1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài 42 .ozôn-hiđropeoxit

47 249 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ozon và Hiđro Péoxit
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 6,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đều là phản ứng oxi hoá – khử, trong đó oxi là chất khử.. Đều là phản ứng oxi hoá – khử, trong đó oxi là chất oxi hoá.. Đều là phản ứng oxi hoá – khử, trong đó oxi vừa là chất khử, vừa l

Trang 1

NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG NGÀY QUỐC TẾ PHỤ NỮ

Trang 2

Lựa chọn phương án đúng cho các câu sau đây:

1 Oxi là phi kim có tính oxi hóa mạnh vì:

A Phân tử có 2 liên kết cộng hoá trị

B Năng lượng liên kết phân tử không lớn

C Bán kính nguyên tử lớn hơn so với các

nguyên tố trong cùng chu kỳ

D Có độ âm điện lớn, có 6 e ở lớp ngoài cùng

Trang 3

Lựa chọn phương án đúng cho các câu sau đây:

• 2 Những phản ứng có oxi tham gia:

A Đều là phản ứng oxi hoá – khử, trong đó oxi

là chất khử

B Đều là phản ứng oxi hoá – khử, trong đó oxi

là chất oxi hoá

C Đều là phản ứng oxi hoá – khử, trong đó

oxi vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá

D Đều là phản ứng oxi hoá – khử, trong đó oxi

không là chất khử, không là chất oxi hoá

Trang 4

Bài 42:

OZON VÀ HIĐRO PEOXIT

Trang 5

Bài 42: OZON VÀ HIĐRO PEOXIT

I Cấu tạo phân tử

- Công thức phân tử: O3

O2 vµ O3 lµ 2 d¹ng thï h×nh cđa nguyªn tè oxi

- Công thức electron – công thức cấu tạo :

O

O

A OZON

Trang 6

*Lieõn keỏt đơn cho - nhận kém bền hơn lieõn keỏt

đôi =>phân tử ozon kém bền hơn phân tử oxi

Mụ hỡnh phõn tử ozon

I Cấu tạo phõn tử

Trang 7

II TÝnh chÊt cđa ozon

1.TÝnh chÊt vËt lý

- Trạng thái tập hợp: Chất khí

- Màu: xanh nhạt

- Mùi:mùi đặc trưng (Như cỏ mới cắt)

Ozon hĩa lỏng ở -1120C và khi hĩa lỏng sẽ cĩ màu xanh đậm

Ozon tan trong nước gần gấp 16 lần so với Oxi

2 Sự tạo thành ozon

Trang 8

O 2

UV- tia cực tím

Trang 9

-Trên mặt đất: do sấm sét và sự oxi hố một số hợp chất hữu cơ (nhựa thơng, rong biển) nên thường cĩ một lượng O3 rõ rệt trong khơng khí ở rừng thơng và

O3 hấp thụ tia tử ngoại mặt trời, tạo thành O2

Tầng ozon bảo vệ con người,sinh vật trên trái đất

2 Sù t¹o thµnh O3

O3 UV O2 + O

Trang 10

-2

0

0

Ag + O2 → không phản ứng

b/Tác dụng với dung dịch KI:

dd KI

Trang 11

O3 Hồ tinh bột

Trang 12

 ancol bèc ch¸y khi tiÕp xĩc víi O3

O2+

0

-2

b/Tác dụng với dung dịch KI:

⇒Phản ứng để nhận biết O3 và phân biệt O2 và O3,(dùng

thêm dd hồ tinh bột hoặc quỳ tím: đổi màu xanh).

 O3 oxi ho¸ ion I- thµnh I2 trong dung

dÞch ;cßn O2 th× kh«ng Ptpư :

c/Với hợp chất khác như : CO,H2S…

+6 0

-2

Trang 13

b/Tác dụng với dung dịch KI:

3.TÝnh chÊt ho¸ häc.

a/Tác dụng với kim loại (trừ Au và Pt)

c/Với hợp chất khác như

K t lu n: ế ậ O3 ho t ạ độ ng m nh , có tính oxi hoá ạ rất mạnh và mạnh hơn O2

Trang 14

Tẩy trắng tinh bột

Tẩy trắng dầu ăn

Tạo khơng khí trong lành

Khử mùi

4 Ứng dụng của ozon.

