1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CO TO TIET 103

13 402 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 103
Tác giả Nguyễn Tuân
Trường học Nguyễn Tất Thành University
Chuyên ngành Ngữ văn
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 2,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngữ văn - Tiết 103 Văn bản: Cễ Tễ Nguyễn Tuõn I.Giới thiệu chung: 1 Tỏc giả: - Những nét nổi bật trong phong cách Nguyễn Tuân: Tác phẩm của ông luôn thể hiện phong cách độc đáo, tài

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

- Nêu đặc điểm của thể thơ bốn chữ?

Trả lời:

-Một câu thơ gồm có bốn chữ.

- Mỗi khổ thơ có bốn câu Số khổ thơ trong bài không hạn định.

-Thường ngắt nhịp 2/2.

- Thường gieo vần chân, vần liền, vần cách hoặc vần hỗn hợp.

- Thích hợp với lối kể, tả.

Trang 3

VĂN BẢN

Nguyễn Tuân

Trang 4

Ngữ văn - Tiết 103 Văn bản: Cễ Tễ

Nguyễn Tuõn

I.Giới thiệu chung:

1 ) Tỏc giả:

- Những nét nổi bật trong phong

cách Nguyễn Tuân: Tác phẩm của

ông luôn thể hiện phong cách độc

đáo, tài hoa, uyên bác, sự hiểu biết

phong phú về nhiều mặt, ngôn ngữ

điêu luyện, có sở tr ờng về thể tuỳ

bút, bút kí.

- Một số sáng tác tiêu biểu: Thiếu quê

h ơng, Vang bóng một thời, Chiếc l

đồng mắt cua, Đường vui, Sông Đà , Tờ

hoa…

Ông xứng đáng đ ợc coi là một

nghệ sĩ lớn, một nhà văn hoá

lớn

Trang 5

Ngữ văn - Tiết 103 Văn bản: Cễ Tễ

Nguyễn Tuõn

I.Giới thiệu chung:

1 ) Tỏc giả:

2) Tỏc phẩm:

II Đọc - hiểu văn bản:

1 Đọc, chỳ thớch.

H ớng dẫn đọc:

- Chú ý các tính từ, động từ miêu tả, các

so sánh ẩn dụ , hoán dụ mới lạ đặc sắc.

-Giọng đọc vui t ơi, hồ hởi, ngừng nghỉ

đúng chỗ với các câu v ăn có cấu trúc phức tạp.

- Phânbiệt các phụ âm: l/n, r/d/gi, ch/tr

Trang 6

Địa danh Cô Tô

Ngấn bể

Bãi đá đầu sư Cái ang

Trang 7

Ngữ văn - Tiết 103 Văn bản: CÔ TÔ

Nguyễn Tuân

I.Giới thiệu chung:

1 ) Tác giả:

2) Tác phẩm:

II Đọc - hiểu văn bản:

1 Đọc, chú thích.

2 Thể loại, bố cục, phương

thức biểu đạt

Trang 8

Thảo luận: 3 phỳt

Nhóm 1: Văn bản Cô Tô đ ợc viết bằng thể loại nào? Nêu hiểu

biết của em về thể loại đó.

Nhóm 2: V ăn bản CÔ TÔ đ ợc viết bằng ph ơng thức biểu đạt

nào d ới đây?

A Miêutả B Miêu tả, tự sự

C Miêu tả, biểu cảm D.Miêu tả, tự sự, biểu cảm.

Nhóm 3: Xác định bố cục của v ăn bản Cô Tô và vị trí quan

sát của tác giả trong từng cảnh.

Trang 9

- Thể loại: Kí là một loại hỡnh văn học trung gian giữa báo chí và

v n học, gồm nhiều thể, chủ yếu là ă văn xuôi tự sự nh bút kí, hồi kí,

du kí, phóng sự, kí sự, nhật kí, tuỳ bút

- Ph ơng thức biểu đạt: Miêu tả kết hợp tự sự, biểu cảm.

- Bố cục : ( 3phần )

+ Phần1 : (Ngày thứ năm …theo mựa súng ở đõy): Quang cảnh Cụ

Tụ sau cơn bóo ( Vị trớ quan sỏt: Ở núc đồn biờn phũng)

+ Phần 2: (Tiếp….trong đất liền) Cảnh mặt trời mọc trờn đảo Cụ

Tụ ( Vị trớ quan sỏt: Từ đầu mũi đảo)

+ Phần 3: ( Cũn lại): Cảnh sinh hoạt của con người trờn đảo Cụ Tụ

(Vị trớ quan sỏt: Trờn đảo Thanh Luõn)

Trang 10

Ngữ văn - Tiết 103 Văn bản: CÔ TÔ

Nguyễn Tuân

I.Giới thiệu chung:

1 ) Tác giả:

2) Tác phẩm:

II Đọc - hiểu văn bản:

1 Đọc, chú thích.

2 Thể loại, bố cục, phương

thức biểu đạt

3 Phân tích:

a) Cảnh Cô Tô sau cơn bão:

Trang 11

Bài tập trắc nghiệm

Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau.

Câu 1: Văn bản “Cô Tô” đ ợc viết theo thể loại nào?

Câu 2: D ới ngòi bút miêu tả của tác giả, cảnh Cô Tô hiện ra nh thế nào?

A Trong trẻo, sáng sủa.

B Cây thêm xanh m ợt N ớc biển lam biếc đậm đà.

C Cát vàng giòn hơn Cá nặng l ới.

D Cả A,B,C đều đúng.

E Cả A,B,C đều sai.

Câu 3: Nghệ thuật đặc sắc trong việc miờu tả cảnh của tỏc giả ở phần đầu văn bản

là gỡ?

A Sử dụng tớnh từ chỉ màu sắc

Trang 12

+ Cảm nhận của em về cảnh Cô Tô sau khi cơn bão đi qua.

+ Viết đoạn văn miêu tả cảnh mặt trời mọc trên quê hương em.

+ Tìm hiểu tiếp phần 2 và 3 theo hướng dẫn câu hỏi 3,4 SGK.

Ngày đăng: 15/07/2014, 12:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w