1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai9:lam viec voi day so

8 325 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 341 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dãy số và biến mảng2.. Ví dụ về biến mảng 3.. Dãy số và biến mảng2.. Ví dụ về biến mảng 3.. Tổng kết bài Chương trình tính điểm TB.. Dãy số và biến mảng2.. Tổng kết bài Kiểu mảng?. 0 - B

Trang 1

1 Dãy số và biến mảng

2 Ví dụ về biến mảng

3 Tìm Max, Min của dãy số

4 Tổng kết bài

Khi kiểm tra 5 học sinh Kết quả kiểm tra được ghi lại

như sau:

D ãy số

Với dãy số này, Gv có thể thực hiện những phép toán

nào ?

Viết chương trình tính Điểm trung bình cộng của

5 điểm trên ?

V ới dãy số ta có thể :

+ T ính tổng

+ T ính Trung bình cộng

+ T ìm số lớn nhất

+ T ìm số nhỏ nhất

+ S ắp xếp tăng dần hoặc giảm dần

Trang 2

1 Dãy số và biến mảng

2 Ví dụ về biến mảng

3 Tìm Max, Min của dãy số

4 Tổng kết bài

Chương trình tính điểm TB.

Ta cần khai báo mấy biến ?

Kiểu dữ liệu là gì ?

Viết chương trình tính TBC của 30 con điểm ?

Trang 3

1 Dãy số và biến mảng

2 Ví dụ về biến mảng

3 Tìm Max, Min của dãy số

4 Tổng kết bài

Em có nhận xét gì về + Lệnh khai báo biến ?

+ Lệnh nhập biến ? + Lệnh tính TB cộng ?

Lệnh khai báo biến dài => Chương trình dài

Lệnh nhập dữ liệu dài => Chương trình dài

Lệnh tính TB cũng dài => Dễ nhầm lẫn, sai sót khi viết

-Để giúp giải quyết các vấn đề trên, mọi NNLT đều có

Một kiểu dữ liệu được gọi là Kiểu mảng

+ Cho phép khai báo ngắn gọn hơn chỉ bằng 1 lệnh:

Cho phép viết lệnh nhập Dãy số nhanh hơn chỉ bằng 1 lệnh:

For i:=1 to 30 do Readln(Diem[i]);

Cho phép viết lệnh xử lý Dãy số gọn, nhanh hơn:

For i:=1 to 30 do S:=S+Diem[i];

Trang 4

1 Dãy số và biến mảng

2 Ví dụ về biến mảng

3 Tìm Max, Min của dãy số

4 Tổng kết bài

Kiểu mảng ?

0

- Biến là ô nhớ đã được đặt tên, khi được khai báo bằng lệnh Var, máy sẽ cung cấp cho ta các ô nhớ để lưu giữ giá trị

Var i : integer;

i

Diem1 Diem2 Diem3

Để lưu giữ một dãy số, ta cần có một mảng các ô nhớ Ví dụ dưới đây là một mảng 11 ô nhớ (11 biến) có cùng 1 tên: Diem

Biến i

Mảng

Chỉ số 1 2 3 4 5 6 7 k

có cùng tên, có cùng kiểu dữ liệu, có thứ tự, Các ô nhớ được

trong 1 ô nhớ.

Trang 5

1 Dãy số và biến mảng

2 Ví dụ về biến mảng

3 Tìm Max, Min của dãy số

4 Tổng kết bài

2 V í dụ về biến Mảng

a) Khai b áo biến mảng.

Trong đó:

+ Chỉ số đầu và chỉ số cuối là 2 số nguyên thoả mãn: chỉ số đầu <= chỉ số cuối

+ Kiểu dữ liệu: Integer hoặc Real

Ví dụ: Để lưu trữ 30 con điểm ta khai báo Var Diem : array[1 30] of Real;

- Khi đó:

+Tên biến mảng là : Diem

+ Biến Diem có kiểu dữ liệu là: 1 mảng 30 số thực (array[1…30] of Real)

+Mảng có 30 phần tử: Diem[1]…Diem[30]

+Mỗi phần tử có kiểu Real

+Giá trị của biến Diem là 1 dãy 30 số thực

Diem

Chỉ số 1 2 3 4 5 6 7 29 30

Tên các phần tử

Trang 6

1 Dãy số và biến mảng

2 Ví dụ về biến mảng

3 Tìm Max, Min của dãy số

4 Tổng kết bài

- Khai báo các biến mảng để lưu giữ:

a) chiều cao của 50 học sinh

b) Cân nặng của 30 học sinh;

c) Tuổi của 30 học sinh;

-Hãy cho biết

+ Tên biến mảng ?

+ Kiểu dữ liệu của biến mảng

+ Số phần tử

+ Kiểu của mỗi phần tử

+ Giá trị của biến mảng trong mỗi ví dụ trên

Var Chieucao : array[1 50] of Real; Var Chieucao : array[1 30] of Real; Var Chieucao : array[1 30] of integer

Trang 7

1 Dãy số và biến mảng

2 Ví dụ về biến mảng

3 Tìm Max, Min của dãy số

4 Tổng kết bài

b) Nhập dữ liệu cho biến mảng

- Ta dùng 1 vòng lặp để nhập dữ liệu cho tất cả các phần tử của mảng

For i:=<chỉsốđầu> to <chỉsốcuối> Do Read(<Tênbiếnmảng[i]>);

Ví dụ: For i := 1 to 30 do Read(Diem[i]);

- Thường dùng 1 vòng For để xuất dữ liệu của tất cả phần tử mảng

For i:=<chỉsốđầu> to <chỉ số cuối> Do Write(<Tênbiếnmảng[i]>);

Ví dụ: For i := 1 to 30 do Write(Diem[i]);

- Ta cũng có thể thay đổi giá trị cho 1 vài phần tử đơn lẻ bằng lệnh gán:

Diem[1]:= 7; Diem[2]:=9;…

c) Xuất dữ liệu từ biến mảng

Trang 8

1 Dãy số và biến mảng

2 Ví dụ về biến mảng

3 Tìm Max, Min của dãy số

4 Tổng kết bài

c) Xử lý:

phần tử của mảng như những biến thông thường.

For i:=1 to 30 do if diem[i]>max then max :=Diem[i];

Nhập:

Xuất:

Xử lí:

For i:=1 to 30 Do Readln( Diem[i] );

For i:=1 to 30 Do Write( Diem[i] );

For i:=1 to 30 do if diem[i]>=8 then Write( diem[i] );

For i:=1 to 30 do diem[i] :=1;

For i:=1 to 30 do S :=S+diem[i];

In giá trị 30 phần tử ra màn hình

Chỉ in phần tử có giá trị >=8 Gán 1 cho 30 phần tử

Tính tổng các phần tử

Ngày đăng: 16/07/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w