1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tinh chat cua phi kim

11 321 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 2,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tác dụng với kim loại... Tính chất vật lí Hầu hết không dẫn điện, dẫn nhiệt, to nóng chảy thấp, một số phi kim độc nh Cl2, Br2... ?So sánh dựa vào khả năng phản ứng với kim loại... HÇu

Trang 1

TrườngưTHCSưSơnưHà

Trang 2

Phi kim.

S¬ l îc vÒ b¶ng hÖ thèng tuÇn

hoµn c¸c nguyªn tè ho¸ häc

*Phi kim cã nh÷ng tÝnh chÊt

vËt lÝ vµ tÝnh chÊt ho¸ häc

nµo ?

*Clo, c¸c bon, silic cã nh÷ng

tÝnh chÊt vµ øng dông g× ?

*B¶ng HTTH c¸c nguyªn tè

ho¸ häc ® îc cÊu t¹o nh thÕ nµo

vµ cã ý nghÜa g× ?

Trang 3

1.Trạng thái tự nhiên

- Thể rắn : S, P ,C …

- Thể lỏng: Br2

- Thể khí: Cl2, H2, O2, N2…

2 Tính chất vật lí

Hầu hết không dẫn điện, dẫn nhiệt, t o nóng

chảy thấp, một số phi kim độc nh Cl2, Br2

II- Tính chất hoá học

1 Tác dụng với kim loại

Trang 5

1.Trạng thái tự nhiên

- Thể rắn : S, P ,C …

- Thể lỏng: Br2

- Thể khí: Cl2, H2, O2, N2…

2 Tính chất vật lí

Hầu hết không dẫn điện, dẫn nhiệt, to nóng

chảy thấp, một số phi kim độc nh Cl2, Br2

II- Tính chất hoá học

1 Tác dụng với kim loại

2Na + Cl2 to 2NaCl

Fe + S FeSto

2Mg + O2 to 2MgO

* Phi kim tác dụng với kim loại tạo ra

muối hoặc oxit

O2 + 2H2 2Hto 2O

Cl2 + H2 2HClto

S + H2 Hto 2S

3 Tác dụng với oxi

C + O2 CO2

t o

S + O2 SO2 4P + 5O2 2Pto 2O5

*Nhiều phi kim tác dụng với oxi tạo ra oxit axit

4 Mức độ hoạt động hoá học của phi kim

t o

Trang 6

F2 + H2 2HF (PƯ không cần điều kiện)

O2 + 2H2 2H2O (gây nổ)

S + H2 H2S (không nổ)

C + 2H2 CH4(PƯ chậm)

t o

t o

t 0 cao

3F2 + 2Fe 2FeF3 2O2 + 3Fe Fe3O4 (FeO Fe2O3)

S + Fe FeS

t o

t o

t o

?Em hãy so sánh mức độ hoạt động hoá học của một số

phi kim d ới đây dựa vào khả năng phản ứng với H2.

Kết luận: Mức độ hoạt động hoá học của các phi kim giảm dần: F 2 > O 2 > S > C.

?So sánh dựa vào khả năng phản ứng với kim loại.

Trang 7

1.Trạng thái tự nhiên

- Thể rắn : S, P ,C …

- Thể lỏng: Br2

- Thể khí: Cl2, H2, O2, N2…

2 Tính chất vật lí

Hầu hết không dẫn điện, dẫn nhiệt, t o nóng

chảy thấp, một số phi kim độc nh Cl2, Br2

II- Tính chất hoá học

1 Tác dụng với kim loại

2Na + Cl2 to 2NaCl

Fe + S FeSto

2Mg + O2 to 2MgO

* Phi kim tác dụng với kim loại tạo ra

muối hoặc oxit

O2 + 2H2 2Hto 2O

Cl2 + H2 2HClto

S + H2 Hto 2S

3 Tác dụng với oxi

C + O2 CO2

t o

S + O2 SO2 4P + 5O2 2Pto 2O5

*Nhiều phi kim tác dụng với oxi tạo ra oxit axit

4 Mức độ hoạt động hoá học của phi kim

-Phi kim hoạt động mạnh : F2, Cl2, O2… -Phi kim hoạt động yếu: S, C, P ,Si…

t o

Trang 8

Hoµn thµnh c¸c ph ¬ng tr×nh ph¶n øng sau:

Nhãm I + nhãm II

Cl2 + Cu

O2 + K

Br2 + H2

S + O2

Nhãm III + nhãm IV

Cl2 + Fe

O2 + Ca

I2 + H2

P + O2

t 0

t 0

t 0

t 0

t 0

t 0

t 0

t 0

CuCl2 2K2O HBr

SO2

2FeCl3 2CaO HI

P2O5

t 0

t 0

t 0

t 0

t 0

t 0

2 4

2

2 3

t 0

t 0

t 0

2

Trang 9

A Phi kim chØ tån t¹i ë tr¹ng th¸i khÝ.

B HÇu hÕt phi kim kh«ng dÉn ®iÖn, dÉn nhiÖt.

C TÝnh chÊt ho¸ häc chung cña phi kim lµ t¸c dông víi kim

lo¹i, oxi vµ hidro.

D Phi kim dÔ t¸c dông víi oxi lµ phi kim m¹nh.

E Phi kim dÔ t¸c dông víi kim lo¹i vµ hidro lµ phi kim m¹nh.

§

§

§ S

S

Trang 10

Thử trí thông minh

Một nhóm bạn thảo luận về bài tập sau:

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Cu thu đ

ợc 4,14 gam oxit gồm: CuO, Al2O3, Fe3O4 Để tác dụng hết với

hỗn hợp các oxit trên cần dùng 160ml dung dịch HCl1M.

Tính m ?

Các bạn đều cho rằng bài tập này không giải đ ợc vì thiếu dữ kiện Sau khi viết xong các ph ơng trình phản ứng Việt đã phát hiện ra bài tập này có một cách vô cùng độc đáo Em hãy cho biết bạn Việt đã giải bài tập trên bằng cách nào ?

H ớng dẫn: (HS Tự viết các PTPƯ của Oxi với kim loại)

CuO + 2HCl CuCl2 + H2O

Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2O

Fe3O4 + 8HCl 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O Theo các PTPƯ ta thấy nO =1/2nHCl = 0,16 : 2 = 0,08mol

g m

m m

g m

O oxit

KL

O

86 , 2 28 , 1 14 , 4

28 , 1 16 08 ,

0

=

=

=

=

=

Trang 11

1.Trạng thái tự nhiên

- Thể rắn : S, P ,C …

- Thể lỏng: Br2

- Thể khí: Cl2, H2, O2, N2…

2 Tính chất vật lí

Hầu hết không dẫn điện, dẫn nhiệt, t o nóng

chảy thấp, một số phi kim độc nh Cl2, Br2

II- Tính chất hoá học

1 Tác dụng với kim loại

2Na + Cl2 to 2NaCl

Fe + S FeSto

2Mg + O2 to 2MgO

* Phi kim tác dụng với kim loại tạo ra

muối hoặc oxit

O2 + 2H2 2Hto 2O

Cl2 + H2 2HClto

S + H2 Hto 2S

3 Tác dụng với oxi

C + O2 CO2

t o

S + O2 SO2 4P + 5O2 2Pto 2O5

*Nhiều phi kim tác dụng với oxi tạo ra oxit axit

4 Mức độ hoạt động hoá học của phi kim

-Phi kim hoạt động mạnh : F2, Cl2, O2… -Phi kim hoạt động yếu: S, C, P ,Si…

t o

Ngày đăng: 15/07/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w