R_click tại đối tượng Trong Task Panel : Click vào nút Hiệu ứng khi xuất hiện Hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng Hiệu ứng ẩn đối tượng sau khi trình chiếu Hiệu ứng tạo quỹ đạo chu
Trang 1áp dụng powerpoint
để thiết kếgiáo án điện tử`
Trang 2Tuỳ biến Thiết kế một phiên
trình chiếu
Chèn các đối t ợng vào slide
Tuỳ biến hoạt hình (animations)
Đặt âm thanh nền khi trình chiếu
Chèn Phim Video vào Slide
Trang 3Trong mỗi slide, ngoàI các text box đã có sẵn của mẫu đã lựa chọn, ta vẫn có thể chèn thêm các text box khác
Định khoảng cách dòng, Khoảng cách giữa các
đoạn văn bản : Format Line Spacing…
1 CHèN Và ĐịNH DạNG TEXT BOX
Trang 62001 2002 2003 2004
Thu nhËp Quèc d©n
C«ng nghiÖp N«ng nghiÖp DU LÞch
Trang 7II §ỈT C¸C HIƯU øng ho¹t h×nh cho c¸c
slide (animations)
1 Đặt hiệu ứng
Chọn đối tượng
R_click tại đối tượng <Customize Animation…>
Trong Task Panel <Customize Animation> : Click vào
nút
Hiệu ứng khi xuất hiện
Hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng
Hiệu ứng ẩn đối tượng sau khi trình chiếu
Hiệu ứng tạo quỹ đạo chuyển động của đối tượng
Trang 8slide (animations)
Nẩy lên, nảy xuống như trái bóng
Hộp phóng to dần / nhỏ dần
Hiện rõ dần
Vừa quay vừa hiện rõ dần
Bay vào (từ trái / phải / trên / dưới / …)
Phóng to ra rồi thu nhỏ dần trở về vị trí
Bay theo đường vòng cung về vị trí
Hiện dần Từ trái / Phải / trên / dưới
Phóng to dần (In)/ Nhỏ dần (Out)
Mở hộp lựa chọn Các hiệu ứng khác ….
Entrance : Hiệu ứng khi đối tượng xuất hiện
Một số hiệu ứng thông dụng
1 Đặt hiệu ứng
Trang 9slide (animations)
Thay đổi Font chữ
Thay đổi màu chữ
Thay đổi cỡ chữ
Thay đổi kiểu dáng chữ
Tăng/ giảm kích thước đối tượng
Quay đối tượng
Mở hộp thoại chọn các hiệu ứng khác
Một số hiệu ứng thông dụng (Đối với văn bản –
Text)
Các hiệu ứng này còn tuỳ thuộc đối tượng là Text / Line / Object
Trang 10slide (animations)
Exit : Hiệu ứng ẩn đối tượng sau khi trình chiếu
Một số hiệu ứng thông dụng
Biến mất dần từng mảng
Hộp làm biến mất dần đối tượng
Biến mất từng luợt ô vuông như bàn cờ
Biến mất từng giọt như kim cương
Bay ra ngoài
Mở hộp thoại để chọn các hiệu ứng khác
Trang 11slide (animations)
Motion Paths : Hiệu ứng tạo quỹ đạo chuyển động của đối tượng
Một số hiệu ứng thông dụng
Chéo xuống bên phải
Chéo lên bên trái
đi Xuống
Sang trái
Sang phải
Đi lên
Tự vẽ quỹ đạo chuyển động
Mở hộp thoại chọn các hiệu ứng khác
Trang 12slide (animations)
2 Điều chỉnh hiệu ứng
Sau khi đặt hiệu ứng xong thì việc điều
khiển hiệu ứng, tốc độ, hướng chuyển động
… đều theo mặc định, ta có thể điều chỉnh
lại Để điều chỉnh :
Click chọn hiệu ứng trong Task Panel
<Customize Animation>
Tiến hành hiệu chỉnh
Trang 13slide (animations)
Nút < Change > Chọn lại hiệu ứng
Start : Bắt đầu hiệu ứng
- On Click : Khi Click chuột
- With Previous : Cùng lúc với đối tượng trước
- After Previous : Ngay sau đối tượng trước
Deraction : Hướng chuyển đông khi hiệu ứng
được thực hiện (Chỉ một số hiệu ứng có cho
phép điều chỉnh tham số này như Fly,
Trang 14slide (animations)
Nút < Change > Chọn lại hiệu ứng
Start : Bắt đầu hiệu ứng
- On Click : Khi Click chuột
- With Previous : Cùng lúc với đối tượng trước
- After Previous : Ngay sau đối tượng trước
Deraction : Hướng chuyển đông khi hiệu ứng được
thực hiện (Chỉ một số hiệu ứng có cho phép điều
chỉnh tham số này như Fly, Diamond, …)
Speed : Chọn tốc độ của hiệu ứng, thường gồm các
- Very Fast : Rất nhanh
để đưa lên / xuống Hoặc Click & Drag các hiệu
ứng đã chọn và kéo đến vị trí mong muốn.
Trang 15slide (animations)
3.Điều chỉnh hiệu ứng một cách chi tiết hơn:
- D_Click tại hiệu ứng cần điều chỉnh hoặc R_Click tại hiệu ứng
<Effect Options…>
Khi đó hộp thoai có tiêu đề mang tên hiệu ứng sẽ xuất hiện
Thường có 2 hoặc 3 Tab, còn tuỳ thuộc loại đối tượng và tuỳ từng hiệu ứng
Trang 16slide (animations)
3.Điều chỉnh hiệu ứng một cách chi tiết hơn:.
Trang 17slide (animations)
3.Điều chỉnh hiệu ứng một cách chi tiết hơn:.
Text box với có tab này)
Trang 18slide (animations)
3.Điều chỉnh hiệu ứng một cách chi tiết hơn:.
tượng là phim Video, âm thanh.
Trang 19slide (animations)
3.Điều chỉnh hiệu ứng một cách chi tiết hơn:.
Trang 21 B3 : Trong Ht < Insert Movies >
Look in : Chọn ổ đĩa, th mục chứa tập tin âm thanh
Files of type : Chọn kiểu tập tin (VD : All files (*.*) để hiện tất cả các kiểu tập tin
<Open>
Trang 22 B1 : Chän Slide cÇn chÌn Phim Video
B2 : Vµo < Insert > < Movie and Sound > Chän mét trong …
VD : Ta chän < Movie from file… >
B3 : Chän Thuéc tÝnh khi Phim
tr×nh chiÕu : (T ¬ng tù ) …