Trang 15

Ozon b¶o qu¶n thùc phÈm Chữa sâu răng

Sát trùng nước

4 Ứng dụng của ozon.

Trang 16

O 3

Trang 17

Một số máy tạo Ozon hiện đại

Trang 18

Hiện tượng thủng tầng Ozon

Trang 19

Cơng thức cấu tạo:

- Liên kết O – O là liên kết cộng hoá trị không phân cực

- Liên kết O-H lµ liªn kÕt céng ho¸ trÞ cã cùc

Trang 20

I CÊu t¹o ph©n tư H2O2

Mô hình phân tử H2O2

Trang 22

2 TÝnh chÊt ho¸ häc:

•Nhận xét : - Phân tử có liên kết

đơn O – O có năng lượng liên kết không lớn => H2O2 kém bền

• - Số oxi hĩa của nguyên tố oxi

trong H2O2 là -1,là mức oxi hĩa

trung gian giữa các số oxi hĩa -2 và

0 của nguyên tố Oxi=> H2O2 vừa cĩ tính oxi hĩa vừa cĩ tính hhử

 II Tính chất của H2O2

1 TÝnh chÊt vËt lý

Trang 23

2 TÝnh chÊt ho¸ häc

H2O2 xt:MnO2 2 H2O + O2 H<<O2

-2 0

-1

-1

2 2

H2O-12 + KNO+3 2 H2O + KNO-2 +5 3

1e

+ 2

Trang 24

c) TÝnh khư: khi t¸c dơng víi chÊt oxi ho¸

* Hợp chất kÐm bỊn(trong phân tử có l kết O—O)

* Có tính oxihoa và có tính khử (vì số OXH của

oxi trong H O ở mức trung gian(-1)

• Chú ý: Phản ứng của H2O2 với dd KI ( dùng thêm quỳ tím

hoặc hồ tinh bột ) ;dd KMnO4 : có dấu hiệu đặc trưng

=>dùng nhận biết H2O2

H2O-1 2 + Ag+1 2O 2 Ag + H0 2O + O0 2

Trang 27

Câu hỏi 1: So sánh tính chất hoá học của O2 và O3 ? Viết phương trình phản

ứng minh hoạ?

Trang 28

Oxi Ozon

Đều cĩ tính oxi hố mạnh O3 cĩ tính oxi hố

mạnh hơn O2

-khơng oxi hố được Ag

ở điều kiện thường

-Oxi hố được nhiều chất mà

O 2 khơng oxi hố được

Trả lời:

Trang 29

Câu hỏi 2 : Ozon và hidro peoxit cĩ những tính chất hố học nào giống nhau, khác nhau? Lấy thí dụ minh hoạ.

Trang 30

C©u 3: O 2 vµ O 3 cïng t¸c dông víi d·y chÊt nµo sau

Trang 31

C©u 4: Hãy chọn phát biểu đúng về oxi và

ozon:

A oxi và ozon đều có tính oxi hoá mạnh như

nhau

B oxi và ozon đều có số proton và notron

giống nhau trong phân tử

C oxi và ozon là các dạng thù hình của

nguyên tố oxi

D cả oxi và ozon đều phản ứng được với các

chất như Ag, KI, PbS ở nhiệt độ thường

D

Trang 32

Câu 5

Cho các ph ơng trình hoá học sau:

PbS + 4 H2O2 PbSO4 + 4 H2O

5H2O2 + 3H2SO4 + 2KMnO4 K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O + 5O2

Trong các phản ứng hoá học trên H 2 O 2 đóng vai trò :

A là chất oxi hoá.

B là chất khử.

C vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử.

D không là chất oxi hoá cũng không là chất khử

Trang 33

Câu 6: Ozon vµ hidropeoxit gièng nhau

vỊ tÝnh chÊt ho¸ häc lµ:

A §Ịu cã tÝnh khư

B §Ịu cã tÝnh oxi ho¸

C §Ịu cã tÝnh oxi ho¸ vµ tÝnh khư

D Lµ hỵp chÊt bỊn

Câu 7: Tính oxi hố của các chất biến đổi

như thế nào ?

