1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 14: Kiểu bản ghi

15 542 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề bài: Một lớp gồm N học sinh N 40 Quản lý học sinh với các thuộc tính trên.. Biết rằng việc xếp loại được xác định như sau: - Nếu tổng điểm toán và văn lớn hơn hoặc bằng 18 thì xếp loạ

Trang 2

SBD Họ tên Ngày sinh Văn Toán Xếp loại

B I TO N À Á ĐẶ T V N Ấ ĐỀ

B¶ng kÕt qu¶ thi

Trang 3

Đề bài: Một lớp gồm N học sinh (N 40) Quản lý học

sinh với các thuộc tính trên Biết rằng việc xếp loại được xác định như sau:

- Nếu tổng điểm toán và văn lớn hơn hoặc bằng 18

thì xếp loại A

- Nếu tổng điểm toán và văn lớn hơn hoặc bằng 14 và nhỏ hơn 18 thì xếp loại B.

- Nếu tổng điểm toán và văn lớn hơn hoặc bằng 10 và nhỏ hơn 14 thì xếp loại C.

- Nếu tổng điểm toán và văn nhỏ hơn 10 thì xếp loại D.

Trang 4

CHƯƠNG IV: KIỂU DỮ LIỆU CÓ CẤU TRÚC

Gi¸o viªn: lª thÞ tuyÕt mai

Trang 5

SBD Họ tên Ngày sinh Văn Toán Xếp loại

B I TO N À Á ĐẶ T V N Ấ ĐỀ

B¶ng kÕt qu¶ thi

Trường

(Field)

Bản ghi (Record)

Trang 6

a Khái niệm: Dữ liệu kiểu bản ghi dùng để mô tả các đối tượng

có cùng một số thuộc tính mà các thuộc tính có thể có kiểu dữ liệu

khác nhau.

b Khai báo:

Type

< tên kiểu bản ghi> = record

<tên trường 1> : <kiểu trường 1>;

.

<tên trường n> : <kiểu trường n>;

end;

Var <tên biến > : <tên kiểu bản ghi>;

1 DỮ LIỆU KIỂU BẢN GHI (RECORD)

Trang 7

SBD Họ tên Ngày sinh Văn Toán Xếp loại

Type Hoc sinh = record

SBD: byte;

Hoten: string[30];

Ngaysinh: string[10];

Van, Toan: real;

Xeploai: char;

end;

Var LOP: ARRAY[1 40] of Hoc sinh ;

i,n : integer;

Type

< tên kiểu bản ghi> = record

<tên trường 1> : <kiểu trường 1>;

<tên trường n> : <kiểu trường n>;

end;

Var <tên biến > : <tên kiểu bản ghi>;

Trang 8

c) Tham chiếu đến trường của bản ghi

Ví dụ: Để tham đến điểm toán của học sinh thứ i trong lớp ta viết: Lop[i].Toan

1 DỮ LIỆU KIỂU BẢN GHI (RECORD)

<Tên biến bản ghi> <Tên trường>

d) Nhập các phần tử của kiểu bản ghi

Write(‘ Nhap vao so hoc sinh’ );

readln(n);

For i:=1 to n do

Begin

writeln(‘ Nhap thong tin cho hoc sinh thu‘,i:);

Write(‘ SBD: ‘); readln(LOP[i].SBD);

Write(‘Ho ten: ‘); readln(LOP[i].Hoten);

Write(‘Ngay sinh: ‘); readln( LOP[i].Ngaysinh );

Write(‘ Diem toan: ‘);readln(LOP[i].Toan);

Write(‘ Diem Van: ‘);readln(LOP[i].Van);

end;

Trang 9

10 8

Lê Tuấn Anh

01

8.5 9

Đào Thị Bình

02

……….

8 7

Lê Thị Tuyết

40

Toan Van

Ho ten

02/01/1990

…………

20/10/1991

12/12/1990

e) Xuất các phần tử của kiểu bản ghi

Writeln(‘ BANG KET QUA THI ‘);

For i:=1 to n do

Writeln(Lop[i].Hoten:20,’ xep loai:’,Lop[i].Xep loai:5);

Trang 10

a Gán trực tiếp: A:= B ( A, B là hai biến bản ghi cùng kiểu)

b Gán giá trị cho từng trường

2 GÁN GIÁ TRỊ

- Nhập vào từ bàn phím:

Ví dụ: write(‘nhap ho ten:’);

readln(Lop[i].Hoten);

- Dùng câu lệnh gán:

Ví dụ: Lop[i].Hoten := ‘Le TuấnAnh’

Trang 11

§Ó tÝnh tæng ®iÓm To¸n vµ V n cña tõng häc Sinh trong líp ă

For i:=1 to n do

Begin

Tong:= LOP[i] Toan + LOP[i] Van;

3 VÍ DỤ

if Tong >= 18 then Lop[i].Xeploai := ‘A’

else

if Tong >=14 then Lop[i].Xeploai:=‘B’

else

if Tong >= 10 then Lop[i].Xeploai:=‘C’ else

Lop[i].Xeploai:=‘D’;

End;

Trang 14

CỦNG CỐ

Gán giá trị cho từng trường

của bản ghi hoặc giữa hai biến cùng kiểu.

Khai báo: tên biến bản ghi, tên

và kiểu dữ liệu các trường.

Type

<K iểu bản ghi> = record

<t ờn trường 1>: <kiểu trường 1>;

………

<tờn trường 1>: <kiểu trường 1>;

end;

Var

<t ờn biến bản ghi>: <Kiểu bản ghi> ;

Tham chiếu trường của bản ghi:

<t ờ n b ản ghi>.<t ờ n tr ường >

Ngày đăng: 15/07/2014, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng kết quả thi - Bai 14: Kiểu  bản ghi
Bảng k ết quả thi (Trang 2)
Bảng kết quả thi - Bai 14: Kiểu  bản ghi
Bảng k ết quả thi (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w