1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai:32 Hidrosunfua CB

12 401 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tháng 11 năm 1950, ở Mexico, một nhà máy ở Pozarica đã thải ra lượng lớn khí, một hợp chất của lưu huỳnh với hiđro.. Chỉ trong vòng 30’, chất khí đó đã cùng với sương mù trắng của thành

Trang 2

Hoàn thành các phương trình phản ứng oxi hoá khử sau? cho biết vai trò của S trong các phản ứng đó

S + H2 ->

S + Hg ->

S + O2 ->

t 0

t 0

Trang 3

Đáp án:

H2S HgS

SO2

S + H2 ->

S + Hg ->

S + O2 ->

t 0

t 0

1, 2, 3,

Trong phản ứng 1,2 S là chất oxi hoá, phản ứng

3, S là chất khử

0 -2

0 -2

0 +4

Trang 4

Tháng 11 năm 1950, ở Mexico, một nhà máy ở Pozarica đã thải ra lượng lớn khí, một hợp chất của lưu huỳnh với hiđro Chỉ trong vòng 30’, chất

khí đó đã cùng với sương mù trắng của thành phố đã làm chết 22 người

và khiến 320 người bị nhiễm độc.

Trang 5

Bài 32:

Hiđrosunfua Lưu huỳnh Đioxit Lưu huỳnh Trioxit

A. Hiđrosunfua

I. Tính chất vật lý

II. Tính chất hoá học

III Trạng thái tự nhiên và điều chế

Trang 6

I.Tính chất vật lí

Hiđrosunfua là chất khí, không mầu

có mùi trứng thối và rất độc, nặng

hơn không khí tan ít trong nước.

Hidrosunfua CTPT: H2S

CTCT:

Khi quả chứng thối vỡ có khí

hiđrosunfua thoát ra Cho biết (trạng thái,

màu sắc, mùi ) của hiđro sunfua ?

Trang 7

II Tính chất hoá học.

1.Tính axit yếu:

- Axit sunfuhiđric là axit rất yếu ( yếu hơn axit cácbonic

2CO2 + Na2S + 2H2O -> H2S + 2NaHCO3

-Tác dụng với bazơ:

Viết phương trình phản ứng axit sunfuhiđric với

dd NaOH? NaOH? H2S + NaOH -> NaHS + H2O

Natri hiđro sunfua ( mu ối axit )

H2S + 2NaOH -> Na2 S + 2H2O

Natri sunfua ( muối trung hoà )

nµo ® îc gäi lµ hi®rounfua, khi nµo ®

îc gäi lµ axit sunfuhi®ric?

Dùa vµo tØ lÖ sè mol cña dd NaOH vµ

trung hoµ vµ khi nµo t¹o muèi axit?

T = nNaOH

nH2S

T 1 ≤  T¹o muèi NaHS

1< T < 2  T¹o 2 muèi NaHS vµ Na2S

T 2 ≥  T¹o muèi

Na2S

-Tác dụng với dung dịch muối

H2S + Pb(NO3)2 -> PbS +2 HNO3

mầu đen

Dùng dung dịch Pb(NO3)2 để nhận biết dung

dịch H2S và muối sunfua

Trang 8

II Tính chất hố học.

1.Tính axit yếu:

H·y cho biÕt S cã thĨ cã nh÷ng møc oxi ho¸ nµo?

-2 0 +4 +6

S S S S

VËy trong c¸c ph¶n øng oxi ho¸ khư H2S thĨ hiƯn tÝnh oxi ho¸ hay tÝnh khư ? V× sao?

2.Tính Khử mạnh

a T¸c dơng víi oxi:

2H2S + O2 → 2S + 2H2O

không khí, trở nên vẩn đục màu vàng

-2 0 0 -2

2H2-2 0 +4 -2S + 3O2 → 2 SO2 + 2H2O

b.Tác dụng vĩi hợp chất

2H -2 +4 02S + SO2 -> 3S + 2H2O

Trang 9

c.Tác dụng vói hợp chất.

2H2S + SO2 -> 3S + 2H2O

Trang 10

III.Trạng thái tự nhiên và điều chế.

Trong tù nhiªn , hi®ro sunfua cã ë ®©u?

núi lửavà bốc ra từ xác chết của người và động vật …

giữa dd axit HCl và muối sắt(II)sunfua

Trang 11

Củng cố

1 Vì sao trong tự nhiên có nhiều nguồn phóng thải khí H2S, nhưng lại không có sự tích tụ khí đó trong không khí?

oxi của không khí oxi hóa

2H2S + O2 → 2S + 2H2O

Trang 12

Hướng dẫn học bài ở nhà

+ Học phần kiến thức vừa học

+ Làm các bài tập trong SGK + SBT liên quan đến phần kiến thức vừa học

+ Đọc tr ớc phần tiết 2.

+ Xem lại kiến thức về tính chất hoá học chung của oxit axit ở lớp 9.

Ngày đăng: 16/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w