Giáo viên :TRẦN THỊ DIỆU ĐÀO Trường :THCS HÀM NGHI... + Phát biểu quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu.. * Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu,ta viết chúng dưới dạng hai phân số cùn
Trang 1Giáo viên :TRẦN THỊ DIỆU ĐÀO Trường :THCS HÀM NGHI
Trang 2Kiểm tra bài cũ
0 7
=
0 8
=
4
4
7 7
−
+ ÷
− ÷
a/
8 8
− + = ( 5) 5
8
− +
4 ( 4) 7
+ −
1/+ Phát biểu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu
+ Phát biểu quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu
2/ Thực hiện phép tính:
=
=
* Muốn cộng hai phân số cùng mẫu,ta cộng các tử và
giữ nguyên mẫu
* Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu,ta viết chúng dưới dạng hai phân số cùng một mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung
Trả lời
0
=
0
=
Trang 3
Trong tập hợp các số nguyên ta có:
3 – 5 = 3 + (-5)
CÓ THỂ THAY
+ −
=
?
Trang 41/ Soỏ ủoỏi :
Ta noựi 4 vaứ -4 laứ hai soỏ ủoỏi nhau
4+(- 4)= 0
Ta có:
4
4
7 7
−
+ ữ=
0
− ữ
;
Ta nói
7
4
−
là số đối của phân số
7 4
7
4 là số đối của phân số 4
7
−
và gọi là hai số đối nhau
7
7
−
Hoaởc:
Hoaởc:
4
4
7 7
−
+ ữ=
0
− ữ
Trang 58
5
−
Hai ph©n sè
lµ ………… cđa ph©n sè………
8
5
8
5
5
Là số đối của phân số………….
Đối nhau
Số đối
Ta nĩi
? Điền vào chỗ trống ( .)
vµ lµ hai sè …………
5 8
−
5 8
1/ Số đối :
Ta cã: 4 4 ;
7 7
−
+ ÷=
0
− ÷
Trang 61/ Soỏ ủoỏi :
Ta có: 47+ −74 ữ= ;
0 58 + =ữ 58
−
0
Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của
chúng bằng 0
* Định nghĩa:(Sgk)
Ký hiệu số đối của phân số làa
b − a
b
Ta cú: − =b a −b a = a b
−
So sỏnh
−
−
−
Vỡ chỳng đều là số đối của a
+ ữ=
−
a b
a
b 0
− =
+
a b
a b
=
−
+
a b
a b
Tớnh toồng :
= = ; ;
Thế nào là hai
số đối nhau ?0
0
Trang 71/ Soỏ ủoỏi :
Ta có: 47+ −74 ữ= ;
0 58 + =ữ 58
−
0
Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của
chúng bằng 0
Ký hiệu số đối của phân số làa
b − a
b
Ta cú: b a b a = −a b
−
=
−
+ ữ=
−
a b
a
b 0
3
2
7
4
6 5
3
−
3
2
−
5
3
7
4
11
6
−
-7
7
0
0
112
-112
Bài tập : Tỡm các số đối của các số đã cho ở bảng sau
Số đã
Số đối
3
2
7
4
6 5
3
−
3
2
−
5
3
7
4
11
6
−
-7
7
0
0
112
-112
2/ Phộp trừ phõn số
* Định nghĩa:(Sgk)
Trang 8HẾT GIỜ
Th¶o luËn nhãm - 2 PHÚT
120
119
113 111 110 112
BẮT ĐẦU
Giải
109
108 103
102
101 100 99 86 76 33 28 25 91 77 73 38 29 11 10 35 6543 210 987 H·y tÝnh vµ so s¸nh :
−
vµ
−
1 2
3 9 3 2−
9 9
=
−
3 2
9 = 1
9
+ − ÷
−
+ ÷
9
+ − ÷
−
1 2
? 3
Trang 91/ Soỏ ủoỏi :
Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của
chúng bằng 0
Ký hiệu số đối của phân số làa
b − a
b
Ta cú: b a b a = −a b
−
=
−
+ ữ=
−
a b
a
b 0
? 3
2/ Phộp trừ phõn số
*Quy tắc:(Sgk)
Muốn trừ một phõn số cho một
phõn số,ta cộng số bị trừ với số
đối của số trừ.
a c
b − d = a
b + c
d
+ 2
9
−
Muốn trừ hai
phõn số
ta làm thế nào?
1 3
−
1 2
9
−
* Định nghĩa:(Sgk)
Trang 101/ Soỏ ủoỏi :
Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của
chúng bằng 0
Ký hiệu số đối của phân số làa
b − a
b
Ta cú: b a b a = −a b
−
=
−
+ ữ=
−
a b
a
b 0
2/ Phộp trừ phõn số
a c
b − d = a
b + c
d
−
*Quy tắc:(Sgk)
? 4
? 4 Tớnh :
(Sgk/ tr 33)
−
−
2
/ 3 1
5
3
/ 5 1
7
b
−2 − −3
5 4
/
6
/ 5 1
d
* Định nghĩa:(Sgk)
Trang 111/ Soỏ ủoỏi :
Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của
chúng bằng 0
Ký hiệu số đối của phân số làa
b − a
b
Ta cú: b a b a = −a b
−
=
−
+ ữ=
−
a b
a
b 0
2/ Phộp trừ phõn số
*Quy tắc:(Sgk)
? 4 (Sgk/ tr 33)
* Tớnh :
+
2
/ 1 1
3
a
−
2
/ 5 1
6
b
= 5
6
=
* Nhận xột: (Sgk )
V y phép trừ (phân số) là ậ phép toán ng ợc của phép cộng (phân số)
a c
b − d = a
b + c
d
−
* Định nghĩa:(Sgk)
1 3
Trang 12Kiến thức cần nắm vững:
* Định nghĩa số đối của phõn số
* Cỏch tỡm số đối của một phõn số
* Quy tắc trừ phõn số
BTVN:59;60;61;62 SGK trang 33-34
1/ Soỏ ủoỏi :
Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của
chúng bằng 0
Ký hiệu số đối của phân số làa
b − a
b
Ta cú: b a b a = −a b
−
=
−
+ ữ=
−
a b
a
b 0
2/ Phộp trừ phõn số
*Quy tắc:(Sgk)
? 4 (Sgk/ tr 33)
a c
b − d = a
b + c
d
−
* Định nghĩa:
Trang 131 0
10
10
Trang 14Th¶o luËn nhãm - 2 PHÚT
Giải
Nhãm H·y tÝnh vµ so s¸nh :
−
1 2
3 9
+ − ÷
vµ
? 3