn Đặc điểm kinh tế Nguyên nhân

Thất bại trong chiến

tranh TG II

Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao, kinh tế phát triển “thần kỳ”

- Chú trọng đầu tư hiện đại hoá công nghiệp,tăng vốn, gắn liền với

áp dụng kỹ thuật mới

- Tập trung phát triển các ngành then chốt , phù hợp với từng thời kỳ

- Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng

Tăng trưởng kinh tế giảm (2,6%- 1980) Khủng hoảng dầu mỏ Hồi phục, tốc độ tăng

trung bình 5,3% Điều chỉnh chiến lược Tăng trưởng kinh tế

chậm lại => suy thoái=>

dấu hiệu phục hồi

Sự cạnh tranh mạnh mẽ của các trung tâm kinh tế, khủng hoảng tài chính tiền

tệ Châu á và điều chỉnh chính sách.

Thông tin Phản hồi

Trang 18

TÓM TẮT NỘI DUNG BÀI HỌC

I.Điều kiện tự nhiên.

1.Vị trí, lãnh thổ

-Vị trí:Đông Á, TBD.

-Lãnh thổ: Hình vòng cung, quần

đảo.

=>Giao lưu và phát triển KT, nhưng

nhiều thiên tai

2 Điều kiện tự nhiên

*) Địa hình

- Đồi núi>80%,bờ biển đa dạng

=>hạn chế đất canh tác

*)Khí hậu

- Gió mùa và phân hoá

=> Đa dạng sản phẩm nông nghiệp

-1945-1950 : KT suy sụp -1951-1973 : “Thần kỳ” của nền KT Nhật Bản

Nguyên nhân:

*) Đầu tư HĐH công nghiệp,tăng vốn,kĩ thuật hiện đại

*) Phát triển các ngành then chốt,phù hợp với từng thời kì

*) Duy trì cơ cấu KT hai tầng

- Người lao động làm việc tích

cực,cần cù, có tinh thần trách nhiệm cao

=> Đánh giá

- Lao động dồi dào,năng suất lao động cao

- Thiếu lao động bổ sung và phúc lợi xã hội lớn

Trang 19

Củng cố

Câu 2: Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu……

Câu 3: Phẩm chất tốt đẹp, có ảnh hưởng sâu sắc đến

sự phát triển kinh tế - xã hội của người Nhật Bản là…

Câu 4: Hiện nay, Nhật Bản là quốc gia xếp thứ mấy trong

nền kinh tế thế giới?

Câu 1: Đảo lớn nhất của Nhật Bản có tên gọi là gì? Hônsu

Gió mùa, mưa nhiều

ý chí và nghị lực kiên cường

Thứ 2

Trang 20

Bài tập về nhà

Câu 1: Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế của

Nhật Bản thời kỳ 1990 - 2005.Rút ra nhận xét Câu 2: Vẽ biểu đồ miền thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm

tuổi của Nhật Bản giai đoạn 1950 - 2025.

Trang 21

CHÚC CÁC THẦY CÔ MẠNH KHỎE, CHÚC CÁC EM HỌC TỐT

Ngày đăng: 16/07/2014, 04:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2: gia tăng dân số tự nhiên thời kỳ 1950 - 2005 - Nhật Bản Tiết 1. cực hay
Bảng 2 gia tăng dân số tự nhiên thời kỳ 1950 - 2005 (Trang 11)
Bảng 9.2. Tốc độ tăng trưởng GDP trung bình của Nhật Bản                                                                               (Đơn vị : %) - Nhật Bản Tiết 1. cực hay
Bảng 9.2. Tốc độ tăng trưởng GDP trung bình của Nhật Bản (Đơn vị : %) (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w