KIỂM TRA BÀI CŨ KIỂM TRA BÀI CŨ Câu 2: Phản ứng trong pin điện hóa là phản ứng oxi hóa –khử: A không liên quan đến điện năng.B biến điện năng thành hóa năng.. Phản ứng của NaCl với nước
Trang 1Chào mừng Thầy Cô giáo đến dự giờ!
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Câ âu 1:Dãy điện hóa kim loại là 1 dãy được sắp xếp theo chiều :
a.tăng tính khử của nguyên tử kim loại
b.giảm tính oxi hóa của cation kim loại
c.giảm thế điện cực chuẫn của loại
d.tăng thế điện cực chuẫn của kim loại
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ KIỂM TRA BÀI CŨ Câu 2: Phản ứng trong pin điện hóa là phản ứng oxi hóa –khử: A) không liên quan đến điện năng.
B) biến điện năng thành hóa năng.
C) biến điện năng thành nhiệt năng.
D) biến hóa năng thành điện năng
Trang 4KIỂM TRA BÀI CŨ Câu 3:Phản ứng của Natri clorua với nước xảy ra :
a.ngay ở nhiệt độ thường.
b.khi có dòng điện 1 chiều đi qua.
c.khi có chất xúc tác thích hợp
d.khi ở nhiệt độ rất cao.
Trang 5Phản ứng của NaCl với nước do tác dụng của dòng điện 1 chiều gọi là
phản ứng gì?
Trang 6Phản ứng của NaCl với nước do tác dụng của dòng điện 1 chiều gọi là
phản Ñ iện phân.
Trang 7Tiến hành : thí nghiệm điện phân dung
dịch NaCl.
Trang 8CÁH TIẾN HÀNH
Cho dung Dịch NaCl bảo hòa và giấy phenolphtalein vào bình
điện phân ,
Anot bằng than chì,catot bằng sắt
Cho dòng điện 1 chiều đi qua
Quan sát khí bay ra,màu giấy chỉ thị phenolphtalein.Viết
phương trình?
Trang 9Quá trình điện phân dung
d ch NaCl ị
d ch NaCl ị
(K) NaCl (dd) (A)
2H2O +2e H2+2OH - | 2Cl - - 2e Cl2
Phương trình điện phân dd NaCl:
2NaCl+2H2O Cl2ỵ+2NaOH + H2ỵ
Trang 10S I N PHÂN DUNG D CH NaCl ƠĐỒĐỆ Ị
S I N PHÂN DUNG D CH NaCl ƠĐỒĐỆ Ị
Trang 11Tiết 27-Bài16(tt):
B.SỰ ĐIỆN PHÂN
Trang 12 catot được nối với cực âm của nguồn điện,tại đó xảy ra quá trình khử (thu electron)
So sánh với anot ,catot trong pin điện hóa có gì khác nhau không?
Trang 13 KHÁC VỚI ĐIỆN PHÂN,TRONG PIN ĐIỆN HÓA:
ANOT LÀ CỰC ÂM.
CATOT LÀ CỰC DƯƠNG.
Trang 14II SỰ ĐIỆN PHÂN CÁC CHẤT ĐIỆN LI:
1) SỰ ĐIỆN PHÂN NaCl nóng chảy.
(K) NaCl (nc) (A)
Na + + e Na | 2Cl - - 2eCl2
Phương trình điện phân nóng chảy NaCl:
2NaCl 2Na + Cl2
Trang 15SƠ ĐỒ ĐIỆN PHÂN NaCl NÓNG
CHẢY
Trang 162.Điện phân dung dịch CuSO 4
(điện cực graphit)
Quan sát : thí nghiệm
về điện phân dung
dịchCuSO 4 ?
Trình bày quá trình điện
phân.
Quan sát : thí nghiệm
về điện phân dung
Trình bày quá trình điện
phân.
Trang 172*SỰ ĐIỆN PHÂN dung dịch CuSO 4
(K) CuSO4 (dd) (A)
Cu 2+ +2e Cu | 2H2O O2 +4H + +4e
Phương trình điện phân dung dịch CuSO4 :
2CuSO4 + 2H2O 2Cu + O2+2H2SO4.
Trang 18III.Ứng dụng của sự điện phân:
1*Điều chế các kim loại:
*Một số kim loại dù có thế điện cực chuẫn âm nhưng vẫn điều chế bằng cách điện phân dd muối của chúng.
*Những kim loại có thế điện cực chuẫn rất nhỏ như Na,K… điều chế bằng cách điện phân nóng chảy hợp chất ion của chúng.
2*Điều chế các phi kim như oxi, hidro,Flo,clo…
3*Điều chế 1 số hợp chất như :thuốc tím,xút , nước oxi già,gia-ven…
4*Tinh chế 1 số kim loại như Cu,Pb,Zn,Fe,Ag,Au…
5*Mạ điện : để bảo vệ kim loại chống ăn mòn và tạo vẻ đẹp cho vật.
VD:Điện phân dd CuSO4 anot bằng Cu, Catot là 1 trái tim bằng Fe ta sẽ mạ 1 lớp đồng bền hơn lên trái tim bằng sắt.
Trang 19
Củng cố:
Qui luật phản ứng ở các điện cực khi điện phân?
Trang 20*Điện phân nóng chảy:theo thứ tự từ Au 3+ K +.
* Điện phân dung dịch:theo thứ tự từ Au 3+ zn 2+
Lưu ý: từ K +Al 3+ cation kim loại không bị khử mà nước bị khử :2H2O +2e H2+2OH -
Trang 21*ph n ng anot? ả ứ ở
Trang 22Anot tan:chất làm anot (ví dụ Cu)tham gia phản ứng điện phân.
Nếu anot trơ Phản ứng xảy
Trang 23Ở anot xảy ra quá trình oxi hóa theo thứ tự :chất khử mạnh nhất bị oxi hóa trước,rồi đến chất khử yếu
hơn.
Lưu ý:NO 3 -, SO 4 2- ,…không bị oxi
hóa mà nước bị OXH:
2H 2 O O 2 +4H + +4e
Trang 24Trình bày quá trình điện phân
Trang 25SƠ ĐỒ THÙNG ĐIỆN PHÂN NHÔM OXIT NÓNG CHẢY
Trang 26 Trong điện phân Al2O3,Anot tan hay anot trơ ?
Trang 27 Trong điện phân Al2O3,Anot tan hay anot trơ
Trang 28 Điện phân 200ml dung dịch Cu(NO3)2,điện cực trơ,đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở catot thì dừng lại.Để yên dd cho đến khi khối lượng catot không đổi,thấy catot tăng thêm 3,2gam so với lúc chưa điện phân.Nồng độ mol/lit của dd Cu(NO3)2 là:
A.0.25M B.0,5M
C.0,75M D.1M
Trang 30 Làm các bài tập ở SGK.
Trang 31Cảm ơn quý Thầy Cô và các em Học sinh lớp121 năm học 2007-2008.