A O2 > O3 > S > Na

B O3 > O2 > S > Na

C Na > O2 > O3 > S

D Na > O3 > O2 > S

Trang 34

Bài 8 : Khẳng định nào sau đây đúng nhất:

A Độ õm điện của Oxi là 3,5.

B Số oxi hoỏ của Oxi trong H2O2 là -1.

C Hoỏ trị của O trong H2O2 là 1.

D Tất cả đều đỳng.

Trang 35

Câu 10: Sự hình thành lớp ozon trên tầng bình lưu

của khí quyển là do:

A tia tử ngoại của mặt trời chuyển hoá các phân tử O 2

B Sự phóng điện (sét) trong khí quyển

C Sự oxi hoá một số hợp chất hữu cơ trên mặt đất

D cả A và B đều đúng

Trang 36

Câu 3 : Mức độ oxi hoá của ozon như thế nào so với oxi? oxi hoá của ozon như thế nào so với oxi?

Câu 4 :H p ch t có ch a oxi c a Clo dùng đ đi u ợ ấ ứ ủ ể ề

ch oxi trong PTN? ế

Y

K C l O3

TÌM Ô CHỮ

Trang 37

Tiết học đến đây đã hết Chào tạm biệt qúi thầy cô và

các em học sinh

Tiết học đến đây đã hết

các em !

Trang 38

T NG OZON Ầ

Tia tử ngoại

Trang 39

Nguyên nhân gây thủng tầng Ozon

-Dưới sự tác động của con người, tầng ozon đang bị thủng.

Trang 40

• Tầng ozon là tấm màn chắn các tia tử ngoại của mặt trời có hại cho sự sống.

- C ác phân tử ozon có đặc tính là hấp thụ bức xạ tia cực

tím (UV) của mặt trời, không có ở bất kỳ một chất khí nào khác Với đặc tính này, ozon thật sự trở thành tấm lá chắn quan trọng bảo vệ con người và các loài sinh vật trên mặt đất khỏi tác hại của tia cực tím

- Tia cực tím gây ung thư da, đục nhân mắt, phá

hủy hệ thống miễn dịch của con người, làm giảm năng

suất cây trồng và mất cân bằng hệ sinh thái biển

Trang 41

UNG TH DA Ư

Trang 42

*Ozon ở tầng thấp là chất ụ nhiễm

- Cùng với những hợp chất oxit nitơ

gây nên mù quang hoá, đau cơ, mũi,

cuống họng, nguồn gốc của bệnh khó thở.

- Gây hiệu ứng nhà kính, làm tăng

nhiệt độ trái đất.

*ễzụn trờn tầng đối lưu và dười tầngbỡnh lưu là chất bảo vệ.

Trang 43

Khói mù quang hoá bao phủ thành phố

Trang 44

Kết luận Ozon võa lµ chÊt b¶o vƯ võa lµ

chÊt g©y « nhiƠm m«i tr êng.Kh«ngkhÝ chøa 1 l ỵng nhá Ozon sÏ trong lµnh nh ng l ỵng lín

Ozon sÏ g©y h¹i

•Hạn chế sử dụng: chất làm lạnh CF2Cl; NO,thuốc trừ sâu ,khí thải cơng nghiệp( CO, H2S….)

•Chĩng ta b¶o vƯ tÇng ozon lµ b¶o vƯ chÝnh m×nh.

Trang 45

-Ozon được tạo thành từ oxi :do ảnh hưởng của

3O2 2Ouv 3

2 Sự tạo thành ozon

O3 UV O2 + O

Trang 46

Câu 1: Hãy chọn phát biểu đúng về oxi và

ozon:

A oxi và ozon đều có tính oxi hoá mạnh như

nhau

B oxi và ozon đều có số proton và notron

giống nhau trong phân tử

C oxi và ozon là các dạng thù hình của

nguyên tố oxi

D cả oxi và ozon đều phản ứng được với các

chất như Ag, KI, PbS ở nhiệt độ thường

Trang 47

Ozon vµ Hi®ro peoxit

Ngày đăng: 15/07/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w