1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

axit bazơ muối

12 522 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 841,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kể tên một số muối thường gặp... Nhận xét thành phần phân tử của muốiTrả lời : Trong thành phần phân tử của muối có nguyên tử kim loại và gốc axit?. Hãy cho biết số nguyên tử kim loại c

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO MỘC HÓA

GV : TRẦN THỊ NGỌC QUYÊN Mơn : Hĩa Học 8

Trang 2

? Nêu khái niệm phân tử axit ? Cho ví dụ và gọi tên?

? Nêu khái niệm phân tử bazơ? Cho ví dụ và gọi tên?

Trang 3

AXIT – BAZƠ- MUỐI (tt) I.Axit

II Bazơ III Muối

1 Khái niệm

? Kể tên một số muối thường gặp

Ví dụ : NaCl

CuSO4

Na2CO3

Al2(SO4)3

Trang 4

? Nhận xét thành phần phân tử của muối

Trả lời : Trong thành phần phân tử của muối có nguyên

tử kim loại và gốc axit.

? Hãy cho biết số nguyên tử kim loại có trong phân tử muối

Trả lời : Gồm có 1 hay nhiều nguyên tử kim loại

? Hãy cho biết số gốc axit có trong phân tử muối

Trả lời : Gồm 1 hay nhiều gốc axit

? Nêu khái niệm về phân tử muối

Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại

liên kết với một hay nhiều gốc axit

Al2 ( SO4)3

Trang 5

2 Công thức hóa học

? Hãy nêu công thức chung của axit và bazơ

M(OH)m

HnA

M

Trong đó : M là nguyên tử kim loại

A là gốc axit

x là hóa trị của gốc axit

y là hóa trị của kim loại

A

Ví dụ : Na2CO3, NaHCO3

Gốc axit : = CO3 - HCO3

Cacbonat Hiđroacbonat

x y

Công thức chung M xA y

? Thành phần của muối giống bazơ ở đặc điểm nào

? Thành phần của muối giống axít ở đặc điểm nào

.

Trang 6

3 Tên gọi

Tên muối : Tên kim loại (kèm theo hóa trị nếu kim

Ví dụ :

Na2SO4

Na2SO3

ZnCl2

Fe(NO3)3

Na H SO4

K H CO3

Natri sunfat Natri sunfit Kẽm clorua Sắt (III)nitrat Natri hiđrosunfat

4 Phân loại

Dựa vào thành phần ,muối được chia làm thành 2 loại :

muối trung hòa và muối axit

a Muối trung hòa : là muối mà trong đó gốc axit không có nguyên tử hiđro có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại

Ví dụ : Na2SO4 , CaCO3…….

Kali hiđrocacbonat

Trang 7

b Muối axit: là muối mà trong đó gốc axit còn nguyên tử hiđro H chưa được thay thế bằng nguyên tử kim loại

Ví dụ : NaHSO4, Ca(HCO3)2 …

Trang 8

a Canxi nitrat.

b Magiê clorua

c.Nhôm nitrat

d.Bari sunfat

e.Canxi photphat

f.Sắt (III)sunfat

Ba(NO3)2 MgCl2 Al(NO3)3 BaSO4

Ca3(PO4)2

Fe2(SO4)3 Bài tập 1: Lập công thức của các muối sau:

Trang 9

a.NaCl ,

b.FeSO4

c.H2SO4

d.HCl

e.KOH

f.Fe(OH)3

Bài tập 2 :Đọc tên của những chất có công thức hóa học ghi dưới đây

Natriclorua Sắt (II)sunfat Axit sunfuric Axit clohiđric Kali hiđroxit Sắt (III)hiđroxit

Trang 11

-Làm bài tập 6.a,b./131 sgk

Trang 12

-Làm BT 1 đến BT 6 sgk / 135.

- Chuẩn bị : Bài luyện tập 7

-Xem lại phần kiến thức và phần BT trang 131/ sgk.

Ngày đăng: 15/07/2014, 18:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w