Đặc điểm chung: - Số ngón chân tiêu giảm, đốt cuối cùng của mỗi ngón có bao sừng bao bọc gọi là guốc... Hươu Ngựa Voi Tê giác Những câu trả lời chọn Chẵn Lẻ Không Có Không nhai lại Nh
Trang 2I Các bộ móng guốc:
1 Đặc điểm chung:
- Số ngón chân tiêu giảm,
đốt cuối cùng của mỗi
ngón có bao sừng bao bọc
gọi là guốc
- Di chuyển nhanh
2 Phân loại
Trang 3Hươu
Ngựa
Voi
Tê giác
Những câu trả lời
chọn Chẵn Lẻ Không Có Không nhai lại Nhai lại Đơn độc Đàn
Chẵn
Lẻ (1 ngón)
Không Có
Ăn tạp Nhai lại Không nhai lại
Đàn Chẵn
Lẻ (5 ngón)
Lẻ (3 ngón)
Không Không Có
Không nhai lại Không nhai lại
Đàn Đàn Đàn Đơn độc
Trang 4-Bộ guốc chẵn:
Số ngón chân chẵn, đa số
có sừng và nhai lại…
-Bộ guốc lẻ :
Số ngón chân lẻ, không có
sừng (trừ tê giác), không
nhai lại…
-Bộ voi:
Chân có năm ngón, có
vòi và không nhai lại…
Tên động vật
Số ngón chân phát triển
Sừng Chế độ ăn Lối sống
Lợn Hươu Ngựa Voi
Tê giác
Những câu trả lời chọn
Chẵn Lẻ
5 ngón
Có Không
Nhai lại Không nhai lại
Ăn tạp
Đơn độc Đàn
Chẵn
Lẻ (1 ngón)
Không Có
Ăn tạp Nhai lại Không nhai lại
Đàn Chẵn
Lẻ (5 ngón)
Lẻ (3 ngón)
Không Không Có
Không nhai lại Không nhai lại
Đàn Đàn Đàn Đơn độc
I Các bộ móng guốc:
1 Đặc điểm chung:
2 Phân loại :
Trang 5II Bộ linh trưởng:
- Đi bằng bàn chân
+ Bàn chân, bàn tay có 5
ngón
- Ăn tạp
+ Ngón cái đối diện với
các ngón còn lại
Thích nghi với đời sống leo
trèo ở trên cây và cầm nắm
Trang 6Có chai mông lớn, túi má lớn, đuôi dài Khỉ
Có chai mông nhỏ, không có túi má và đuôi V ợn
Không có chai mông, túi má và đuôi Khỉ hình ng ời
Sống thành đàn
Tinh tinh
Đ ời ơi
Gôrila
Sống đơn độc
Sống thành đàn
}
} Tờn ĐV
Đặc điểm
Khỉ hỡnh
Chai mụng Tỳi mỏ Đuụi
Khụng cú Chai mụng lớn
Tỳi mỏ lớn Đuụi dài
Chai mụng nhỏ Khụng cú Khụng cú
Trang 7II Bộ linh trưởng:
- Đi bằng bàn chân
+ Bàn chân, bàn tay có 5
ngón
+ Ngón cái đối diện với
các ngón còn lại
- Ăn tạp
Thích nghi với đời sống
leo trèo ở trên cây và
cầm nắm
III Vai trò của thú
Trang 8II Bộ linh trưởng:
I Các bộ móng guốc:
III.Vai trò của thú
1.Vai trò:
+ Cung cấp dược liệu
+ Nguyên liệu làm đồ
mỹ nghệ
+ Thực phẩm
+ Sức kéo
+ Làm vật thí nghiệm
+Du lịch, giải trí
+ Tiêu diệt gặp nhấm có
hại…
2.Biện pháp bảo vệ
Trang 9- Bảo vệ động vật hoang dã.
- Xây dựng các khu bảo tồn động
vật
- Tổ chức chăn nuôi những loài
có giá trị kinh tế
- Cấm săn bắt và buôn bán các thú
quí hiếm
2 Biện pháp bảo vệ
III Vai trò của thú:
1 Vai trò
IV Đặc điểm chung của lớp thú:
II Bộ linh trưởng:
Trang 10Bộ
lông Bộ răng
Tuần hoàn
Thần kinh Sinh sản Nuôi con
Nhiệt
độ cơ thể
Tim (số ngăn )
Số vòng tuần hoàn
Bảng đặc điểm chung của thú
- Bộ
lông
mao
- Bộ răng
phân hoá
(răng cửa,
răng nanh,
răng hàm)
2 vòng tuần hoàn
-Tim 4 ngăn Thai sinh Hằng
nhiệt
Bằng sữa mẹ
Bộ não phát triển
Trang 11II Bộ linh trưởng:
III.Vai trũ của thỳ
IV Đặc điểm chung của thỳ
- Là động vật có x ơng sống có tổ chức cao nhất.
- Có lông mao.
- Bộ răng phân hoá thành 3 loại (răng cửa, răng nanh, răng hàm).
- Thai sinh và nuôi con bằng sữa.
- Tim 4 ngăn 2 vòng tuần hoàn.
- Bộ não phát triển.
- Là động vật hằng nhiệt.
Trang 12Bài tập 1 : Sắp xếp các đặc điểm về cấu tạo và đời sống tương ứng với từng đại diện của thú móng guốc:
TT Các đại
diện Kết quả Đặc điểm về cấu tạo và đời sống
b Ăn tạp
c Có Sừng
d Nhai lại
e Số ngón chân lẻ
g Số ngón chân chẵn
h Sống bầy đàn
i Sống đơn độc
k Không có sừng
1 a, b, g, h, k
2 c, d, g, h
3 e, a, h, k
4 a, e, h, k
5 a, e, c, i
Trang 13A Đười ươi, Tinh tinh, Khỉ.
Chọn đáp án đúng
Khỉ hình người gồm những đại diện nào ?
Khỉ hình người gồm những đại diện nào ?
Đười ươi, Tinh tinh, Gôrila
Đười ươi, Tinh tinh, Gôrila
C
Trang 14HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài theo nội dung câu hỏi trong SGK (169)
- Đọc mục “Em có biết”
-Đọc bài thực hành: Xem băng hình về đời sống và tập tính của thú
- Tìm hiểu một số tập tính và đời sống của thú (Môi trường sống, di chuyển, kiếm ăn, sinh sản)
- Sưu tầm tư liệu, tranh ảnh về lớp thú để hoàn thành bộ sưu tập.
Trang 15II Bộ linh trưởng:
III.Vai trò của thú
IV Đặc điểm chung của thú
V Hướng dẫn về nhà