Ví dụ về biến mảng:... xö lÝ vµ so s¸nh c¸c phÇn tö trong m¶ng: “giỏi” nếu điểm kiểm tra từ 8 trở lên bằng khai báo biến thông thường... Ta có thể nhập vào các giá trị, tính toán giá trị
Trang 22 Ví dụ về biến mảng:
Trang 3
b.Truy cËp m¶ng:
- B»ng c¸ch gäi tªn biÕn m¶ng[chØ sè phÇn tö]
A[1] lµ phÇn tö thø 1
A[4] lµ phÇn tö thø 4
A[6] lµ phÇn tö thø 6
Trang 4c NhËp dữ liÖu kiÓu m¶ng:
+ Nhập dữ liệu từ bàn phím:
VÝ dô 2: viÕt ch ¬ng trinh nhËp ®iÓm cho 40 ban häc sinh Var Diem1, Diem2, Diem3, …, Diem40: Real;
…
Readln(Diem1); Readln(Diem2); … ; Readln(Diem40);
Var Diem: array [1 40] of Real;
…
For i:= 1 to 40 do Readln(Diem[i]) ;
Trang 5VÝ dô 2: viÕt ch ¬ng trinh nhËp ®iÓm cho 40 ban häc sinh.
+ Gán giá trị cho phần tử mảng:
Var Diem: array [1 40] of Real;
…
Diem[1]:=8;
Diem [2]:=9;
Diem[3]:=8;
For i:= 4 to 40 do Readln(Diem[i]) ;
Trang 6IF Diem1 >= 8 then writeln(‘ gioi ’) ;
IF Diem2 >= 8 then writeln(‘ gioi ’) ;
……….
IF Diem40 >= 8 then writeln(‘ gioi ’) ;
For i: =1 to 40 do If Diem[i] >=8 then Writeln(‘ gioi ‘) ;
d xö lÝ vµ so s¸nh c¸c phÇn tö trong m¶ng:
“giỏi” nếu điểm kiểm tra từ 8 trở lên bằng khai báo biến thông thường
Trang 7Ta có thể nhập vào các giá trị, tính toán giá trị ,
so sánh và gán giá trị cho biến mảng t ¬ng tù
biến thông thường
- Sử dụng biến mảng và câu lệnh lặp giúp cho việc viết chương trình được ngắn gọn và dễ dàng hơn.
Trang 83 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của dãy số
Bài toán: Viết chương trình nhập N số nguyên từ bàn phím và in ra màn hình số nhỏ nhất và số lớn nhất.
Hãy nêu ý tưởng tìm
số lớn nhất và nhỏ nhất của dãy số
Trang 9* ý t ởng tìm max:
- Đặt giá trị Max = a[1].
- Lần l ợt cho i chạy từ 2 đến N, so sánh giá trị a[i] với giá trị Max, nếu a[i] > Max thì Max nhận giá trị mới là a[i].
* ý t ởng tìm min:
- Đặt giá trị Min = a[1].
- Lần l ợt cho i chạy từ 2 đến N, so sánh giá trị a[i] với giá trị Min, nếu a[i] < Min thì Min nhận giá trị mới là a[i].
Trang 10Program vd1;
Uses crt;
Var
i, n, Max, Min: integer ; A: Array[1 100] of Integer ;
BEGIN
Clrscr;
write(‘ Nhap so phan tu cua day so: n= ’) ; readln(n) ;
For i := 1 to n do
Begin
write(‘ Nhap so thu ‘,i,’ : ‘) ; readln(A[i]) ;
End;
Max:=A[1];
For i := 2 to n do
If A[i]>Max Then Max := A[i];
Writeln(‘ So lon nhat la max = ', Max) ; Min:=A[1];
For i := 2 to n do
If A[i]<Min Then Min := A[i];
Khai b ¸o biÕn m¶ng
NhËp vµo biÕn m¶ng
T×m sè lín nhÊt vµ sè nhá nhÊt
Trang 11Nhap so phan tu cua day so: n= 7
Nhap so thu 1 : 7
Nhap so thu 2 : 9
Nhap so thu 3 : 4
Nhap so thu 4 : 6
Nhap so thu 5 : 9
Nhap so thu 6 : 8
Nhap so thu 7 : 5
So lon nhat la Max = 9
So nho nhat la Min = 4
Chươngưtrìnhưchạyưvàưchoưkếtưquảưnhưưsau:
Trang 12Ghi nhớ!
hạn các phần tử đ ợc xắp xếp theo dãy
và mọi phần tử đều có cùng một kiểu dữ liệu.
toán với các giá trị của một phần tử trong biến mảng đ ợc thực hiện thông qua chỉ số t ơng ứng của phần tử đó.