V TRÍ VÀ CẤU TẠO Ị I.TÍNH CHẤT VẬT LÍ II.. TÍNH CHẤT HÓA HỌC III.. Cấu tạo của đồng*Kiểu mạng tinh thể : Lập phương tâm diện đặc khít nên liên kết trong Từ vị trí, em hãy viết cấu hình
Trang 1GVHD: Cô Nguyễn Thị Mộng Thúy
GSTT: Thạch Sa Phắt
Trang 2V TRÍ VÀ CẤU TẠO Ị I.
TÍNH CHẤT VẬT LÍ II.
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III.
ỨNG DỤNG IV.
NỘI DUNG BÀI HỌC
Trang 31 Vị trí của Cu trong bảng tuần hoàn
I Vị trí và cấu tạo
Trang 42 Cấu tạo của đồng
*Kiểu mạng tinh thể : Lập phương
tâm diện đặc khít nên liên kết trong
Từ vị trí, em hãy viết cấu hình electron của nguyên tử đồng và cho biết đồng là nguyên tố gì : s, p hay
Trang 53 Một số tính chất khác của đồng
Trang 6II Tính chất vật lí
- Đồng là kim loại màu đỏ, dễ kéo sợi và dát mỏng.
- Độ dẫn điện và dẫn nhiệt rất cao, chỉ nhỏ hơn Ag (độ dẫn điện giảm nhanh nếu lẫn tạp chất).
- D=8,98g/cm 3 ( là kim loại nặng ).
- Nhiệt độ nĩng chảy cao 1083 o C.
Trang 7K + Na + Mg 2+ Al 3+ Zn 2+ Fe 2+ Ni 2+ Sn 2+ Pb 2+ Fe 3+ 2H + Cu 2+ Fe 3+ Ag + Au 3+
K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb Fe H 2 Cu Fe 2+ Ag Au Tính khử của kim loại giảm
Tính oxi hĩa của ion kim loại tăng
III Tính chất hóa học
Trang 8III Tính chất hóa học
1 Phản ứng với phi kim (trừ C,N,P)
- Đốt nĩng Cu trong khơng khí
- Tiếp tục đốt ở nhiệt độ cao hơn(800 o -1000 o )
một phần CuO oxi hĩa Cu thành Cu 2 O (đỏ gạch )
Trang 9* Trong không khí khô, Cu
không bị oxi hóa vì có
màng oxit CuO mịn, đặc,
khít bảo vệ
b, Với phi kim khác
Đồng cũng có thể tác dụng với Cl 2 , Br 2 , S ở nhiệt độ thường
hoặc đun nóng
- Đồng có bền trong không khí không ? Tại sao ?
- Tại sao trong không khí
ẩm đồng thường bị phủ bởi một lớp màng màu xanh ?
•Trong không khí ẩm, với sự có mặt
của CO 2 , đồng thường bị bao phủ bởi một lớp màng cacbonat bazơ màu xanh: CuCO 3 .Cu(OH) 2
2CuO + CO 2 + H 2 O CuCO 3 .Cu(OH) 2
Trang 10III Tính chất hóa học
2 Phản ứng với axit
a Với dung dịch HCl và H 2 SO 4 lỗng
Cu khơng tác dụng.
2Cu + 4HCl + O 2 2CuCl 2 + 2H 2 O
c.khử MT c.oxi hĩa
Theo em Cu cĩ phản ứng với dd HCl và
H 2 SO 4 lỗng khơng ? Tại sao ? ? ?
Trang 11III Tính chất hóa học
2 Phản ứng với axit
a Với dung dịch H 2 SO 4 đặc nĩng
Cu + 2H2SO4( đđ) CuSOt 0 4 + SO2 + 2H2O
Cu + 4HNO3(đđ) Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
t 0
Trang 123 Phản ứng với dung dịch muối
III Tính chất hóa học
Th í nghiệm: Ống nghiệm : Cho 2ml dd AgNO 3
Cho vào ống nghiệm một mảnh đồng Quan sát hiện tượng và viết phương trình phản ứng ? ? ?
* Nếu thay dung dịch AgNO 3 bằng dung dịch Fe 3+ hoặc dung dịch
Fe 2+ thì cĩ phản ứng xảy ra khơng ? Viết ptpư nếu cĩ ?
Cu + Fe3+
Cu + Fe2+
0
Trang 13Với 1 số phi kim : O 2 , Cl 2 , Br 2 , S
Với axit H 2 SO 4 đặc cho khí SO 2 Với axit HNO 3 cho NO 2 hoặc NO Với dung dịch muối : Ag + , Fe 3+
Khơng khử được H + của dung dịch axit (HCl, H 2 SO 4 lỗng)
KẾT LUẬN
Trang 14 Đồng là kim loại kém hoạt động , có tính khử
Trang 15bị ăn mòn trong nước biển
Công nghệ tàu thủy, đúc tiền
Trang 16Cuộn dây đồng
Trang 17Chiêng đồng Khánh đồng
Trống đồng ĐÔNG SƠN
Trang 18Các em hãy kể tên một số hợp chất của đồng???
1 Đồng (II) oxit,CuO
2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO t0 2 +O2
CuCO3.Cu(OH)2 2CuO + CO t 2 +H2O
0
CuO có tính oxi hóa
CuO + CO Cu + O t0 2
Trang 19CuSO4(khan) CuSO+ H 2 O 4.5H2O
Trang 20Tính oxi hóa của ion kim loại tăng
Trang 21Bài 2 Cho sơ đồ phản ứng sau :
Trang 22Bài 3 Dung dich nào sau đây không hòa tan được kim loại Cu ?
Trang 23Bài 4 Có các dung dịch :
HCl, HNO 3 đặc , NaOH, AgNO 3 , NaNO 3
Chỉ dùng thêm chất nào sau đây để nhận biết các